Nghĩa của “kim châm” là gì?
Cây hoa hiên, còn gọi huyên thảo, và nụ hoa phơi khô của nó dùng nấu nướng, như xào, nấu canh.
Tiếng Anh: The daylily plant, and its dried flower buds used in cooking, such as in stir-fries and soups.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kim châm”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cây hoa hiên, còn gọi huyên thảo, chữ Hán gọi là 金針菜, nghĩa là rau kim vàng. Trong bếp, kim châm là nụ hoa phơi khô, ngâm nở rồi xào hay nấu canh, thường đi chung với bún tàu, nấm mèo.
🇬🇧 The daylily plant; the Sino-Vietnamese name means golden-needle vegetable. In the kitchen kim cham means the dried flower buds, soaked and then stir-fried or cooked in soup, often together with glass noodles and wood ear mushrooms.
Thí dụ:
Mẹ con bây xào lăn thịt gà mỗi bữa bằng bún tàu, nấm mèo, kim châm, quên rồi sao?
Your mother used to stir-fry chicken at every meal with glass noodles, wood ear mushrooms and daylily buds, have you forgotten?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Là cây kim châm.”“Mẹ con bây xào lăn thịt gà mỗi bữa bằng bún tàu, nấm mèo, kim châm, quên rồi sao?”Câu hỏi thường gặp về “kim châm”
“kim châm” nghĩa là gì?
Cây hoa hiên, còn gọi huyên thảo, và nụ hoa phơi khô của nó dùng nấu nướng, như xào, nấu canh.
“kim châm” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “- Là cây kim châm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.