Trở lại từ điển

không ra cóc rác gì

thành ngữbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “không ra cóc rác gì” là gì?

Lối chê mạnh trong văn Nam Bộ cũ, nghĩa là hoàn toàn không ra gì, chẳng nên thân; trong coi ai không ra cóc rác gì là xem người đó chẳng đáng kể chút nào.

Tiếng Anh: A strong old Southern put-down meaning utterly worthless or coming to nothing; with coi (to regard), to treat someone as beneath notice.

Cách đọc
không ra cóc rác gì(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “không ra cóc rác gì”:

2 nét nghĩa
1hoàn toàn không ra gì, chẳng nên thânlời chê[thân mật]
C1

🇻🇳 Lời chê người hay việc là hoàn toàn không ra gì, chẳng đạt được chút kết quả nào đáng kể. Thường có hết theo sau: không ra cóc rác gì hết.

🇬🇧 A put-down saying that a person or an undertaking is utterly worthless and has come to nothing worth mentioning. Usually followed by het: khong ra coc rac gi het.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + không ra cóc rác gìkhông ra cóc rác gì + lời đối đáp / biểu cảm

Thí dụ:

Chẳng kể chi mấy người học tham lam ở bên này, thậm chí họ đi du học bên Pháp về, phần nhiều cũng không ra cóc rác gì hết.

Never mind the greedy students over here; even those who went to study in France and came back mostly turned out to be good for nothing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Không ra cóc rác gì hết.

Nothing came of it at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
2coi ai không đáng kể chút nàothái độ[thân mật]
C1

🇻🇳 Trong coi ai không ra cóc rác gì: xem người đó chẳng đáng kể, không coi trọng chút nào.

🇬🇧 In coi ai khong ra coc rac gi: to regard someone as worthless and not respect them in the least.

Cụm thường gặp:
coi mình không ra cóc rác gì
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + không ra cóc rác gìkhông ra cóc rác gì + lời đối đáp / biểu cảm

Thí dụ:

Chừng nào nhờ chưa biết, mà bây giờ nó coi mình không ra cóc rác gì hết.

Who knows when we will ever get any help from him, and right now he treats us as if we were nothing at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Chừng nào nhờ chưa biết, mà bây giờ nó coi mình không ra cóc rác gì hết.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 5
“Còn khối ông nhà giàu khác, chẳng coi văn nghệ sĩ ra cái cóc rác gì hết, thì sao!”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Pì-Pế-Hán
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “không ra cóc rác gì”

“không ra cóc rác gì” nghĩa là gì?

Lối chê mạnh trong văn Nam Bộ cũ, nghĩa là hoàn toàn không ra gì, chẳng nên thân; trong coi ai không ra cóc rác gì là xem người đó chẳng đáng kể chút nào.

“không ra cóc rác gì” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cười gượng của Hồ Biểu Chánh: “- Chừng nào nhờ chưa biết, mà bây giờ nó coi mình không ra cóc rác gì hết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.