Giải nghĩa nhanh:

A regional Vietnamese word with three uses that must be separated: to score, nick, or cut with a sharp edge; a cut section or steak of fish; and an informal label for a person, roughly ‘guy’ or ‘fellow,’ whose tone may be playful, dismissive, or unfriendly. It is not the ethnic slur Khựa and has no established Sino-Vietnamese etymology in this entry.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
khứa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ vùng/khẩu ngữ có ba nét nghĩa cần tách: (1) động từ cứa hoặc rạch bằng vật sắc, có thể chỉ tạo một đường hay vết chứ không nhất thiết cắt rời: score, nick, slash, cut; (2) danh từ chỉ khúc/khoanh cá đã cắt: a fish steak, a cut section of fish; (3) danh từ/nhãn gọi người trong lời thân mật hoặc tiếng lóng, gần guy/fellow/dude tùy giọng. Nét tiếng lóng có thể vui giữa người thân nhưng cũng có thể suồng sã, coi thường khi nói về người lạ; phải lấy quan hệ và giọng câu để dịch. Không nhập khứa với Khựa—một từ khác, có khả năng xúc phạm dân tộc—và không dựng từ nguyên Hán–Việt từ sự giống âm. Với nghĩa cắt, câu phải nói rõ vật bị khứa, dụng cụ hoặc kết quả; với nghĩa người, không tự thêm giới tính, tuổi, quan hệ hay ý xấu khi câu chưa cho biết.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1cứa, rạch hoặc tạo vết bằng cạnh sắc, không nhất thiết cắt rờiThao tác cắt, chế biến và vết do vật sắc[regional]
B1

🇻🇳 Dùng khi dao, mảnh kính hoặc cạnh sắc lướt/cắt vào bề mặt, tạo đường rạch, vết cứa hay dấu. Mức sâu và việc vật có đứt rời hay không phải do câu nói rõ.

🇬🇧 Used when a knife, shard, or sharp edge scores, nicks, or cuts a surface. The word alone does not specify depth or whether the object is cut all the way through.

Grammar Patterns:
chủ thể + khứa + vậtvật sắc + khứa + vào + bộ phậnkhứa + một đường/vài đường + trên + vật

Ví dụ dùng từ:

Má khứa vài đường chéo trên mình cá để gia vị thấm đều mà không cắt cá thành khúc.

Mom scores a few diagonal lines across the fish so the seasoning penetrates without cutting it into sections.

Source: VietLayers editorial example

“Con khứa nhẹ vỏ trái thôi nghen, đừng để lưỡi dao ăn sâu vô phần ruột,” dì dặn.

“Score only the peel; do not let the blade cut deeply into the flesh,” Aunt says.

Source: VietLayers editorial example

Mảnh kiếng bể khứa vào ngón tay anh một vết nhỏ, nên anh rửa vết thương rồi kiểm tra xem còn sót mảnh nào không.

A shard of broken glass nicks his finger, so he cleans the cut and checks for any remaining fragment.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ dùng dao bén khứa một vạch làm dấu trước khi cắt tấm vật liệu theo kích thước đã đo.

The worker scores a guide line with a sharp knife before cutting the material to the measured size.

Source: VietLayers editorial example
2khúc hoặc khoanh cá được cắt ngang từ con cáThủy sản, mua bán và chế biến món ăn[regional]
B1

🇻🇳 Danh từ vùng chỉ một phần cá đã được cắt thành khúc/khoanh để bán hoặc nấu. Từ không tự xác định loài cá, trọng lượng, có xương, đã ướp hay đã chín.

🇬🇧 A regional noun for a section or steak cut from a fish for sale or cooking. It does not specify species, weight, bones, seasoning, or doneness.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
số lượng + khứa + cákhứa + cá + tên loàicắt cá + thành + khứa

Ví dụ dùng từ:

Cô bán hàng cân cho ngoại hai khứa cá hú, rồi gói riêng phần đầu cá.

The vendor weighs out two steaks of basa catfish for Grandma and wraps the fish head separately.

Source: VietLayers editorial example

“Khứa cá này dày quá, mình kho lâu hơn chút hay chẻ đôi ra?” chị hỏi má.

“This fish steak is thick; should we braise it longer or split it in two?” she asks Mom.

Source: VietLayers editorial example

Nồi đất chỉ còn một khứa cá kho; cả nhà để phần đó cho ba đi làm về trễ.

Only one piece of braised fish remains in the clay pot, and the family saves it for Dad, who is coming home late.

Source: VietLayers editorial example
3tiếng lóng gọi hoặc nhắc tới một người: gã, tay, người đóTiếng lóng, quy chiếu người và sắc thái quan hệ[slang]
B1

🇻🇳 Nhãn người phi trang trọng, thường đứng với này, kia, đó hoặc yếu tố chỉ tuổi/tính chất. Giữa bạn thân có thể là lời trêu; với người lạ hay trong giọng khó chịu có thể suồng sã hoặc hạ thấp.

🇬🇧 An informal person label often followed by demonstratives or a descriptor. Among close friends it may be playful; toward a stranger or in an annoyed tone it can sound dismissive or demeaning.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
khứa + từ chỉ địnhkhứa + từ mô tảcái khứa + mệnh đề quan hệ

Ví dụ dùng từ:

“Khứa này kể chuyện có duyên ghê,” anh cười, nói về người bạn lâu năm vừa rời bàn.

“That guy is such an engaging storyteller,” he laughs, referring to a longtime friend who has just left the table.

Source: VietLayers editorial example

Cô không biết khứa đứng ngoài cửa là ai nên hỏi tên và mục đích trước khi mở cổng.

She does not know who the fellow outside the gate is, so she asks his name and purpose before opening it.

Source: VietLayers editorial example

Gọi đồng nghiệp mới là khứa đó trong buổi họp dễ thành thiếu tôn trọng; anh đổi sang tên hoặc chức danh của người ấy.

Calling a new colleague ‘that guy’ in a meeting can sound disrespectful, so he uses the person's name or title instead.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Gấp một khứa cá buôi nhỏ bỏ vào chén Liên, Hảo ngọt giọng nói:
Bình Nguyên LộcGieo Gió Gặt Bão, Chương 5