Láng cháng means to hang around, wander about, or remain somewhere without a clear task, often with the implication that the person is in the way or risks attracting unwanted attention.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Láng cháng là đi, đứng hoặc ở lơ ngơ, vẩn vơ tại một chỗ mà không nhằm việc rõ ràng; trong lời nhắc hay đuổi, cụm thường hàm ý người ấy đang vướng chỗ, dễ bị để ý hoặc nên rời đi. Sắc thái chê tùy câu, không tự chứng minh người ấy lười, thất nghiệp, xâm nhập trái phép hay có ý xấu. Phải tách láng cháng khỏi lạng chạng hoặc loạng choạng là bước đi không vững; một vài văn bản cũ có thể lẫn mặt chữ nên chỉ nhận chứng liệu khi ngữ cảnh cho rõ nét đi–ở vẩn vơ.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi qua đi lại, đứng nấn ná hoặc ở quanh một nơi mà không có việc cụ thể, đôi khi làm vướng chỗ hay khiến người khác chú ý theo đánh giá trong câu.
🇬🇧 To wander, linger, or stay around a place without a specific purpose, sometimes being in the way or drawing attention according to the context.
Ví dụ dùng từ:
“Đừng láng cháng ngoài bến, ghe hàng sắp cặp đó nghen,” chú Tư nhắc.
‘Don't hang around the landing; the cargo boat is about to dock,’ Chú Tư warns.
Source: VietLayers editorial exampleMấy đứa nhỏ láng cháng trước cửa tiệm chỉ để coi người ta ráp chiếc xe mới.
The children linger outside the shop simply to watch the new vehicle being assembled.
Source: VietLayers editorial exampleThấy anh cứ đi láng cháng ngoài sân, má hỏi anh đang chờ ai.
Seeing him wander about the yard, Mom asks whom he is waiting for.
Source: VietLayers editorial exampleCô bảo khách đừng đứng láng cháng giữa lối vì người giao hàng cần đẩy xe qua.
She asks the guests not to loiter in the passage because the delivery worker needs to push a cart through.
Source: VietLayers editorial exampleChú Năm ra chợ láng cháng một vòng rồi mới nhớ mình quên danh sách ở nhà.
Chú Năm wanders around the market for a while before remembering that he left his list at home.
Source: VietLayers editorial exampleLáng cháng ở gần kho có thể khiến người gác hỏi chuyện, nhưng riêng từ này không chứng minh ai xâm nhập trái phép.
Hanging around near the warehouse may prompt the guard to ask questions, but the word alone does not prove trespassing.
Source: VietLayers editorial exampleCậu chỉ láng cháng chờ bạn, chớ câu văn không nói cậu lười hay không chịu làm việc.
He is only lingering while waiting for a friend; the sentence does not say that he is lazy or unwilling to work.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập giữ láng cháng khi cảnh nói tới đi tới đi lui vô mục đích, không đổi thành lạng chạng.
The editor keeps láng cháng when the scene involves aimless wandering and does not change it to lạng chạng.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch dùng hanging around cho láng cháng ở cổng, còn wandering about hợp hơn khi nhân vật đi hết chỗ này sang chỗ khác.
The translation uses ‘hanging around’ for láng cháng at the gate and ‘wandering about’ when the character moves from place to place.
Source: VietLayers editorial exampleLời “đi khuất đi, đừng láng cháng nữa” là một lời đuổi theo ngữ cảnh, không phải nghĩa bắt buộc của mọi lần dùng.
‘Go away and stop hanging around’ is a contextual dismissal, not a meaning required in every use.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mầy láng cháng tới đó, ổng bắt mầy luôn.”
“Đi đi, ở láng cháng đó ta xít chó cắn đa, nói cho mà biết.”