Lần thứ nhứt một việc xảy ra, hay một người làm, thấy, nghe điều gì mà trước đó chưa từng có.
Tiếng Anh: The first time something happens, or someone does, sees or hears a thing they had never met with before.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Lần thứ nhứt một việc xảy ra, hay một người làm, thấy, nghe điều gì mà trước đó chưa từng có.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lần là một phen, đầu tiên là trước hết. Lần đầu tiên đánh dấu cái mốc một việc mới xảy ra, nên hay mang theo cái lạ, cái hồi hộp hay cái xúc động. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng đầu câu, hay nằm trong khuôn đây là lần đầu tiên mà, và hay đi thêm với trong đời: lần đầu tiên trong đời. Cũng có khi nó đứng sau động từ, như nghe lần đầu tiên trong đời.
🇬🇧 Lan is an occasion and dau tien is first of all. The phrase marks the point at which something happens for the first time, so it often carries novelty, nervousness or emotion. In the Southern corpus it often opens a sentence, or sits in the frame this is the first time that, and it often adds in one's life. Sometimes it follows the verb, as in hearing something for the first time in one's life.
Thí dụ:
Không phải đây là lần đầu tiên mà Liễu ngồi trên đầu rào nầy vào một đêm trăng.
This was not the first time Lieu had sat on top of this fence on a moonlit night.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐây là lần đầu tiên mà Huyền Trân cần chị người nhà nầy ở sát bên cạnh mình.
This was the first time Huyen Tran needed this maid to stay close by her side.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênLần đầu tiên ông ta được hân hạnh uống trà do cô Huôi rót ra, trao tận tay.
For the first time he had the honor of drinking tea poured by Huoi and handed to him personally.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònĐó là một câu ngọt dịu mà anh nghe lần đầu tiên trong đời, từ khi má anh tái giá.
It was a sweet word that he heard for the first time in his life, since his mother remarried.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmLần đầu tiên Phượng kêu Huấn bằng anh trơn, chớ không "anh Huấn" như trước.
For the first time Phuong called Huan plain anh, and not anh Huan as before.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngVì đây là lần đầu tiên nàng tự do, không phải khép mình trong lễ nghi phiền phức.
For this was the first time she was free, no longer confined by tiresome rites.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaLần đầu tiên cô gái rắn mắc và kỳ khôi ấy mắc cỡ trước một người con trai.
For the first time that mischievous, whimsical girl was shy in front of a young man.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcLần đầu tiên Hiếu sắp để chân vào hậu trường một rạp hát nên nàng hồi hộp ghê lắm.
For the first time Hieu was about to set foot backstage in a theater, so she was terribly nervous.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoLần đầu tiên trong đời, biện Tống mới gặp một trường hợp may mắn như vậy.
For the first time in his life, clerk Tong met with such a stroke of luck.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamĐây là lần đầu tiên tôi lên đây nghỉ mát cùng với cô em gái và mấy người bạn thân.
This is the first time I have come up here for a holiday with my younger sister and a few close friends.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không phải đây là lần đầu tiên mà Liễu ngồi trên đầu rào nầy vào một đêm trăng.”“Đây là lần đầu tiên mà Huyền Trân cần chị người nhà nầy ở sát bên cạnh mình.”“Lần đầu tiên ông ta được hân hạnh uống trà do cô Huôi rót ra, trao tận tay.”“Đó là một câu ngọt dịu mà anh nghe lần đầu tiên trong đời, từ khi má anh tái giá.”“Lần đầu tiên Phượng kêu Huấn bằng anh trơn, chớ không "anh Huấn" như trước.”“Vì đây là lần đầu tiên nàng tự do, không phải khép mình trong lễ nghi phiền phức.”“Lần đầu tiên cô gái rắn mắc và kỳ khôi ấy mắc cỡ trước một người con trai.”“Lần đầu tiên Hiếu sắp để chân vào hậu trường một rạp hát nên nàng hồi hộp ghê lắm.”