Trở lại từ điển

làm bá nhựt

cụm động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “làm bá nhựt” là gì?

Làm lễ cúng người mất đúng ngày thứ một trăm; bá nhựt là cách đọc Nam Bộ xưa của bách nhật 百日.

Tiếng Anh: To hold the memorial rite for someone on the hundredth day after their death; ba nhut is the old Southern reading of bach nhat, a hundred days.

Cách đọc
làm bá nhựt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “làm bá nhựt”:

1 nét nghĩa
1làm lễ cúng người mất đủ một trăm ngàytang lễ[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Làm lễ cúng tưởng niệm người mất khi đủ một trăm ngày. Bá nhựt là cách đọc Nam Bộ xưa của bách nhật, chữ Hán viết 百日, nghĩa là trăm ngày.

🇬🇧 To hold the memorial offering for a dead person when a hundred days have passed. Ba nhut is the old Southern reading of bach nhat, meaning a hundred days.

Cụm thường gặp:
làm bá nhựt cho mẹngày làm bá nhựt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + làm bá nhựt + tân ngữlàm bá nhựt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + làm bá nhựt

Thí dụ:

Bà Tổng Hiền nhơn dịp ấy, bà thuật lời trối của chồng lại cho Cai Tổng Hỉ nghe, Cai Tổng Hỉ rất vui lòng; nên làm bá nhựt cho Tổng Hiền rồi, thì cai Tổng Hỉ cậy mai đến nói mà cưới Tố Nga cho Phùng Xuân.

Taking the occasion, Mrs Tong Hien told Canton Chief Hi of her husband's dying wish, and he was delighted; so once the hundred-day rite for Tong Hien was over, he sent a go-between to ask for To Nga's hand for Phung Xuan.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Lật đật gần tới ngày làm bá nhựt cho mẹ, nên Chánh Tâm phải tính trở về Láng Thé, chàng mới đi với Trọng Quí vô nhà Cẩm Vân, trước thăm, sau năn nỉ nàng tha lỗi nữa.

The day of his mother's hundred-day rite was fast approaching, so Chanh Tam had to plan his return to Lang The; he went with Trong Qui to Cam Van's house, first to visit and then to beg her once more to forgive him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bà Tổng Hiền nhơn dịp ấy, bà thuật lời trối của chồng lại cho Cai Tổng Hỉ nghe, Cai Tổng Hỉ rất vui lòng; nên làm bá nhựt cho Tổng Hiền rồi, thì cai Tổng Hỉ cậy mai đến nói mà cưới Tố Nga cho Phùng Xuân.”
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 1
“Lật đật gần tới ngày làm bá nhựt cho mẹ, nên Chánh Tâm phải tính trở về Láng Thé, chàng mới đi với Trọng Quí vô nhà Cẩm Vân, trước thăm, sau năn nỉ nàng tha lỗi nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “làm bá nhựt”

“làm bá nhựt” nghĩa là gì?

Làm lễ cúng người mất đúng ngày thứ một trăm; bá nhựt là cách đọc Nam Bộ xưa của bách nhật 百日.

“làm bá nhựt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Kẻ làm người chịu của Hồ Biểu Chánh: “Bà Tổng Hiền nhơn dịp ấy, bà thuật lời trối của chồng lại cho Cai Tổng Hỉ nghe, Cai Tổng Hỉ rất vui lòng; nên làm bá nhựt cho Tổng Hiền rồi, thì cai Tổng Hỉ cậy mai đến nói mà cưới Tố Nga cho Phùng Xuân.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.