Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “leng keng” là gì?

Tiếng trong và giòn, lặp lại, của chuông nhỏ rung hay của đồ kim loại chạm nhau, như chuông xe, chuông xe cà rem, muỗng khuấy trong ly, đồng tiền rơi.

Tiếng Anh: The clear, repeated ringing of a small bell or of metal things striking each other: a jingle, tinkle or clink.

Cách đọc
leng keng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “leng keng”:

1 nét nghĩa
1tiếng chuông nhỏ, tiếng kim loại chạm nhauâm thanh[thường]
A2

🇻🇳 Mô phỏng tiếng kêu trong, giòn và lặp lại của chuông nhỏ rung, hay của đồ kim loại chạm nhau: chuông xe, chuông xe cà rem, muỗng khuấy trong ly, đồng tiền rơi, sợi xích khua.

🇬🇧 Imitates the clear, bright, repeated sound of a small bell being rung or of metal objects striking one another: a bicycle bell, an ice cream cart's bell, a spoon stirring in a glass, a coin falling, a chain rattling.

Cụm thường gặp:
kêu leng kengchuông leng kengkhua leng keng
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + leng kengleng keng + lời đối đáp / biểu cảmkêu leng keng

Thí dụ:

Trong rạp hát tiếng chuông rung leng keng, rồi cây dọng cộp cộp, kéo màn lên khai diễn.

In the theatre a bell jingled, then the wooden clapper knocked, and the curtain rose on the show.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Bỗng nghe trong buồng có tiếng nói chuyện rầm rì, rồi lại nghe tiếng chuông leng keng mở tủ.

Suddenly there was a murmur of voices in the bedroom, then the jingling chime of a cabinet being unlocked.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Ngoài đường người ta đi dập dìu, lại thêm xe hơi, xe ngựa, xe máy, chiếc xuống chiếc lên, tiếng chuông leng keng, tiếng còi te tét.

Out in the street people streamed back and forth, and there were cars, carriages and bicycles too, going up and down, with bells jingling and horns blaring.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Hễ nghe có tiếng kêu leng keng là dấu hiệu của ta.

Whenever you hear a tinkling sound, that is my sign.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Gạo chạm phải đồ đồng, đồ thau, kêu leng keng nho nhỏ, dẫn dắt chúng lại chỗ cất đồ quí đó.

The rice struck the copper and brass ware with a faint clinking, which led them to where the valuables were hidden.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nghe tiếng chuông leng keng của anh bán cà rem cây trước cửa nhà nàng thì nàng biết đã hơn chín giờ rồi.

When she heard the jingling bell of the ice lolly seller outside her house, she knew it was past nine o'clock.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Đồng tiền rơi leng keng trên nền gạch.

The coin fell with a clink on the tiled floor.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Tôi quậy chiếc muỗng kêu leng keng như nỗi vui mừng trong lòng tôi lúc đó.

I stirred my spoon so that it tinkled, like the joy in my heart at that moment.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Và sợi xích ấy cứ khua leng keng trong một nỗi lặng yên không một người nào nghe.

And that chain kept on jangling in a silence where no one could hear it.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tiếng sắt kêu leng keng mai mĩa.”
Duyên Anh, Hoa Thiên Lý, Chiếc Vòng Tay Của Một Người
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “leng keng”

“leng keng” nghĩa là gì?

Tiếng trong và giòn, lặp lại, của chuông nhỏ rung hay của đồ kim loại chạm nhau, như chuông xe, chuông xe cà rem, muỗng khuấy trong ly, đồng tiền rơi.

“leng keng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Thiên Lý của Duyên Anh: “Tiếng sắt kêu leng keng mai mĩa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.