Kiểng is a Southern word for ornamental plants or animals corresponding to cảnh, a metal gong corresponding to kẻng, and in older literature a situation or circumstance; the senses must stay separate.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Kiểng` có ba lớp cần tách: (1) dạng Nam Bộ tương ứng `cảnh` khi nói cây, hoa hoặc con vật nuôi để ngắm, như `cây kiểng`, `hoa kiểng`, `cá kiểng`, `chim kiểng`, `thú kiểng`; (2) dạng vùng tương ứng `kẻng` trong `đánh kiểng`, `tiếng kiểng`; (3) nghĩa cũ cảnh/hoàn cảnh trong `một kiểng hai quê`. Không phải mọi cây, cá, chim hay thú đều là kiểng: công năng nuôi trồng để thưởng ngoạn phải do câu xác nhận. Cũng không nhập `kiểng` với `kiếng` là kính/gương, và không suy ba nghĩa có chung một nguồn chỉ vì giống âm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Dạng Nam Bộ của cảnh trong các tổ hợp về công năng thưởng ngoạn; không tự xác định loài, giá trị hay cách chăm nuôi.
🇬🇧 Southern for ornamental plants, flowers, fish, birds, or other animals kept primarily for display and enjoyment.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại trồng kiểng trước hiên để ngắm, chớ không phải cây nào trong vườn cũng đem bán.
Grandma grows ornamental plants by the veranda for enjoyment; not every plant in the garden is for sale.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ uốn cây kiểng từng đợt, tránh siết dây làm hằn vỏ.
The gardener trains the ornamental tree in stages and avoids wire marks on the bark.
Source: VietLayers editorial exampleChợ hoa dành một dãy cho hoa kiểng, còn khu cây ăn trái nằm ở phía sau.
The flower market reserves one row for ornamental flowers, while fruit trees are in the back.
Source: VietLayers editorial exampleTiệm cá kiểng ghi rõ loài, kích thước hồ và cách chăm thay vì chỉ nói cá đẹp.
The ornamental-fish shop states the species, tank size, and care needs instead of merely calling the fish pretty.
Source: VietLayers editorial exampleChú Bảy nuôi chim kiểng để nghe hót, nhưng vẫn phải tuân quy định bảo vệ động vật hoang dã.
Uncle Bảy keeps ornamental birds for their song but must still follow wildlife-protection rules.
Source: VietLayers editorial exampleCụm thú kiểng nói công năng nuôi làm cảnh, không tự chứng minh con vật thuần hóa hay phù hợp nuôi trong nhà.
Thú kiểng describes animals kept for display and does not itself prove they are domesticated or suitable indoors.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thường gặp trong đánh kiểng, tiếng kiểng; ý nghĩa tín hiệu do quy ước tại chỗ quyết định.
🇬🇧 A gong or struck metal signal, especially in đánh kiểng or tiếng kiểng.
Ví dụ dùng từ:
Tiếng kiểng báo giờ nghỉ vang lên, công nhân tắt máy theo đúng quy trình rồi mới rời vị trí.
The metal signal marks the break, and workers shut down their machines according to procedure before leaving.
Source: VietLayers editorial exampleÔng từ đánh kiểng ba tiếng theo lệ của đình; ý nghĩa số tiếng phải căn cứ quy ước tại đó.
The caretaker strikes the gong three times according to the communal house's custom; the meaning depends on local convention.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chủ yếu gặp trong ca dao, câu thơ và thành ngữ cũ, không dùng thay cảnh trong mọi câu hiện đại.
🇬🇧 An older literary form meaning a situation or circumstance.
Ví dụ dùng từ:
Trong câu một kiểng hai quê, kiểng là cảnh ngộ chớ không phải cây cảnh hay cái kẻng.
In một kiểng hai quê, kiểng means a shared circumstance, not an ornamental plant or gong.
Source: VietLayers editorial exampleBản chú giải giữ chữ kiểng trong câu thơ rồi giải nghĩa hiện nay là cảnh.
The annotation preserves kiểng in the verse and explains its current equivalent as cảnh.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thu Ba với Thu Cúc đi vòng theo mấy cây kiểng mà kiếm sâu.”
“Người ấy vừa đi vừa ngó hoa kiểng hai bên, bộ hân hoan, mặt sáng sủa.”
“Trong bốn góc phòng có để bốn chậu kiểng, lá sum-sê cho mát-mẻ.”
“Còn mấy chậu kiểng đó là đồ của cha con hồi trước để lại.”