To move, stand, handle something, or speak in a clumsy, unsteady, confused, or poorly controlled way. The word describes observable conduct in context and does not by itself prove intoxication, illness, disability, old age, incompetence, or dishonesty.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ khẩu ngữ, rất tự nhiên ở Nam Bộ, tả trạng thái không vững, vụng hoặc thiếu kiểm soát: (1) đi, đứng hay thao tác xiêu vẹo, vướng víu, không gọn: stagger, stumble about, fumble; (2) nói năng hoặc làm việc rối, sơ suất, không đúng mạch hay có nguy cơ gây hỏng việc: bumble, act confusedly. Nguyên nhân có thể là nền trơn, tối, vật cản, chưa quen dụng cụ, mệt, choáng hoặc nhiều tình huống khác; chính từ không chứng minh say rượu, bệnh, khuyết tật hay tuổi già. Ở nghĩa hành vi, một lỗi nhất thời không đủ kết luận người ấy kém năng lực, dối trá hoặc luôn cẩu thả. Dạng `loạng quạng` là biến thể được ghi nhận; lựa chọn theo văn bản và thói quen vùng. Phân biệt với `lăng quăng` là ấu trùng muỗi hoặc đi quanh, `lang quàng` là nói/làm quàng xiên và `lang bang` là thiếu hướng. Không dựng chữ Hán–Nôm theo âm gần.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Di chuyển hay sử dụng đồ vật trong trạng thái chao đảo, vướng víu hoặc chưa kiểm soát gọn. Nguyên nhân phải lấy từ văn cảnh, không suy từ từ này.
🇬🇧 To move, stand, or handle something unsteadily, awkwardly, or without full control. The cause must come from context rather than the word itself.
Ví dụ dùng từ:
Mới cúp điện, anh đi lạng quạng trong phòng khách rồi vịn ghế chờ mắt quen bóng tối.
When the power goes out, he stumbles about the living room and holds a chair until his eyes adjust to the dark.
Source: VietLayers editorial example“Sàn mới lau còn trơn, con đừng chạy vô rồi lạng quạng té nghen,” dì gọi với.
“The freshly mopped floor is still slippery; do not run in and lose your footing,” Auntie calls out.
Source: VietLayers editorial exampleChú lạng quạng với cái thang vì một chân thang kê trúng viên gạch lung lay, nên mọi người dừng việc để chỉnh lại.
He is unsteady on the ladder because one leg rests on a loose brick, so everyone stops to reposition it.
Source: VietLayers editorial exampleNgười khách lạng quạng khi bước khỏi ghe do chưa quen mặt bến chòng chành, chớ câu này không nói ông say.
The visitor staggers as he steps off the boat because he is unused to the rocking landing; the sentence does not say he is drunk.
Source: VietLayers editorial exampleBé cầm mâm còn lạng quạng trong lần đầu phụ quán, chị đứng cạnh chỉ cách giữ thăng bằng.
The child handles the tray awkwardly on a first shift helping at the eatery, and the older sister stands nearby to show how to balance it.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Xử lý lời nói hay công việc một cách rối, sơ suất hoặc chưa đúng trình tự, khiến việc khó theo dõi hay có nguy cơ sai. Thường là lời chê một lượt hành vi cụ thể.
🇬🇧 To speak or act in a muddled, bungling, or poorly controlled way that makes a task hard to follow or prone to error; usually a criticism of a specific episode.
Ví dụ dùng từ:
Anh ghi số bàn lạng quạng nên hai phần cơm bị đưa nhầm; anh xin lỗi rồi đối lại từng phiếu.
He writes the table numbers carelessly, so two rice orders go to the wrong tables; he apologises and checks each ticket.
Source: VietLayers editorial example“Giấy này quan trọng, đọc từng dòng rồi ký, đừng lạng quạng chỗ ngày tháng,” má nhắc.
“This paper matters; read every line before signing and do not muddle the date fields,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleCậu nói năng lạng quạng vì chưa sắp xếp được mốc thời gian, nên người nghe xin cậu kể lại từ đầu.
He gives a confused account because he has not organised the timeline, so the listener asks him to start again.
Source: VietLayers editorial exampleMột lần làm lạng quạng khi dùng máy mới không đủ để kết luận chị thiếu năng lực; hướng dẫn trên màn hình vốn đang sai.
One bungled attempt with a new machine is not enough to deem her incompetent; the on-screen instructions are themselves incorrect.
Source: VietLayers editorial exampleDịch đừng làm lạng quạng là do not bungle it phù hợp hơn do not wander around khi câu đang nói về thao tác.
In a sentence about a task, ‘do not bungle it’ fits đừng làm lạng quạng better than ‘do not wander around.’
Source: VietLayers editorial example