Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “léc chéc” là gì?

chuỗi tiếng ngắn, cao, gắt và lặp lại

Tiếng Anh: A series of small, sharp, high-pitched, repeated sounds, such as bird calls, light mechanical clicks, or figuratively persistent chatter or mental noise. It describes an acoustic impression and must not be used to demean an accent, a naturally high voice, a child, or a disability.

Cách đọc
léc chéc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Từ tượng thanh mô phỏng một chuỗi tiếng ngắn, cao, gắt và lặp lại: repeated sharp, high-pitched chirps or clicks. Dùng trực tiếp cho tiếng chim, con vật, vật nhỏ va/cạch hoặc những âm cơ khí tương tự; trong văn miêu tả có thể chuyển sang lời nói cứ vang nhanh, cao, dai hoặc dòng ý nghĩ làm người kể khó tập trung. Léc chéc ghi ấn tượng tai nghe, không tự xác định nguồn âm, độ lớn đo được, sự nguy hiểm hay ý định gây phiền. Khi nói về người, phải neo vào âm/lượt nói cụ thể và tránh lấy cao độ, giọng vùng, tuổi, khuyết tật hay cách phát âm làm cớ miệt thị. Phân biệt lép xép/lèm xèm về lời nói, lách cách về tiếng va vật cứng và lét chét là dạng gần âm được nguồn vùng ghi riêng. Không dựng chữ Hán Nôm cho từ tượng thanh.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “léc chéc”:

2 nét nghĩa
1chuỗi tiếng ngắn, cao, gắt và lặp lạiÂm thanh, động vật và vật dụng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Mô phỏng hoặc tả những tiếng nhỏ, sắc, cao phát liên tiếp từ chim, con vật, vật dụng hay máy móc.

🇬🇧 Imitates or describes short, sharp, high-pitched sounds occurring repeatedly from birds, animals, objects, or machinery.

Cụm thường gặp:
kêu léc chéctiếng léc chécnghe léc chécléc chéc ngoài hiênphát tiếng léc chéc
Mẫu ngữ pháp:
nguồn âm + kêu/phát tiếng + léc chéctiếng + léc chéc + của + nguồnnghe + léc chéc + ở + nơi

Thí dụ:

Mấy con chim trong bụi rậm kêu léc chéc từ lúc trời vừa hửng sáng.

The birds in the shrubbery chirp sharply from the first light of dawn.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Con nghe tiếng léc chéc trong quạt không, tắt điện rồi để ba coi thử,” ba nói.

“Do you hear that repeated clicking in the fan? Switch off the power and let me inspect it,” Dad says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bầy cồng cộc trong giỏ cựa quậy, mổ nhau và phát tiếng léc chéc giữa chợ chim.

The cormorants shift in their baskets, peck at one another, and make sharp repeated calls in the bird market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ngoài mái tôn có tiếng léc chéc nhưng chưa nhìn thấy nguồn thì không nên quả quyết đó là chuột.

There is a sharp repetitive sound on the metal roof, but without seeing its source one should not insist that it is a rat.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chiếc rơ-le phát tiếng léc chéc bất thường, nên thợ ngắt máy trước khi mở hộp điện.

The relay makes an unusual rapid clicking sound, so the technician shuts the machine down before opening the electrical box.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2lời hoặc dòng nghĩ vang dai, cao và vụn như chuỗi tiếng nhỏLời nói, ý nghĩ và ấn tượng chủ quan[văn chương]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển tả lời nói hay ý nghĩ cứ chen nhau thành chuỗi âm/ý vụn, khiến người trải nghiệm khó yên hoặc khó tập trung.

🇬🇧 Figuratively describes persistent, fragmented chatter or mental noise that makes it hard for someone to settle or concentrate.

Cụm thường gặp:
nói léc chécgiọng léc chécđầu óc léc chécý nghĩ léc chécléc chéc không ngừng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nói + léc chéctâm trí/ý nghĩ + léc chéctiếng nói + léc chéc + trong + cảnh

Thí dụ:

Hai nhân vật hoạt hình nói léc chéc qua lại để tạo nhịp vui, không phải tác giả đang chê một giọng vùng nào.

The two cartoon characters chatter in quick high voices for comic rhythm; the author is not mocking any regional accent.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sau buổi họp căng, mấy ý nghĩ léc chéc trong đầu chị dịu xuống khi chị viết từng việc ra giấy.

After the tense meeting, the nagging mental chatter eases when she writes each task down.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người kể gọi tiếng quảng cáo léc chéc vì nó lặp ngắn và cao, chớ từ này không đo chính xác cường độ âm.

The narrator calls the advertisement sharp and chattery because it is brief, high, and repetitive; the word does not measure sound intensity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một giọng cao tự nhiên không mặc nhiên là léc chéc; phải có thêm cảm giác vụn, gắt và lặp trong văn cảnh.

A naturally high voice is not automatically léc chéc; the context must also convey fragmented, sharp repetition.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch cái tâm léc chéc không ngừng là persistent mental chatter tự nhiên hơn a bird chirping inside the mind.

For cái tâm léc chéc không ngừng, ‘persistent mental chatter’ is more natural than ‘a bird chirping inside the mind.’

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “léc chéc”

“léc chéc” nghĩa là gì?

chuỗi tiếng ngắn, cao, gắt và lặp lại

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.