Giải nghĩa nhanh:

Spread out bit by bit over time and continuing without a clean break, as with intermittent rain, ripening, work, customers, or small amounts of food and drink. In Southern conversational use, ăn or uống lai rai often means enjoying small portions leisurely over conversation, not necessarily heavy drinking.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lai rai(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ/phó từ chỉ sự việc không dồn vào một lúc mà rải ra mỗi lúc một ít, kéo dài như chưa dứt hẳn: intermittent, scattered over time, little by little. Dùng được cho mưa, trái chín, khách tới, việc phát sinh, khoản thu và nhiều tiến trình khác. Trong khẩu ngữ, nhất là cảnh ăn uống Nam Bộ, `ăn/uống/nhậu lai rai` gợi nhịp chậm, mỗi lúc một ít trong lúc chuyện trò: nibble or sip leisurely. `Lai rai` không tự có nghĩa đều đặn, liên tục, ít nghiêm trọng hay vô hại; mưa lai rai vẫn có thể kéo dài, việc lai rai vẫn có thể cộng thành nhiều. Với rượu bia, từ không cho biết lượng cồn thực tế hay mức an toàn, nên không được dịch thành harmless drinking.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1rải ra mỗi lúc một ít trong một quãng kéo dàiThời gian, phân bố và tiến trình[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ hiện tượng, sự việc hoặc lượng xuất hiện từng đợt nhỏ thay vì tập trung một lần. Khoảng cách giữa các đợt và tổng mức phải do dữ liệu riêng xác định.

🇬🇧 Occurring in small amounts or episodes spread across a longer period rather than all at once. Separate evidence is needed for frequency and total scale.

Grammar Patterns:
danh từ + động từ + lai railai rai + suốt/trong + thời gianmỗi lúc + một ít + lai rai

Ví dụ dùng từ:

Mưa lai rai từ sáng tới trưa, lúc đủ ướt đường, lúc chỉ lất phất vài hột.

Intermittent rain falls from morning to noon, sometimes wetting the road and sometimes amounting to only a few drops.

Source: VietLayers editorial example

Vườn xoài chín lai rai nên nhà vườn thu từng đợt thay vì hái hết một ngày.

The mangoes ripen gradually, so the grower harvests them in batches rather than all in one day.

Source: VietLayers editorial example

Khách tới lai rai suốt buổi, quán không đông nghẹt nhưng bàn hiếm khi trống lâu.

Customers trickle in throughout the session; the café is never packed, but tables rarely stay empty for long.

Source: VietLayers editorial example

Mấy khoản sửa nhỏ phát sinh lai rai, cộng cuối tháng mới thấy vượt ngân sách.

Small repair costs crop up bit by bit, and only at month's end does their total exceed the budget.

Source: VietLayers editorial example

Cô bán hàng nhận tiền lai rai theo từng chuyến giao và ghi riêng mỗi lần thanh toán.

The vendor receives payments in instalments with each delivery and records every transaction separately.

Source: VietLayers editorial example

Nói bệnh nhân đau lai rai chỉ tả nhịp xuất hiện; mức đau và nguyên nhân vẫn cần được hỏi riêng.

Saying a patient has intermittent pain describes its timing only; intensity and cause still require separate assessment.

Source: VietLayers editorial example
2ăn, uống hoặc trò chuyện chậm rãi, mỗi lúc một ítĂn uống, quán xá và chuyện trò[informal]
B1

🇻🇳 Khẩu ngữ dùng cho cuộc ăn uống kéo dài thong thả, thường có trò chuyện và các phần nhỏ. Từ mô tả nhịp sinh hoạt, không tự xác định đồ uống có cồn hay lượng dùng.

🇬🇧 Colloquially, to eat, drink, or chat leisurely over small portions for an extended time. It describes pace, not whether alcohol is involved or how much is consumed.

Grammar Patterns:
ăn/uống/nhậu + lai raingồi + lai rai + với + ngườilai rai + vài + món/ly

Ví dụ dùng từ:

Chiều mát, cả nhà bày đĩa trái cây ra ăn lai rai rồi kể chuyện tuần qua.

In the cool afternoon, the family nibbles fruit leisurely while sharing stories from the week.

Source: VietLayers editorial example

“Mình gọi hai món trước, ăn lai rai rồi thiếu hãy kêu thêm nghen,” chị đề nghị.

“Let us order two dishes first, eat slowly, and add more only if needed,” she suggests.

Source: VietLayers editorial example

Hai ông bạn uống trà lai rai ngoài hiên tới khi trời dịu nắng.

The two friends sip tea leisurely on the veranda until the sunlight softens.

Source: VietLayers editorial example

Câu nhậu lai rai chưa cho biết ai uống bao nhiêu; bản dịch phải tránh gọi đó là uống ít hay an toàn khi không có số liệu.

Nhậu lai rai does not say how much anyone drinks; a translation must not call it light or safe drinking without evidence.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Họ tha hồ mà ăn xài suốt tháng Giêng cờ bạc, đờn ca vọng cổ lai rai đến lúc tháng Ba, sa mưa.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
– Đất thì sáng lai rai.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 3
Họ thích uống rượu đế,trưa mùa nắng, đôi ba người ra bụi tre sau hè,uống lai rai,thấy giải khát ngay, đôi khi,họ ra quán uống tách cà-phê,thế là đủ.
Sơn NamHồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 2
Nhưng ngày thường vẫn còn bán lai rai được.
Bích ThủyChiếc Xe Thổ Mộ, Chương 16