Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lệt xệt” là gì?

tiếng dép, giày hoặc vật nhẹ kéo lê và cọ liên tiếp trên mặt nền

Tiếng Anh: A repeated low shuffling or scraping sound made when footwear or a similar object is dragged across a surface. The forms lệt sệt and lẹt xẹt are recorded with the same sound sense; the word describes what is heard and does not by itself establish illness, injury, carelessness, or disrespect.

Cách đọc
lệt xệt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Từ gợi âm và cách chuyển động của dép, giày hoặc vật nhẹ bị kéo lê, cọ liên tiếp trên mặt nền: shuffle, scuff, scrape along. Lệt sệt là dạng được từ điển giải rõ; lệt xệt được ghi là dạng hiếm, còn lẹt xẹt cũng có chứng cứ với nghĩa tiếng dép kéo. Hồ sơ gom ba dạng để tránh những trang trùng nghĩa. Âm lệt xệt không tự chứng minh người đi bị đau, khuyết tật, say, cẩu thả hay vô lễ; muốn nhận định phải có dữ kiện khác. Phân biệt với lẹt quẹt, vốn ngoài nét âm còn có nghĩa làm qua loa và nghĩa vùng/cũ chỉ thời gian thấm thoắt. Chưa có hồ sơ chữ Hán Nôm đủ kiểm chứng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lệt xệt”:

1 nét nghĩa
1tiếng dép, giày hoặc vật nhẹ kéo lê và cọ liên tiếp trên mặt nềnÂm thanh, bước chân và vật kéo trên nền[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Gợi tả chuỗi tiếng thấp, ngắn và lặp khi đế dép, đế giày hay một vật tương tự không được nhấc hẳn khỏi mặt nền mà kéo hoặc cọ theo chuyển động.

🇬🇧 Evokes repeated low, short sounds made when footwear or a similar object is not fully lifted and instead drags or rubs across a surface.

Cụm thường gặp:
dép đi lệt xệttiếng lệt xệtkéo lệt sệtdép kêu lẹt xẹt
Mẫu ngữ pháp:
vật + đi/kéo + lệt xệttiếng + lệt xệt + ngoài/trên + nơi chốn

Thí dụ:

Ngoài hành lang vang tiếng dép lệt xệt rồi cô lao công đẩy cửa bước vô.

Slippers shuffle along the corridor before the cleaner opens the door and comes in.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chú Tư kéo cái mo cau lệt xệt qua sân; dạng lệt sệt cũng tả đúng tiếng kéo ấy.

Uncle Tư drags a palm sheath across the yard; the variant lệt sệt describes the same scraping sound.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sau cơn mưa, đôi dép ướt của thằng nhỏ kêu lệt xệt trên nền gạch.

After the rain, the child’s wet sandals make a shuffling sound across the tiles.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má nghe tiếng lệt xệt, cũng có nơi nói lẹt xẹt, ngoài hiên rồi ngó ra thấy con chó đang kéo tấm lót chân.

Mom hears a shuffling sound on the veranda, also called lẹt xẹt in some usage, and looks out to find the dog dragging the doormat.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh nhấc chiếc thùng lên thay vì kéo lệt xệt để khỏi làm trầy sàn gỗ.

He lifts the box instead of scraping it along so that it will not scratch the wooden floor.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiếng giày lệt xệt trong bản thu cho biết có vật cọ nền, chớ chưa cho biết người đi đang mệt hay bị đau.

The shuffling shoes in the recording show that something is rubbing the floor, not that the walker is tired or in pain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà đi đôi dép mềm nghe lệt xệt; cả nhà không lấy âm đó để đoán sức khỏe của bà.

Her soft slippers make a shuffling sound, and the family does not use it to guess at her health.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong truyện, tiếng lệt xệt tới gần làm cảnh khuya thêm rõ mà không cần gọi nhân vật là vụng về.

In the story, the approaching shuffle sharpens the night scene without labelling the character clumsy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lệt sệt, lệt xệt và lẹt xẹt có thể cùng tả tiếng dép kéo; người viết nên giữ một dạng nhất quán trong cùng văn bản.

Lệt sệt, lệt xệt, and lẹt xẹt can all describe dragging footwear; a writer should keep one form consistent within a text.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch tiếng dép lệt xệt là the shuffle of sandals hoặc sandals scraping along, không phải footsteps ringing.

Translate tiếng dép lệt xệt as ‘the shuffle of sandals’ or ‘sandals scraping along,’ not ‘footsteps ringing.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chợt nghe tiếng chân lệt xệt đến gần, tôi ngạc nhiên vì tưởng chỉ có một mình ở đây :”
Lê Tất Điều, Đêm Dài Một Đời, Chương 2
“Tiếng chân người lệt xệt kéo lết trên nền đất bên trong, một bàn tay thò ra đẩy tấm phên, tấm phên nhích đi để lộ một khoảng trống hẹp, khoảng trống hẹp đó đã đủ cho tôi nhìn thấy người đứng trước mặt là Quảng.”
Mai Thảo, Chuyến Tàu Trên Sông Hồng, Người cha và người con
“Hắn lệt xệt lê đôi đép vào phòng.”
Nguyễn Thụy Long, Kinh Nước Đen, Chương 6
“Tiếng dép Liên kéo lệt xệt trên sàn gạch:”
Văn Quang, Chân Trời Tím, Chương 18
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lệt xệt”

“lệt xệt” nghĩa là gì?

tiếng dép, giày hoặc vật nhẹ kéo lê và cọ liên tiếp trên mặt nền

“lệt xệt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đêm Dài Một Đời của Lê Tất Điều: “Chợt nghe tiếng chân lệt xệt đến gần, tôi ngạc nhiên vì tưởng chỉ có một mình ở đây :”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.