Trở lại từ điển

kì cục

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kì cục” là gì?

Khác thường tới mức khó hiểu, trông hay nghe thấy lạ lùng, có vẻ vô lý.

Tiếng Anh: Odd to the point of being hard to understand; strange, peculiar or absurd.

Cách đọc
kì cục(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kì cục”:

1 nét nghĩa
1khác thường, lạ lùng khó hiểuđánh giá[thân mật]
B1

🇻🇳 Khác thường tới mức khó hiểu, lạ lùng hay có vẻ vô lý, theo cách người nói nhận xét. Thường đi với vậy, quá, lắm: kì cục vậy, kì cục quá.

🇬🇧 Odd to the point of being hard to understand, strange or seemingly absurd, in the speaker's judgment. Often with vay, qua or lam: ki cuc vay, ki cuc qua.

Cụm thường gặp:
kì cục vậykì cục quákì cục lắm
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + kì cụckì cục + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + kì cục

Thí dụ:

Hứ muốn cái gì kì cục vậy?

Humph, what a strange thing to want!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kì cục”

“kì cục” nghĩa là gì?

Khác thường tới mức khó hiểu, trông hay nghe thấy lạ lùng, có vẻ vô lý.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.