Đứng giữa hai bên để nối họ lại với nhau, như giảng hòa, chuyển lời hay mua đi bán lại.
Tiếng Anh: To stand between two parties and link them, for example by making peace, passing on messages or buying and reselling.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đứng giữa hai bên để nối họ lại với nhau, như giảng hòa, chuyển lời hay mua đi bán lại.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trung gian là ở giữa. Làm trung gian là nhận phần đứng giữa hai người hay hai bên, để hai bên khỏi phải gặp thẳng nhau. Trong kho văn Nam Bộ có hai lối dùng chánh. Một là trong nhà, trong xóm: người thứ ba đứng ra giảng hòa cho hai bên hết giận, hay chuyển lời giùm. Hai là trong buôn bán: người mua của bên nầy rồi bán lại cho bên kia, ăn hoa hồng hay kiếm lời ở giữa. Hay đi với giùm và cho.
🇬🇧 The core means in the middle. To act as a go-between is to take the place between two people or two sides so that they need not deal with each other directly. The Southern corpus shows two main uses. One is at home or in the neighborhood: a third person steps in to reconcile two parties or to pass messages along. The other is in trade: someone buys from one side and sells to the other, earning a commission or a margin in between. It often goes with words meaning on behalf of and for.
Thí dụ:
Anh làm trung gian mà giảng hoà cho hai bên hết phiền giận nhau, coi thế dễ hơn.
You act as the go-between and make peace between the two sides so they stop being angry with each other; that seems easier.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNếu không tin cậy thầy nhiều, tôi sẽ nghi là thầy làm trung gian cho bên ấy, để ăn hoa hồng.
If I did not trust you so much, I would suspect you of acting as a go-between for the other side to earn a commission.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênXin chị rảnh lên chơi cho thường đặng làm trung gian giùm cho tôi với nhà tôi được hòa thuận.
Please come up and visit often when you are free, so you can act as a go-between for me and my husband and help us get along.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhCó gì cần, nói thì con Hương làm trung gian.
If you need anything, just say so and Huong will pass it along.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNhưng Mã Viện đã tới biên giới Tây Đồ Di và tìm được mỏ đơn sa mà dân Lạc Việt giấu nhẹm để làm trung gian kiếm lời.
But Ma Vien reached the border of Tay Do Di and found the cinnabar mines that the Lac Viet people had kept hidden in order to act as middlemen and make a profit.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHọ mua để bán lại cho những lái lúa gạo chở lên Chợ Lớn mà bán ngay cho mấy nhà máy hoặc bán cho mấy tàu khậu làm trung gian mua cho nhà máy.
They buy in order to resell to the rice traders, who ship it up to Cho Lon and sell it straight to the mills, or sell it to the Chinese brokers who act as middlemen buying for the mills.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh làm trung gian mà giảng hoà cho hai bên hết phiền giận nhau, coi thế dễ hơn.”“Nếu không tin cậy thầy nhiều, tôi sẽ nghi là thầy làm trung gian cho bên ấy, để ăn hoa hồng.”“Xin chị rảnh lên chơi cho thường đặng làm trung gian giùm cho tôi với nhà tôi được hòa thuận.”“Có gì cần, nói thì con Hương làm trung gian.”“Nhưng Mã Viện đã tới biên giới Tây Đồ Di và tìm được mỏ đơn sa mà dân Lạc Việt giấu nhẹm để làm trung gian kiếm lời.”“Họ mua để bán lại cho những lái lúa gạo chở lên Chợ Lớn mà bán ngay cho mấy nhà máy hoặc bán cho mấy tàu khậu làm trung gian mua cho nhà máy.”