kiến trúc bền vững

cụm danh từC1
Giải nghĩa nhanh:

Sustainable architecture is an approach to designing and operating buildings with lower environmental impact. It aims to use energy, water, materials, and land more responsibly while supporting people’s health and comfort.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
kiến trúc bền vững(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Kiến trúc bền vững là cách thiết kế, xây dựng và vận hành công trình nhằm giảm tác động xấu đến môi trường, sử dụng hiệu quả tài nguyên và bảo đảm điều kiện sống lâu dài cho con người.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cách thiết kế công trình giảm tác động môi trường và tiết kiệm tài nguyênKiến trúc và quy hoạch[neutral]
C1

🇻🇳 Một hướng thiết kế và xây dựng công trình chú trọng tiết kiệm năng lượng, nước và vật liệu, hạn chế chất thải, đồng thời tạo không gian sử dụng an toàn và phù hợp lâu dài.

🇬🇧 An approach to designing and constructing buildings that saves energy, water, and materials, reduces waste, and provides safe, suitable spaces for long-term use.

Grammar Patterns:
áp dụng kiến trúc bền vững vào + công trìnhthiết kế + công trình + theo nguyên tắc kiến trúc bền vữnghướng tới kiến trúc bền vữnggiải pháp kiến trúc bền vững giúp + động từ

Ví dụ dùng từ:

“Nhà mình làm mái che và trồng thêm cây nhé, kiến trúc bền vững không nhất thiết phải tốn kém,” anh kiến trúc sư giải thích.

“Let’s add a canopy and plant more trees; sustainable architecture does not necessarily have to be expensive,” the architect explained.

Source: VietLayers editorial example

Khi sửa căn nhà trong hẻm, chị Lan chọn giải pháp kiến trúc bền vững để phòng khách bớt nóng vào buổi chiều.

When renovating her house in an alley, Lan chose sustainable-architecture solutions so that the living room would be less hot in the afternoon.

Source: VietLayers editorial example

Chủ quán thuê kiến trúc sư thiết kế lại mặt tiền, mái che và hệ thống thông gió theo hướng kiến trúc bền vững để quán bớt nóng mà giảm tiền điện.

The shop owner hired an architect to redesign the façade, canopy, and ventilation system using sustainable architecture so the shop would be cooler and its electricity bill lower.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm thiết kế đề xuất một phương án kiến trúc bền vững, tận dụng gió tự nhiên thay vì để máy lạnh chạy suốt ngày.

The design team proposed a sustainable-architecture scheme that uses natural ventilation rather than running the air conditioning all day.

Source: VietLayers editorial example

Trong buổi họp cư dân, nhiều người ủng hộ kiến trúc bền vững vì chi phí điện ở khu chung cư đang tăng.

At the residents’ meeting, many people supported sustainable architecture because electricity costs in the apartment complex were rising.

Source: VietLayers editorial example

Giảng viên yêu cầu nhóm sinh viên bổ sung lam che nắng và tính lượng điện tiết kiệm được để chứng minh phương án của họ đáp ứng các nguyên tắc kiến trúc bền vững.

The lecturer asked the student group to add sun-shading fins and calculate the electricity saved to show that their proposal met the principles of sustainable architecture.

Source: VietLayers editorial example

Trong chuyến tham quan, cô giáo chỉ hệ thống thu nước mưa để tưới cây và gọi đó là một ví dụ về kiến trúc bền vững.

During the tour, the teacher pointed to the rainwater-harvesting system for watering plants and called it an example of sustainable architecture.

Source: VietLayers editorial example

Anh thợ nói với chủ nhà: “Nếu chừa chỗ cho cửa sổ lớn, kiến trúc bền vững sẽ giúp nhà sáng hơn mà đỡ tốn điện.”

The builder told the homeowner, “If we leave space for large windows, sustainable architecture will make the house brighter while using less electricity.”

Source: VietLayers editorial example

Nhóm dự án thay gạch ốp nhập khẩu bằng gạch sản xuất gần công trường, một giải pháp kiến trúc bền vững giúp giảm quãng đường vận chuyển và khí thải.

The project team replaced imported wall tiles with tiles made near the construction site, a sustainable-architecture solution that reduces transport distances and emissions.

Source: VietLayers editorial example

Sau mùa nắng nóng, gia đình cô Mai tìm hiểu kiến trúc bền vững để giảm nhiệt cho căn nhà mái tôn.

After the hot season, Mai’s family looked into sustainable architecture to reduce the heat in their metal-roofed house.

Source: VietLayers editorial example