Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lai rai” là gì?

Rải rác mỗi lúc một ít, kéo dài chưa dứt (mưa lai rai, khách tới lai rai, gió thổi lai rai); lác đác, thưa thớt chỗ nầy chỗ kia; nói về ăn uống thì nhâm nhi thong thả, như nhậu lai rai.

Tiếng Anh: A little at a time and on and off over a stretch, as of rain, wind or people arriving; scattered here and there; and of eating and drinking, nibbling or sipping at leisure.

Cách đọc
lai rai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lai rai”:

3 nét nghĩa
1rải rác mỗi lúc một ít, kéo dàithời gian[thân mật]
B1

🇻🇳 Xảy ra rải rác, mỗi lúc một ít, lần lần mà kéo dài chưa dứt, như mưa lai rai, lúa chín lai rai, khách tới lai rai; gió thổi lai rai là gió thổi nhè nhẹ từng hồi.

🇬🇧 Happening a little at a time, on and off, over a stretch that has not yet ended, as in mua lai rai (a drizzle that keeps on), lua chin lai rai (rice ripening bit by bit) and khach toi lai rai (guests trickling in); gio thoi lai rai is a breeze blowing in gentle gusts.

Cụm thường gặp:
mưa lai raigió thổi lai raichín lai raiđến lai rai
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lai railai rai + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lai rai

Thí dụ:

Mùa nắng gần sang, lúa sớm đã chín lai rai, lúa mùa đã trổ lác đác.

The dry season was near; the early rice was ripening bit by bit and the main crop was beginning to head here and there.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Khi ngủ trưa thức dậy, chàng nghe nhẹ nhõm mà thấy trời đang mưa, một trận mưa dầm, chỉ lai rai thôi, nhưng sẽ kéo dài tới tối.

Waking from his nap he felt refreshed and saw it was raining, a steady rain, only a light drizzle, but one that would last till evening.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Khách đến ít, người dân mất mùa đến lai rai, khi dọn cỗ, số người ăn rất ít, thịt cá thiếu thốn.

Few guests came; the villagers, after a failed harvest, trickled in, and when the feast was served very few ate, and meat and fish were short.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Tuy vậy mấy vị con gái cũng gặp lại lai rai những người quen.

Even so, the girls ran into old acquaintances now and then.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Bước qua đầu tháng 11 thì buổi chiều gió chướng thổi lai rai, còn đêm khuya gió bấc phất man mát.

From the start of the eleventh month the east wind blew in gentle gusts in the afternoons, and late at night the north wind brought a cool breath.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào
2lác đác, thưa thớt chỗ nầy chỗ kiakhông gian[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói sự vật trong một vùng: lác đác, thưa thớt, cái nầy cách cái kia, như nhà cửa lai rai, ghe đậu lai rai.

🇬🇧 Of things spread over an area: scattered and sparse, one here and one there, as in ghe dau lai rai (boats moored here and there).

Cụm thường gặp:
đậu lai rainhà lai rai
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lai railai rai + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lai rai

Thí dụ:

Hồi đó tại tỉnh lỵ Mỹ Tho dân cư chưa đông lắm, bởi vậy trên bờ nhà cửa thưa thớt, dưới sông ghe đậu lai rai.

In those days the town of My Tho was not yet crowded, so houses were sparse along the bank and boats were moored here and there on the river.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân
3ăn uống nhâm nhi, nhậu lai raiăn uống[thân mật]
A2

🇻🇳 Nói về ăn uống: nhâm nhi thong thả, mỗi lúc một chút, vừa ăn uống vừa chuyện trò kéo dài, như nhậu lai rai, uống lai rai, lai rai mấy món nhắm.

🇬🇧 Of eating and drinking: nibbling or sipping at leisure, a little at a time while chatting over a long spell, as in nhau lai rai (drinking and snacking at an easy pace).

Cụm thường gặp:
nhậu lai raiuống lai raiăn lai rai
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lai railai rai + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lai rai

Thí dụ:

Và trong khi chờ đợi, chúng tôi uống lai rai rượu chát trắng, ăn vài con khô lóc.

And while we waited we sipped white wine and ate a few dried snakehead fish.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Ông cụ không ăn cơm cùng gia đình, chỉ uống rượu và lai rai mấy thức nhắm rồi vào phòng đọc sách.

The old man did not eat with the family; he just drank and nibbled a few snacks, then went to his room to read.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Mấy ảnh còn nhậu lai rai cả tiếng đồng hồ nữa mà!

Those fellows will go on drinking and snacking for another hour at least!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Đến rủ Trần ra xa lộ nhậu lai rai.

He came to invite Tran out to the highway for a leisurely drink.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ tha hồ mà ăn xài suốt tháng Giêng cờ bạc, đờn ca vọng cổ lai rai đến lúc tháng Ba, sa mưa.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
“- Đất thì sáng lai rai.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 3
“Họ thích uống rượu đế,trưa mùa nắng, đôi ba người ra bụi tre sau hè,uống lai rai,thấy giải khát ngay, đôi khi,họ ra quán uống tách cà-phê,thế là đủ.”
Sơn Nam, Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ, Chương 2
“Nhưng ngày thường vẫn còn bán lai rai được.”
Bích Thủy, Chiếc Xe Thổ Mộ, Chương 16
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lai rai”

“lai rai” nghĩa là gì?

Rải rác mỗi lúc một ít, kéo dài chưa dứt (mưa lai rai, khách tới lai rai, gió thổi lai rai); lác đác, thưa thớt chỗ nầy chỗ kia; nói về ăn uống thì nhâm nhi thong thả, như nhậu lai rai.

“lai rai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Họ tha hồ mà ăn xài suốt tháng Giêng cờ bạc, đờn ca vọng cổ lai rai đến lúc tháng Ba, sa mưa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.