Giải nghĩa nhanh:

First, a small, low scraping or shuffling sound such as slippers dragging across a hard floor. Regionally or colloquially it can also mean doing something perfunctorily, or that time passes before one knows it. These senses must be separated; the sound does not prove a gait problem, and perfunctory work should be tied to an observable omission.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lẹt quẹt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ láy có ba nét cần tách. Một là tiếng nhỏ, trầm và lặp do dép, guốc hoặc vật cọ/lê trên mặt cứng: shuffle, scuff, scrape softly. Hai là làm qua loa, sơ sài cho có: perfunctorily, slapdash. Ba là cách nói vùng/cũ tương ứng thấm thoắt, mới đó mà thời gian đã qua. Nét âm thanh không tự chứng minh người có bệnh về dáng đi, cẩu thả hay thiếu tôn trọng; nét chê công việc phải nêu phần bị bỏ sót. Loẹt quẹt là biến thể được nhiều nguồn ghi. Phân biệt lẹt quẹt với lẹt đẹt thiên tiếng nổ nhỏ/tiến triển chậm và lệt xệt có các nét khác. Chưa có hồ sơ chữ Hán–Nôm đủ kiểm chứng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1tiếng nhỏ, trầm, lặp do dép hoặc vật cọ lê trên mặt cứngÂm thanh bước chân và vật cọ mặt nền[regional]
B1

🇻🇳 Mô phỏng tiếng dép, guốc, chổi hoặc vật nhẹ chạm và kéo trên nền cứng thành chuỗi âm nhỏ.

🇬🇧 Imitates a series of low, soft shuffling, scuffing, or scraping sounds from slippers, clogs, a broom, or a light object on a hard surface.

Grammar Patterns:
vật + kêu + lẹt quẹttiếng + lẹt quẹt + trên + bề mặt

Ví dụ dùng từ:

Ngoài hành lang vang tiếng dép lẹt quẹt, rồi chú bảo vệ ghé kiểm tra cửa sau.

Slippers shuffle along the corridor before the security guard checks the back door.

Source: VietLayers editorial example

Bà mang đôi dép mềm đi lẹt quẹt trên nền gạch; âm ấy không cho biết bà đau chân hay đi không vững.

Her soft slippers scuff across the tiles; the sound does not show that she has foot pain or an unsteady gait.

Source: VietLayers editorial example

Cây chổi dừa quét lẹt quẹt dưới hiên lúc trời vừa sáng.

The coconut-rib broom scrapes softly across the veranda at daybreak.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu tiếng guốc lẹt quẹt, shuffling hoặc clacking softly tự nhiên hơn exploding.

In tiếng guốc lẹt quẹt, ‘shuffling’ or ‘clacking softly’ is more natural than ‘exploding.’

Source: VietLayers editorial example
2làm qua loa, sơ sài và thiếu phần cần thiếtChất lượng thực hiện và lời chê khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Làm một việc cho có, không đủ bước hoặc không chú ý phần quan trọng; lời chê nên nêu cụ thể điều bị bỏ sót.

🇬🇧 To do something perfunctorily or without required steps or attention; the criticism should identify the omitted work.

Grammar Patterns:
chủ thể + làm + lẹt quẹtviệc + bị làm + lẹt quẹt + vì + thiếu sót

Ví dụ dùng từ:

Bản kiểm tra bị làm lẹt quẹt vì chỉ xem trang đầu mà bỏ ba phụ lục quan trọng.

The review is perfunctory because it checks only the first page and skips three important appendices.

Source: VietLayers editorial example

“Con đừng lau lẹt quẹt chỗ giữa nhà rồi bỏ mấy góc ướt nghen,” má nhắc.

“Do not give only the middle of the floor a cursory wipe and leave the wet corners,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Thợ sửa không bị gọi là làm lẹt quẹt chỉ vì xong nhanh; biên bản cho thấy anh đã kiểm đủ các bước.

The repairer is not being slapdash merely because he finishes quickly; the record shows that every step was checked.

Source: VietLayers editorial example
3thấm thoắt, mới đó mà một quãng thời gian đã quaThời gian cảm nhận và lời kể vùng/cũ[archaic]
B1

🇻🇳 Cách nói vùng/cũ nhấn cảm giác thời gian trôi mau, người nói chưa kịp để ý thì đã sang mốc khác.

🇬🇧 An older or regional use conveying that time has slipped by before the speaker noticed.

Grammar Patterns:
lẹt quẹt + đã/tới + mốc thời gian

Ví dụ dùng từ:

Lẹt quẹt đã hết mùa mưa, ngoại gom mấy tấm lưới đem vá cho vụ sau.

Before anyone notices, the rainy season is over, and Grandma gathers the nets for mending.

Source: VietLayers editorial example

Mới vô học mà lẹt quẹt đã tới kỳ nghỉ, tụi nhỏ ngạc nhiên vì thời gian qua mau.

School had only just begun, yet suddenly the holiday arrives, surprising the children with how quickly time passed.

Source: VietLayers editorial example

Dịch lẹt quẹt đã hết năm là before we knew it, the year was over; không dịch thành the year scraped along.

Translate lẹt quẹt đã hết năm as ‘before we knew it, the year was over,’ not literally as ‘the year scraped along.’

Source: VietLayers editorial example