Nghĩa của “không ngơ” là gì?
Lối nói Nam Bộ nghĩa là không làm gì cả, không đụng tay vô việc gì; cũng dùng để nói không có gì hết, không hề có chuyện đó.
Tiếng Anh: A Southern expression meaning to do nothing at all, not lift a finger; also used to say there is nothing of the kind at all.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “không ngơ”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Không làm gì cả, không đụng tay vô việc gì, trong lúc lẽ ra phải làm hay người ta tưởng là đã làm. Thường đi với cái gì cũng, hoài, hết: cái gì cũng không ngơ hết.
🇬🇧 To do nothing at all, not lift a finger, when one ought to act or when others assume one has. Often with cai gi cung (anything at all), hoai (all the time) or het (at all).
Thí dụ:
Rảnh rang thì rảnh rang chớ nó cũng phải biết cái gì nó cũng không ngơ hết!
Being free is one thing, but she ought to know that she never lifts a finger for anything!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuKhông ngơ mà!
I did nothing to you at all!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìChớ bộ mầy không ngơ sao?
So you are telling me you did nothing at all?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu🇻🇳 Dùng để chối hay để nói rằng không có gì hết, không hề có chuyện người kia nhắc tới.
🇬🇧 Used to deny something or to say there is nothing of the kind, that what the other person mentions never happened at all.
Thí dụ:
Dạ cái vụ đó thì không ngơ rồi !
Oh no sir, nothing of the sort ever happened!
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngCâu hỏi thường gặp về “không ngơ”
“không ngơ” nghĩa là gì?
Lối nói Nam Bộ nghĩa là không làm gì cả, không đụng tay vô việc gì; cũng dùng để nói không có gì hết, không hề có chuyện đó.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.