Giải nghĩa nhanh:

A repeated clear ringing, jingling, tinkling, or clinking sound made especially by small metal or glass objects striking one another. The translation depends on the source—bells ring or jingle, keys jingle, and glasses clink—and the word does not by itself establish loudness, damage, danger, or mood.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
leng keng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ tượng thanh mô phỏng chuỗi tiếng vang trong, giòn và lặp do vật kim loại nhỏ, chuông, chìa khóa hoặc đôi khi thủy tinh chạm nhau: jingle, tinkle, clink, ring. Bản dịch phải theo nguồn âm: chuông `ring/jingle`, chìa khóa `jingle`, ly `clink`; không dùng một từ tiếng Anh cho mọi vật. `Leng keng` không tự cho biết âm lớn, dễ chịu, nguy hiểm hay vật đã hư. Một lối lóng từng dùng từ này để chê trí tuệ/trạng thái tinh thần là kỳ thị và không có giá trị chẩn đoán; VietLayers không lấy lối gọi người ấy làm nghĩa trung tính. Đại Nam Quấc âm tự vị ghi dạng gần `len keng` dưới mục Nôm `連 Len`, nhưng chứng cứ chưa đủ để gán một chuỗi chữ chuẩn cho toàn từ hiện đại, nên tab chỉ trình bày ghi nhận lịch sử có giới hạn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tiếng vang trong, giòn, lặp của kim loại nhỏ hoặc thủy tinh chạm nhauÂm thanh, chuông, kim loại và thủy tinh[regional]
B1

🇻🇳 Mô phỏng hoặc tả những tiếng ngân/ngắn liên tiếp khi chuông, chìa khóa, vòng kim loại, ly hay vật cứng nhỏ va chạm.

🇬🇧 Imitates or describes repeated clear ringing or clinking sounds from bells, keys, metal ornaments, glasses, or other small hard objects striking together.

Grammar Patterns:
nguồn âm + kêu/rung + leng kengtiếng + leng keng + của + vậtnghe + leng keng + ở/từ + nơi

Ví dụ dùng từ:

Chiếc chuông gió trước hiên kêu leng keng mỗi khi gió từ sông thổi vô.

The wind chime on the veranda jingles whenever a breeze comes in from the river.

Source: VietLayers editorial example

“Ba nghe chìa khóa leng keng ngoài cửa, chắc má mới về,” bé nói.

“I hear keys jingling outside the door; Mom must be home,” the child says.

Source: VietLayers editorial example

Cô bán hàng rung chiếc chuông nhỏ leng keng để báo quầy sắp đóng.

The vendor rings a small bell to signal that the stall is about to close.

Source: VietLayers editorial example

Hai chiếc ly chạm nhau leng keng trong lúc mọi người nâng nước chúc mừng.

Two glasses clink as everyone raises a toast with their drinks.

Source: VietLayers editorial example

Túi đồ nghề phát tiếng leng keng vì mấy đầu khóa kim loại chạm nhau, chưa phải dấu hiệu dụng cụ bị gãy.

The tool bag jingles because its metal fittings touch one another; the sound does not show that a tool is broken.

Source: VietLayers editorial example

Nghe tiếng leng keng trong máy, thợ ngắt điện để kiểm tra thay vì đoán ngay bộ phận nào hư.

Hearing a metallic ringing inside the machine, the technician cuts the power and inspects it instead of guessing which part is faulty.

Source: VietLayers editorial example

Vòng chân bằng bạc kêu leng keng theo mỗi bước múa, tạo nhịp sáng trên nền trống.

The silver anklets jingle with every dance step, adding a bright rhythm over the drums.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng muỗng chạm thành ly leng keng khá nhỏ; từ này tả âm sắc chớ không cho một số đo độ ồn.

The spoon makes a faint tinkling sound against the glass; the word describes timbre rather than giving a noise measurement.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu chuông xe điện leng keng, rang hoặc clanged hợp với chuông lớn, còn jingled gợi âm nhẹ hơn; văn cảnh quyết định.

In chuông xe điện leng keng, ‘rang’ or ‘clanged’ suits a larger bell, while ‘jingled’ suggests a lighter sound; context decides.

Source: VietLayers editorial example

Không dùng leng keng để gọi một người là có vấn đề trí tuệ; đó là lối lóng kỳ thị, không phải mô tả y khoa.

Do not use leng keng to label someone as intellectually impaired; that is stigmatising slang, not a medical description.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tiếng sắt kêu leng keng mai mĩa.
Duyên AnhHoa Thiên Lý, Chiếc Vòng Tay Của Một Người