Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lăng quăng” là gì?

Lăng quăng là con ấu trùng muỗi sống trong nước (bọ gậy); cũng là động từ chỉ chạy tới chạy lui, quanh quẩn hết chỗ nầy tới chỗ khác.

Tiếng Anh: A mosquito larva living in water, called a wiggler; also a verb meaning to run back and forth, bustling from one place to another.

Cách đọc
lăng quăng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lăng quăng”:

2 nét nghĩa
1ấu trùng muỗi sống trong nướcsinh vật[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Con ấu trùng muỗi sống trong nước đọng, lội ngoằn ngoèo, trồi lên lặn xuống, rồi lột xác thành muỗi. Nhiều nơi gọi là bọ gậy; Nam Bộ gọi là con lăng quăng.

🇬🇧 The mosquito larva that lives in still water, wriggling up and down until it moults into a mosquito. Elsewhere it is called bo gay; in the South it is con lang quang.

Cụm thường gặp:
con lăng quăngmấy con lăng quănglăng quăng lột xác
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lăng quăngcó / dùng / giữ + lăng quănglăng quăng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Rừng rậm với con lăng quăng do trứng muỗi nở ra là thức ăn lý tưởng của cá.

Dense forest, with the wigglers hatched from mosquito eggs, is ideal food for fish.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Đó là mấy con lăng quăng vừa lột xác.

Those were wigglers that had just moulted.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
2chạy tới chạy lui, quanh quẩn hết chỗ nầy tới chỗ khácđi đứng[thân mật]
B1

🇻🇳 Chạy tới chạy lui, đi hết chỗ nầy tới chỗ khác, như con lăng quăng lội trong nước; có khi vì bận rộn nhiều việc, có khi vì không yên một chỗ.

🇬🇧 To run back and forth, going from one place to another like a wiggler in water; sometimes because of many errands, sometimes from not staying put.

Cụm thường gặp:
chạy lăng quăngđi lăng quănglăng quăng hoài
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lăng quăngcó / dùng / giữ + lăng quănglăng quăng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tú thì chạy lăng quăng hết bàn này sang đến bàn kia, nhưng ánh mắt nàng vẫn không rời khuôn mặt dễ mến của Dương.

Tu kept dashing about from one table to the next, but her eyes never left Duong's pleasant face.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Hỗm nay cháu luôn có ý định ghé thăm hai bác với chị Đào chị Lý và em Tòng; ngặt mới về bận việc trình diện, nạp giấy tờ chờ bổ nhậm lăng quăng hoài nên chưa rảnh mà đi đâu được.

All these days I have meant to call on you both, and on Dao, Ly and Tong; but having just come back I have been running about reporting in and handing in papers while waiting for my posting, so I have had no time to go anywhere.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đó là mấy con lăng quăng vừa lột xác.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lăng quăng”

“lăng quăng” nghĩa là gì?

Lăng quăng là con ấu trùng muỗi sống trong nước (bọ gậy); cũng là động từ chỉ chạy tới chạy lui, quanh quẩn hết chỗ nầy tới chỗ khác.

“lăng quăng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vạch Một Chân Trời của Sơn Nam: “Đó là mấy con lăng quăng vừa lột xác.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.