Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khứa” là gì?

Khúc cá cắt ngang thân (khứa cá); động từ cắt, khứa cá ra từng khúc hay rạch khía; thông dụng nhứt trong khách khứa là khách tới nhà nói chung.

Tiếng Anh: A steak or cross-section of fish; to cut fish into steaks or score it; and, most often, part of khach khua, guests or visitors in general.

Cách đọc
khứa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khứa”:

3 nét nghĩa
1khúc cá cắt ngangăn uống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Danh từ: khúc cá cắt ngang thân, dày chừng một lóng tay, để kho, chiên: khứa cá, nửa khứa cá.

🇬🇧 As a noun, a steak of fish cut across the body, about a finger joint thick, for braising or frying: khua ca.

Cụm thường gặp:
khứa cá
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khứacó / dùng / giữ + khứakhứa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dè đâu chừng con đỉa đeo trong khứa cá.

Who would have thought the leech was clinging inside the fish steak.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Ngày nào cũng, vậy, trước khi ra ruộng, chú bới sẵn chén cơm, gắp khứa cá để trong cái dĩa nhỏ.

Every day, before going out to the fields, he dished up a bowl of rice and put a piece of fish on a small plate.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Má nó nấu cơm rồi dọn ăn, có vài khứa cá mấy đứa nhỏ ép đũa vô gắp vài bận thì hết, thằng Được với thằng Bĩ thấy vậy nên ăn cơm lạt chớ không dám thò đũa vô.

Their mother cooked rice and served the meal; there were a few pieces of fish, and after the little ones had pressed in with their chopsticks a few times they were gone, so Duoc and Bi ate plain rice and did not dare reach in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
2cắt cá thành khúc, rạch khíaăn uống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Động từ: cắt cá ra từng khúc ngang, hay rạch khía trên mình cá cho thấm gia vị.

🇬🇧 As a verb, to cut fish into steaks across the body, or to score it so the seasoning soaks in.

Cụm thường gặp:
khứa cá
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + khứaăn / uống / nấu / làm + khứakhứa + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Tôi còn phải khứa cá rồi muối sả ớt đây.

I still have to cut up the fish and season it with lemongrass and chilli.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
3trong khách khứa: khách nói chunggiao tiếp[thường]
A2

🇻🇳 Trong khách khứa: khách tới nhà, tới đám tiệc, nói chung và gộp lại.

🇬🇧 In khach khua: guests and visitors in general, taken all together.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khứacó / dùng / giữ + khứakhứa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ở nhà, khách khứa đông đảo, người nhà rộn rịp, chàng không thế nào làm việc được.

At home there were crowds of guests and the household was bustling, so he could not work at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Khách khứa về hết rồi, mấy anh em thầy ban biện Chí mới suy tính tiền bạc.

Once all the guests had gone, Chi the clerk and his brothers sat down to work out the money.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Nhà ông cả Nghiệm tấp nập khách khứa tứ phương đến đó mua bò và chuộc bò.

Headman Nghiem's house was thronged with visitors from all over who came to buy and redeem cattle.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu Trai

Vì mấy bữa đó khách khứa đông phải ngồi nói chuyện với người ta, nên có mỏi mệt chút đỉnh.

Those days there were a lot of guests and I had to sit and talk with them, so I got a little tired.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Từ trong nhà ra ngoài sân khách khứa ngồi chật ních, lại trước đường thiên hạ coi đông đầy.

From the house out to the yard the guests sat packed tight, and out on the road a crowd gathered to watch.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ

Buổi tối rồi cũng qua, họ hàng và khách khứa ra về.

The evening passed too, and the relatives and guests went home.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gấp một khứa cá buôi nhỏ bỏ vào chén Liên, Hảo ngọt giọng nói:”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khứa”

“khứa” nghĩa là gì?

Khúc cá cắt ngang thân (khứa cá); động từ cắt, khứa cá ra từng khúc hay rạch khía; thông dụng nhứt trong khách khứa là khách tới nhà nói chung.

“khứa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Gieo Gió Gặt Bão của Bình Nguyên Lộc: “Gấp một khứa cá buôi nhỏ bỏ vào chén Liên, Hảo ngọt giọng nói:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.