Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lén” là gì?

Làm việc gì cho kín, không để người khác thấy hay biết (lén nhìn, bắt lén, lén lút); đi lén là tránh mắt người mà vô ra một chỗ; len lén là rụt rè, e dè làm việc gì một cách vụng trộm.

Tiếng Anh: To do something secretly so that others do not see or know; to slip in or out of a place unseen; and len len, timidly and furtively.

Cách đọc
lén(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lén”:

3 nét nghĩa
1làm kín, không cho ai biếthành vi[thường]
A2

🇻🇳 Đứng trước động từ để nói việc làm kín đáo, giấu người khác: lén nhìn, nhìn lén, lén đi theo, bắt lén; lén lút là giấu giếm, vụng trộm.

🇬🇧 Placed before a verb to say an action is done in secret, hidden from others: len nhin and nhin len (to peek), len di theo (to follow secretly), bat len (to catch on the sly); len lut means furtive, underhand.

Cụm thường gặp:
lén nhìnnhìn lénlén lútlàm lén
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lén + tân ngữlén + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lén

Thí dụ:

Thím đợi trong nhà ngủ hết rồi, thím mới lén ngồi dậy mở túi móc bạc ra mà đếm.

She waited until the whole house was asleep, then quietly sat up, opened her bag and took out the money to count it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Đừng nói với ổng là tôi bắt lén kiến hôi đem vô vườn cho nó cắn lộn coi chơi.

Do not tell him that I secretly caught stink ants and brought them into the garden to watch them fight.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Bọn con trai trong xóm thường lén ngắm Cúc Huyền khi ra giếng và bắt chuyện vu vơ.

The boys of the hamlet often stole glances at Cuc Huyen when she went to the well, and struck up idle chatter.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Má không chịu hỏi, thì ít nữa má cũng lén đi theo mà rình coi ba con đi đâu chớ.

If you will not ask him, Mother, then at least follow him secretly and see where Father goes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ

Chắc Trường đã phải nhìn lén bàn chân tôi nhiều lần lắm mới mua được đôi giầy nầy.

Truong must have looked at my feet on the sly many times to be able to buy this pair of shoes.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi
2lén đi: tránh mắt người mà vô rađi lại[thường]
B1

🇻🇳 Tự đi vô, đi ra, đi xuống một chỗ mà tránh không cho người ta thấy: lén vô, lén ra, lén xuống bếp, lén trốn.

🇬🇧 To slip into, out of or down to a place while avoiding being seen: len vo (to sneak in), len ra (to sneak out), len xuong bep (to sneak down to the kitchen), len tron (to steal away).

Cụm thường gặp:
lén vôlén ralén trốn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lén + tân ngữlén + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lén

Thí dụ:

Đỗ-Cẩm lén xuống bếp kiếm cơm nguội mà ăn, bộ xẻn-lẻn, và ăn và ngó chừng vợ.

Do Cam crept down to the kitchen to find some cold rice to eat, looking sheepish, eating and keeping an eye out for his wife.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Quan tổng-trấn bắt đem giam vào ngục rồi nửa đêm Mã-Chiêu lén vượt ngục mà trốn.

The governor had him thrown into jail, but at midnight Ma Chieu slipped out of the prison and escaped.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy
3len lén: rụt rè, vụng trộmcử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Trong len lén: làm một cách rụt rè, e dè, sợ người ta thấy, thường nói nhìn, liếc, mở, bước.

🇬🇧 In len len: doing something timidly and warily, afraid of being noticed, usually said of looking, glancing, opening or stepping.

Cụm thường gặp:
len lénlen lén nhìn
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lén + tân ngữlén + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lén

Thí dụ:

Chàng mỉm cười một mình, không để ý đến cặp mắt Phượng đang len lén nhìn chàng.

He smiled to himself, not noticing Phuong's eyes stealing glances at him.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Cúc nín thở, đợi lâu quá mà không nghe vật gì rơi hết, nên len lén mở tay ra xem.

Cuc held her breath and waited a long while without hearing anything fall, so she timidly opened her hand to look.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Anh nhìn len lén hổng được hay sao mà phải ngó thiếu điều rớt con ngươi vậy!

Could you not just steal a glance, instead of staring until your eyes nearly fall out!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lâu ngày sanh buồn bực, anh ta lén vô bờ, ăn trộm gà vịt, xúc gạo của dân miền duyên hải để rồi trở ra hòn Móng Tay, nơi hoang vu chẳng một bóng người.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái va li bí mật
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lén”

“lén” nghĩa là gì?

Làm việc gì cho kín, không để người khác thấy hay biết (lén nhìn, bắt lén, lén lút); đi lén là tránh mắt người mà vô ra một chỗ; len lén là rụt rè, e dè làm việc gì một cách vụng trộm.

“lén” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Lâu ngày sanh buồn bực, anh ta lén vô bờ, ăn trộm gà vịt, xúc gạo của dân miền duyên hải để rồi trở ra hòn Móng Tay, nơi hoang vu chẳng một bóng người.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.