lăng quăng

nounverbB1
Giải nghĩa nhanh:

In Southern Vietnamese, a mosquito larva living in standing water; also a colloquial verb meaning to wander or keep moving about without a clear task or destination. The two senses must be separated, and the word alone does not establish an adult-mosquito infestation, unsafe water, laziness, trespassing, or homelessness.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lăng quăng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ có hai nét phải tách rõ: (1) danh từ Nam Bộ chỉ ấu trùng muỗi sống và cử động trong nước, tương ứng `bọ gậy` ở nhiều vùng: mosquito larva, wiggler; (2) động từ khẩu ngữ chỉ đi tới đi lui, quanh quẩn hoặc di chuyển hết chỗ này sang chỗ khác mà chưa có việc hay đích rõ: wander about, mill around. Ở nghĩa sinh học, thấy lăng quăng cho biết có ấu trùng muỗi trong phần nước được quan sát, nhưng chưa tự xác định loài muỗi, số muỗi trưởng thành, nguồn bệnh hay toàn bộ chất lượng nước. Việc phòng sốt xuất huyết phải theo hướng dẫn y tế chính thức, không dựa vào suy đoán từ một câu ví dụ. Ở nghĩa chuyển động, từ có thể là lời nhắc nhẹ hoặc lời chê tùy cảnh; trẻ đang chơi, người đang tìm đồ, khách chưa biết đường hay người đi khảo sát không tự động là lười, vô công rồi nghề, xâm nhập trái phép hoặc không có nhà. Dạng động từ `loăng quăng` được ghi nhận rộng hơn; không nhập `lăng quăng` với `lạng quạng` là đi thiếu vững vàng, `lang quàng` là nói/làm quàng xiên, hoặc `lang bang` là đi/ nghĩ thiếu hướng. Chưa có chứng cứ đủ để dựng chữ Hán–Nôm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1ấu trùng muỗi sống trong nước, còn gọi là bọ gậyCôn trùng, nước chứa và y tế cộng đồng[regional]
B1

🇻🇳 Giai đoạn ấu trùng của muỗi, thường thấy cử động trong phần nước đọng hoặc dụng cụ chứa nước. Đây là cách gọi rất quen thuộc ở Nam Bộ.

🇬🇧 A mosquito in its aquatic larval stage, often seen wriggling in standing water or water containers; commonly called bọ gậy in other regions.

Grammar Patterns:
lăng quăng + trong + vật chứa nướcdiệt/kiểm tra + lăng quăngnước + có/không có + lăng quăng

Ví dụ dùng từ:

Má nghiêng cái chậu bỏ quên sau hè, thấy lăng quăng cựa trong lớp nước mưa đọng.

Mom tilts the basin forgotten behind the house and sees mosquito larvae wriggling in the collected rainwater.

Source: VietLayers editorial example

“Con đậy kín lu nước lại nghen, đừng để muỗi vô đẻ rồi có lăng quăng,” ba dặn.

“Cover the water jar tightly so mosquitoes cannot lay eggs and produce larvae,” Dad says.

Source: VietLayers editorial example

Cô y tế soi từng khay nước dưới chậu kiểng để kiểm tra lăng quăng, chớ không nhìn sơ rồi kết luận.

The health worker examines each saucer beneath the plant pots for mosquito larvae instead of drawing a conclusion from a quick glance.

Source: VietLayers editorial example

Thấy lăng quăng trong một xô nước không đủ để xác định đó là ấu trùng của loài muỗi nào nếu chưa giám định.

Finding mosquito larvae in a bucket is not enough to identify the mosquito species without examination.

Source: VietLayers editorial example

Khu phố nhắc các nhà xử lý vật chứa theo hướng dẫn y tế để diệt lăng quăng và giảm nơi muỗi sinh sản.

The neighbourhood reminds households to treat water containers according to health guidance to eliminate larvae and reduce mosquito breeding sites.

Source: VietLayers editorial example
2đi tới đi lui hoặc quanh quẩn mà chưa có việc hay đích rõDi chuyển, sinh hoạt và lời nhắc khẩu ngữ[informal]
B1

🇻🇳 Di chuyển liên tục quanh một chỗ hoặc từ chỗ này sang chỗ khác mà người nói chưa thấy mục tiêu rõ. Sắc thái có thể trung tính, trêu nhẹ hoặc chê tùy ngữ cảnh.

🇬🇧 To move repeatedly around a place or from one spot to another without an apparent task or destination; neutral, teasing, or critical depending on context.

Grammar Patterns:
chủ thể + đi/chạy + lăng quăng + nơi chốnlăng quăng + quanh + nơi/vậtđừng + lăng quăng + ở + nơi

Ví dụ dùng từ:

Thằng nhỏ chạy lăng quăng quanh sân tìm trái banh vừa lăn mất dưới mấy chậu cây.

The boy runs around the yard looking for the ball that rolled beneath the plant pots.

Source: VietLayers editorial example

“Trong bếp đang bưng nồi nóng, con đừng lăng quăng dưới chân ngoại nghen,” chị nhắc em.

“Grandma is carrying a hot pot in the kitchen, so do not run around underfoot,” the older sister tells her sibling.

Source: VietLayers editorial example

Anh đi lăng quăng trong chợ vì chưa nhớ sạp bán phụ tùng nằm ở dãy nào.

He wanders around the market because he cannot remember which row contains the spare-parts stall.

Source: VietLayers editorial example

Khách lăng quăng trước cổng vài phút để đọc bảng chỉ đường, không có nghĩa là họ đang xâm nhập trái phép.

The visitor mills around the entrance for a few minutes to read the directions; that does not mean they are trespassing.

Source: VietLayers editorial example

Dịch tụi nhỏ lăng quăng ngoài sân là the children are running around the yard tự nhiên hơn the children are mosquito larvae.

In tụi nhỏ lăng quăng ngoài sân, ‘the children are running around the yard’ is more natural than ‘the children are mosquito larvae.’

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Đó là mấy con lăng quăng vừa lột xác.
Sơn NamVạch Một Chân Trời, Phần 1