kim châm

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

A name for the daylily Hemerocallis fulva, also called hoa hiên, huyên thảo, or rau huyên, especially its flower buds or flowers used as food. It is not nấm kim châm ‘enoki mushroom,’ and an acupuncture needle should be expressed as kim châm cứu or a needle used for châm cứu when ambiguity matters.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
kim châm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Danh từ chỉ cây/hoa kim châm *Hemerocallis fulva*, còn gọi hoa hiên, huyên thảo, rau huyên; trong ngữ cảnh bếp thường chỉ nụ/hoa tươi hoặc khô dùng làm nguyên liệu: daylily, daylily buds, dried daylily flowers. Tên liên hệ tổ hợp Hán `金針菜`—nghĩa đen là rau ‘kim vàng’—được nguồn Hán–Nôm ghi như tên khác của cỏ huyên. Không nhập kim châm với nấm kim châm (enoki), vì nấm là sinh vật và nguyên liệu khác; cũng không mặc định cụm kim châm đứng riêng trong câu y khoa là tên cây nếu văn cảnh đang nói kim dùng châm cứu. Từ không tự chứng minh hoa ăn được ở mọi giai đoạn, cách sơ chế, liều dùng hay công dụng chữa bệnh; các câu bếp phải nêu dạng tươi/khô và làm theo hướng dẫn an toàn riêng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cây Hemerocallis fulva hoặc nụ/hoa của cây dùng làm nguyên liệuThực vật, nguyên liệu và ẩm thực[regional]
B1

🇻🇳 Chỉ cây thân thảo lâu năm có hoa màu cam/vàng và phần hoa/nụ được dùng trong một số món ăn. Theo ngữ cảnh có thể dịch daylily plant, daylily flower/bud hoặc dried daylily flowers.

🇬🇧 The perennial Hemerocallis fulva plant or its flowers and buds used in some dishes. Depending on context, translate as daylily, daylily flowers or buds, or dried daylily flowers.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cây/hoa/nụ + kim châmkim châm + tươi/khôngâm/rửa/nấu + kim châm

Ví dụ dùng từ:

Vườn ươm ghi nhãn cây kim châm là *Hemerocallis fulva* để khách không nhầm với một loài hoa cùng màu.

The nursery labels the daylily as Hemerocallis fulva so customers do not confuse it with another similarly colored flower.

Source: VietLayers editorial example

“Bịch này là kim châm khô hay nấm kim châm vậy cô?” người khách hỏi trước khi mua.

“Are these dried daylily buds or enoki mushrooms?” the customer asks before buying.

Source: VietLayers editorial example

Má ngâm kim châm khô cho mềm, rửa lại rồi để ráo trước khi cho vào nồi canh.

Mom soaks the dried daylily buds until soft, rinses them, and drains them before adding them to the soup.

Source: VietLayers editorial example

Cô bán hàng tách hoa kim châm tươi khỏi loại đã phơi khô và ghi giá cho từng phần.

The vendor separates fresh daylily flowers from the dried product and labels each price.

Source: VietLayers editorial example

Nụ kim châm trong món xào có độ dai nhẹ; nấm kim châm thì thành chùm sợi trắng và phải được gọi đủ tên.

The daylily buds in the stir-fry are slightly chewy, while enoki mushrooms form clusters of white stems and should be named in full.

Source: VietLayers editorial example

Anh đọc công thức súp kim châm nấm mèo để biết kim châm trong món là hoa khô, còn nấm mèo là nguyên liệu riêng.

He reads the daylily-and-wood-ear soup recipe to confirm that kim châm means dried flowers, while wood ear is a separate ingredient.

Source: VietLayers editorial example

“Con đừng tự hái hoa giống kim châm ngoài đường đem nấu; mình chỉ dùng nguyên liệu đã xác định và sơ chế đúng,” bà dặn.

“Do not cook a roadside flower merely because it resembles daylily; use correctly identified and prepared ingredients,” Grandma says.

Source: VietLayers editorial example

Tên kim châm liên hệ `金針菜`, nhưng bản dịch món ăn nên chọn daylily buds chớ không dịch từng chữ thành golden needles.

The name kim châm is related to 金針菜, but a menu should say ‘daylily buds’ rather than translate it literally as ‘golden needles.’

Source: VietLayers editorial example

Trong hồ sơ châm cứu, câu bác sĩ chuẩn bị kim châm nói về dụng cụ; người viết thêm kim châm cứu để tránh lẫn với cây kim châm.

In an acupuncture record, ‘the practitioner prepares the needles’ refers to instruments; adding kim châm cứu prevents confusion with the daylily plant.

Source: VietLayers editorial example

Kim châm là tên của cây và nguyên liệu, không tự là lời khuyên chữa bệnh hay bảo đảm an toàn cho mọi người ăn.

Kim châm names a plant and ingredient; it is not by itself medical advice or a guarantee that the food is safe for everyone.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Là cây kim châm.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 3
Mẹ con bây xào lăn thịt gà mỗi bữa bằng bún tàu, nấm mèo, kim châm, quên rồi sao?
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 3