Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lạng quạng” là gì?

Lạng quạng là đi đứng vướng víu, không gọn, thiếu vững vàng, làm cản trở chỗ người khác đang làm việc.

Tiếng Anh: To move or stand about clumsily and unsteadily, getting in the way where others are working.

Cách đọc
lạng quạng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lạng quạng”:

1 nét nghĩa
1đi đứng vướng víu, không gọn, thiếu vững vàngđi đứng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đi, đứng hay xoay trở vướng víu, không gọn, thiếu vững vàng, thường làm cản trở chỗ người khác đang làm. Hay gặp trong lời nhắc: đừng đứng lạng quạng ở đây.

🇬🇧 To move, stand or turn about clumsily and unsteadily, often getting in the way of people who are working. Common in reminders such as dung dung lang quang o day, do not stand about in the way here.

Cụm thường gặp:
đứng lạng quạngđi lạng quạngđừng lạng quạng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lạng quạng + tân ngữlạng quạng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lạng quạng

Thí dụ:

Đừng đứng lạng quạng ở đây người ta khó nấu nướng.

Don't stand around getting in the way here; people can't cook.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lạng quạng”

“lạng quạng” nghĩa là gì?

Lạng quạng là đi đứng vướng víu, không gọn, thiếu vững vàng, làm cản trở chỗ người khác đang làm việc.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.