Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lẹ làng” là gì?

Nhanh nhẹn mà nhẹ nhàng trong cử động, như thót lên lưng ngựa, lái mũi ghe; nói việc làm thì là mau và gọn, như viết lẹ làng, quyết định lẹ làng, thu xếp lẹ làng.

Tiếng Anh: Quick and light in movement, as in springing onto a horse or swinging a boat's bow; of work, fast and neat, as in writing, deciding or packing up quickly.

Cách đọc
lẹ làng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lẹ làng”:

2 nét nghĩa
1nhanh nhẹn, nhẹ nhàng trong cử độngcử chỉ[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Cử động nhanh mà nhẹ, không nặng nề vướng víu: nhảy, leo, tuột, lái, di chuyển lẹ làng.

🇬🇧 Moving quickly and lightly, without heaviness or clumsiness: to jump, climb, slide down, steer or move about nimbly.

Cụm thường gặp:
lẹ làng nhảy tớidi chuyển lẹ làngleo lên lẹ làng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lẹ lànglẹ làng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lẹ làng

Thí dụ:

Thiết Thạch dùng tà thuật biến giấy thành hạc vàng, rồi lẹ làng thót lên lưng hạc.

Thiet Thach used sorcery to turn paper into a golden crane, then sprang nimbly onto its back.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Những con mực Anh Vũ di chuyển lẹ làng để bắt những con cua, con cá.

The nautiluses moved swiftly about to catch crabs and fish.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Cô lựa một con ngựa nhỏ êm ái đằm thắm hơn hết mà mướn rồi so cương leo lên lưng lẹ làng như đờn ông con trai.

She picked the gentlest, calmest little horse of all to hire, then took up the reins and swung onto its back as nimbly as any man.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Có lẽ anh tài công cũng đã thấy dạng bờ cù-lao mà họ đâm vào, nên anh ta lẹ làng lái mũi qua tay mặt.

Perhaps the helmsman had also made out the shape of the islet bank they were heading into, for he quickly swung the bow to the right.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Liễu hồi hộp nhìn bóng đen tuột xuống đất, nàng không hiểu sao bóng ấy lại không tuột lẹ làng mà chỉ xuống từ từ, coi bộ khó khăn như là lên.

Lieu anxiously watched the dark figure slide down to the ground; she could not understand why it did not slip down quickly but came down slowly, seeming to struggle just as it had going up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
2làm việc, xử trí mau và gọncông việc[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói việc làm hay cách xử trí: mau mắn, gọn gàng, không chần chừ lề mề; viết lẹ làng, thu xếp lẹ làng, quyết định lẹ làng.

🇬🇧 Of work or of handling a matter: quick and tidy, without dithering or dawdling; to write, pack up or decide quickly.

Cụm thường gặp:
viết lẹ làngquyết định lẹ làngthu xếp lẹ lànglàm lẹ làng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lẹ lànglẹ làng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lẹ làng

Thí dụ:

Thằng nhỏ thiệt giỏi, lẹ làng vui vẻ, mua lá chuối, đi chợ, phụ nấu cơm, quét nhà, giặt đồ, làm việc nào cũng gọn.

The boy was really capable, quick and cheerful: he bought banana leaves, went to market, helped cook, swept the house and did the washing, and every job he did was done neatly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Học chưa đầy một năm mà nó đọc sách giòn giã, viết lẹ làng lắm.

After less than a year of school he read crisply and wrote very quickly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Con nít từ 10 đến 15 tuổi ôm đất mình mẩy tèm lem, bà già răng đã rụng, tóc đã bạc, mà in gạch coi lẹ làng lắm.

Children of ten to fifteen carried clay until they were smeared all over, and old women whose teeth had fallen out and whose hair was white still moulded bricks very briskly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Trong những lúc nguy biến hay bối rối, thì ông Nam Thành tỏ ra quyết định lẹ làng và cương quyết chớ không phải nhu nhược như ngày thường.

In moments of danger or confusion, Mr Nam Thanh showed himself quick and firm in his decisions, not weak as he usually was.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ngọc thu xếp lẹ làng và rất gọn.

Ngoc packed up quickly and very neatly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lân lẹ làng bước né sang bên khi hắn vừa bắt đầu tiến tới như thể chính bước chân hắn phát ra gió và gió thổi lân ra khỏi tầm tay của hắn.”
Doãn Quốc Sỹ, Con Kỳ Lân Cuối Cùng, Chương 1
“Có lẽ anh tài công cũng đã thấy dạng bờ cù-lao mà họ đâm vào, nên anh ta lẹ làng lái mũi qua tay mặt.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Sơn lẹ làng nhảy đến chụp tay Nam và vặn mạnh.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
“Trong những lúc nguy biến hay bối rối, thì ông Nam Thành tỏ ra quyết định lẹ làng và cương quyết chớ không phải nhu nhược như ngày thường.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lẹ làng”

“lẹ làng” nghĩa là gì?

Nhanh nhẹn mà nhẹ nhàng trong cử động, như thót lên lưng ngựa, lái mũi ghe; nói việc làm thì là mau và gọn, như viết lẹ làng, quyết định lẹ làng, thu xếp lẹ làng.

“lẹ làng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con Kỳ Lân Cuối Cùng của Doãn Quốc Sỹ: “Lân lẹ làng bước né sang bên khi hắn vừa bắt đầu tiến tới như thể chính bước chân hắn phát ra gió và gió thổi lân ra khỏi tầm tay của hắn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.