Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kinh dinh” là gì?

Chữ Hán 經營 đọc theo lối cũ ở Nam Bộ: liệu tính, gầy dựng, mở mang một sự nghiệp, một việc làm ăn; nói về nhà cửa, đền đài, cơ sở thì là được gầy dựng quy mô, khang trang, bề thế.

Tiếng Anh: An older Southern reading of the word now said kinh doanh: to plan, build up and expand an undertaking or business; of houses and premises, grand, spacious and imposing.

Cách đọc
kinh dinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kinh dinh”:

2 nét nghĩa
1liệu tính, gầy dựng, mở mang cơ nghiệplàm ăn[văn chương]
C1

🇻🇳 Chữ Hán viết 經營, chữ 營 đọc dinh theo lối cũ thay vì doanh. Liệu tính, sắp đặt để gầy dựng, mở mang một sự nghiệp hay một việc làm ăn, như kinh dinh sự nghiệp, kinh dinh công nghệ.

🇬🇧 An older reading of the word now said kinh doanh: to plan and organize so as to build up and expand an undertaking or a business, as in kinh dinh su nghiep (building a career) and kinh dinh cong nghe (setting up industry).

Cụm thường gặp:
kinh dinh sự nghiệpkinh dinh công nghệlàm kinh dinh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + kinh dinh + tân ngữkinh dinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + kinh dinh

Thí dụ:

Cháu thấy có nhiều người họ ở một mình, không thèm cưới vợ, bởi vậy họ thong thả mà kinh dinh sự nghiệp được.

I see many men living on their own, not bothering to marry, and so they are free to build up their careers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Anh em mình tính nhơn dịp đi chơi nầy mình quan sát nhơn sanh với địa lợi coi có thể khai cơ lập nghiệp, kinh dinh công nghệ, hoặc bành trướng nông trang được hay không.

We mean to use this trip to study the people and the lie of the land, to see whether we can found an enterprise, set up industry or expand a farm estate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Thầy tính nghỉ chơi thong thả một vài năm rồi sẽ liệu chước hoặc kinh dinh công thương hoặc khai sáng nông nghiệp.

He planned to take it easy for a year or two, then find a way either to build up a trade or to open up farmland.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Cô Hai dám ra tiền thì tôi làm lớn cho mà coi, làm kinh dinh, lời mỗi năm cả trăm ngàn chớ không phải ít.

If you dare put up the money, Miss Hai, I will run it big for you, on a grand scale, with a profit of a hundred thousand a year and no less.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
2khang trang, bề thếnhà cửa[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói nhà cửa, đền đài, cơ sở: được gầy dựng quy mô, rộng rãi, khang trang, bề thế, như nhà cửa kinh dinh; làm kinh dinh là bày biện rộng lớn, tốn kém.

🇬🇧 Of houses, halls or premises: built on a large scale, spacious, handsome and imposing, as in nha cua kinh dinh; lam kinh dinh is to set things up lavishly.

Cụm thường gặp:
nhà cửa kinh dinhnhà kinh dinhđền đài kinh dinh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + kinh dinh + tân ngữkinh dinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + kinh dinh

Thí dụ:

Nếu không phải tiền bạc của anh Ba, vậy chớ tiền bạc ở đâu mà chỉ làm kinh dinh dữ vậy?

If it is not Ba's money, then where does she get the money to set things up so lavishly?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Gần hai tháng nay cô nghe người ta đồn dưới Trà Vinh có ông gì đó đương cất đền đài kinh dinh rất đồ sộ rồi rủ nhau đi xem chơi.

For nearly two months she had heard talk that some gentleman down in Tra Vinh was putting up a grand and imposing mansion, and people were going in groups to see it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Trong một giây phút, bỗng thấy nhà Bá-hộ Cao rõ ràng: trong hai ba tòa nhà kinh dinh, ngoài một vuông tre kín mích.

In an instant the landowner Cao's estate appeared clearly: two or three imposing buildings inside, and a thick square of bamboo outside.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Vợ chồng khỏe mạnh, nhà cửa kinh dinh, tôi tớ rần rộ, làm chủ cả trăm mẫu đất, trên ruộng có trâu, dưới bến có thuyền.

Husband and wife in good health, a grand house, servants bustling about, owners of a hundred mau of land, buffalo in the fields and boats at the landing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Số người ham tiền họ chỉ lo phận họ, lo cho hiện thời được lên xe xuống ngựa, được ăn mặc rực rỡ, được nhà cửa kinh dinh.

Money-minded people care only for themselves, for riding in carriages here and now, dressing in finery and living in grand houses.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Nhà cất kinh dinh kiểu vẻ xinh đẹp, nền cao cửa rộng tường chắc, thang lài, tứ hướng đều có làm cửa sổ đặng ánh sáng lọt vào nhà.

The house was built on a grand scale and handsomely designed, with a high floor, wide doors, solid walls and gentle stairs, and windows on all four sides to let the light in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Như phận tôi đây nhà cửa kinh dinh , bạc tiền đầy dẫy, trò em thấy như vậy tưởng tôi vui lắm sao?”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương một
“Thầy tính nghỉ chơi thong thả một vài năm rồi sẽ liệu chước hoặc kinh dinh công thương hoặc khai sáng nông nghiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kinh dinh”

“kinh dinh” nghĩa là gì?

Chữ Hán 經營 đọc theo lối cũ ở Nam Bộ: liệu tính, gầy dựng, mở mang một sự nghiệp, một việc làm ăn; nói về nhà cửa, đền đài, cơ sở thì là được gầy dựng quy mô, khang trang, bề thế.

“kinh dinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Như phận tôi đây nhà cửa kinh dinh , bạc tiền đầy dẫy, trò em thấy như vậy tưởng tôi vui lắm sao?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.