Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lẹ miệng” là gì?

Lẹ miệng là mau miệng, nói hay đáp nhanh, có khi nhanh quá thành buột lời.

Tiếng Anh: Quick to speak or to answer, sometimes so quick that words slip out.

Cách đọc
lẹ miệng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lẹ miệng”:

1 nét nghĩa
1mau nói, mau đáp, dễ buột lờilời ăn tiếng nói[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Mau miệng, nói hay đáp nhanh; tùy cảnh có thể là khen người lanh lợi, cũng có thể là chê người nói trước khi nghĩ, buột lời ra.

🇬🇧 Quick with words, fast to speak or answer; depending on the scene it can praise someone as sharp or criticise someone who speaks before thinking and lets words slip.

Cụm thường gặp:
lẹ miệng hỏilẹ miệng đáplẹ miệng quá
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lẹ miệng + tân ngữlẹ miệng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lẹ miệng

Thí dụ:

Coi, chú Tư mầy sao lẹ miệng quá vậy?

Look here, Tu, why are you so quick with your mouth?

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tên Mách lẹ miệng:”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
“- Sáng sớm ra đường gặp được đàn ông, cái thứ đàn ông lanh chân lẹ miệng như anh thì thật còn gì may mắn hơn nữa?”
Bửu Kế, Chú Thỏ Tinh Khôn, 7. Thỏ và Bò cái
“Nàng nhỏ tuổi lẹ miệng trả lời :”
CHÂN PHƯƠNG, Cô gái Chúc Sơn, 12. Bức Mật Thư
“Thiền-sinh bên Nam lẹ miệng hỏi trước:”
Doãn Quốc Sỹ, Vào Thiền, Thiền Đi Lãng Đãng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lẹ miệng”

“lẹ miệng” nghĩa là gì?

Lẹ miệng là mau miệng, nói hay đáp nhanh, có khi nhanh quá thành buột lời.

“lẹ miệng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Tên Mách lẹ miệng:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.