lẩu mắm

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

A southern Vietnamese hot pot whose strongly flavoured broth is made with fermented fish and served with seafood, meat, and assorted vegetables.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lẩu mắm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Món lẩu Nam Bộ có nước dùng nấu từ mắm cá, vị và mùi đậm, thường ăn với cá, tôm, thịt cùng nhiều loại rau.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1lẩu Nam Bộ có nước dùng nấu từ mắm cá và ăn với nhiều loại rauẨm thực Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Món lẩu Nam Bộ dùng mắm cá nấu thành nước dùng đậm vị, thường ăn cùng cá, tôm, thịt và nhiều loại rau đồng, rau vườn.

🇬🇧 A southern Vietnamese hot pot with a richly flavoured fermented-fish broth, commonly eaten with fish, shrimp, meat, and many kinds of vegetables.

Grammar Patterns:
nấu/ăn + lẩu mắmnồi/nước + lẩu mắmlẩu mắm + với + nguyên liệu

Ví dụ dùng từ:

Má lọc kỹ phần mắm cá trước khi cho nước dùng lẩu mắm vào nồi.

Mom strained the fermented fish carefully before pouring the lẩu mắm broth into the pot.

Source: VietLayers editorial example

Nồi lẩu mắm vừa sôi, ba thả cà tím vào trước vì loại này lâu mềm.

When the lẩu mắm began to boil, Dad added the eggplant first because it took longer to soften.

Source: VietLayers editorial example

“Lẩu mắm bớt mặn được không cô, nhà con có người lớn tuổi,” chị khách hỏi.

“Could you make the lẩu mắm less salty? We have an older person with us,” the customer asked.

Source: VietLayers editorial example

Dì Bảy bày rau nhút, bông súng và rau đắng quanh nồi lẩu mắm.

Dì Bảy arranged water mimosa, water-lily stems, and bitter herbs around the lẩu mắm pot.

Source: VietLayers editorial example

Mùi lẩu mắm đậm nhưng nước dùng được nêm cân bằng nên ăn không gắt.

Lẩu mắm has a strong aroma, but the well-balanced broth did not taste harsh.

Source: VietLayers editorial example

Anh Hai nhúng miếng cá vào lẩu mắm, chờ chín hẳn mới gắp cho má.

The eldest brother cooked a piece of fish thoroughly in the lẩu mắm before serving it to Mom.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhà ngồi sát lại quanh lẩu mắm vì cơn mưa chiều làm trời se lạnh.

The family gathered close around the lẩu mắm because the afternoon rain had cooled the air.

Source: VietLayers editorial example

Quán để rau ăn lẩu mắm trong rổ lớn, khách cần thêm cứ gọi.

The restaurant serves the vegetables for lẩu mắm in a large basket and brings more on request.

Source: VietLayers editorial example

Nước lẩu mắm cạn dần, chú Tư châm thêm nước dùng chứ không thêm nước lã.

As the lẩu mắm broth ran low, Chú Tư topped it up with stock rather than plain water.

Source: VietLayers editorial example

Phần lẩu mắm còn lại được má để nguội rồi mới cất vào tủ lạnh.

Mom let the leftover lẩu mắm cool before putting it in the refrigerator.

Source: VietLayers editorial example