Làm xiệc is a Southern or older form of làm xiếc: literally to perform circus acts, and figuratively to do something unusually acrobatic, showy, or bewilderingly complicated.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Làm xiệc là cách nói Nam Bộ/cũ tương ứng `làm xiếc`. Nghĩa thứ nhất là biểu diễn tiết mục xiếc hoặc làm nghề xiếc. Nghĩa thứ hai là ví von: thực hiện động tác khéo léo, liều lĩnh, phô diễn như tiết mục xiếc; hoặc xoay xở, sắp đặt một việc rối rắm khiến người khác khó theo dõi. Sắc thái nghĩa bóng thường có ý chê, ngạc nhiên hoặc hài hước nên không dùng làm kết luận pháp lý về gian dối. `Xiệc` là dạng vùng/cũ của `xiếc`, từ French `cirque`; chỉ thành tố này là khoản vay, còn toàn cụm `làm xiệc` được tạo trong tiếng Việt. Không mặc định chương trình có thú, nguy hiểm hay phù hợp với mọi lứa tuổi.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Thực hiện những tiết mục thuộc nghệ thuật xiếc, hoặc tham gia hoạt động biểu diễn xiếc trong một cảnh cụ thể.
🇬🇧 To perform circus acts or work as a circus performer in a particular context.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Hai cha con làm xiệc ngoài bãi, bà con đứng thành vòng tròn coi tung hứng.
The father and son perform circus acts on the open lot while the neighbors form a circle to watch the juggling.
Source: VietLayers editorial exampleCậu nhỏ mê giữ thăng bằng nên xin theo đoàn học làm xiệc.
Fascinated by balancing acts, the boy asks to join the troupe and learn circus skills.
Source: VietLayers editorial exampleNgười làm xiệc rong ghé chợ nhưng buổi diễn cụ thể có tiết mục gì phải xem áp-phích.
A traveling circus performer visits the market, but the poster must be checked to know which acts are in the show.
Source: VietLayers editorial exampleBà kể hồi trước có người làm xiệc với trái banh mà không để rớt xuống đất.
She recalls a performer who did ball tricks without letting it fall to the ground.
Source: VietLayers editorial exampleTrẻ muốn tập làm xiệc phải có huấn luyện viên, dụng cụ và biện pháp an toàn phù hợp.
Children who want to train in circus skills need a coach, proper equipment, and suitable safety measures.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Cách nói ví von, thường mang ý chê, ngạc nhiên hoặc đùa, về hành động phô diễn, mạo hiểm hay cách sắp đặt quá rắc rối.
🇬🇧 Figuratively, to pull an acrobatic, showy, risky, or bewilderingly complicated maneuver.
Ví dụ dùng từ:
Anh thợ leo một chân lên ghế sửa điện như làm xiệc, cả nhà biểu xuống liền.
The repairman balances on one foot on a chair as if doing a circus stunt, and the family tells him to get down immediately.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng làm xiệc với mấy con số; cứ trình bày từng khoản thu chi cho rõ.
Don't play games with the figures; present each item of income and expenditure clearly.
Source: VietLayers editorial exampleCô xoay chiếc xe trong con hẻm chật khéo như làm xiệc nhưng vẫn chạy thật chậm.
She maneuvers the bike through the narrow alley with circus-like skill while still moving very slowly.
Source: VietLayers editorial exampleBáo nói cơ quan làm xiệc với thủ tục là lời phê bình, chưa tự chứng minh có hành vi phạm pháp.
A report saying an agency 'performed a circus' with its procedures is criticism, not by itself proof of unlawful conduct.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch giữ hình ảnh làm xiệc trên dây để diễn tả tình thế phải thăng bằng từng bước.
The translator preserves the image of performing on a tightrope to describe a situation requiring balance at every step.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hai đứa bé làm Tạc-Dăn mãi, chừng đâm chán, nên xoay ra làm xiệc.”
“- Thưa bà con, bố con tôi từ Lèo qua đây làm xiệc mua vui cho bà con không dám xin một cắc.”