Nghĩa của “khôn lanh” là gì?
Sáng ý, lanh lợi, hiểu nhanh và biết xoay xở cho mình; khi nói về người đời hay kẻ chỉ lo lợi riêng thì nghiêng sang khôn lỏi, mánh lới, khéo lừa lọc.
Tiếng Anh: Clever and quick-witted, sharp and resourceful; said of worldly people out for their own gain, it shades into crafty and cunning.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khôn lanh”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nói người sáng ý, hiểu chuyện nhanh, ăn nói lanh lợi và biết xoay xở trong việc làm ăn, cư xử; thường là lời khen.
🇬🇧 Of a person: quick to understand, sharp in speech and able to manage their affairs and dealings well; usually said as praise.
Thí dụ:
Bây giờ tôi mới biết thầy là người khôn lanh thiệt!
Only now do I see what a clever man you really are, sir!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngHai Điền là đứa khá gan dạ, khôn lanh.
Hai Dien was a fairly bold and quick-witted fellow.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNgười khôn lanh việc gì tính cũng lẹ.
A clever person works out anything quickly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiCha nàng, ông cha ghẻ ấy, cũng là người trong hàng dân giả, nhờ khôn lanh mà khá lên được, nên chọn vợ chỉ chú trọng về nhan sắc.
Her father, that stepfather, was also a man of common stock who had got on in life by his wits, so in choosing a wife he cared only for looks.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTuy Hiền nghèo đi ở đợ, nhưng mà anh ta biết chữ nho chút ít, bộ tướng mạnh dạn, văn nói khôn lanh, mặt mày sáng láng.
Though Hien was poor and worked as a hired servant, he knew a little Chinese script, had a confident bearing, a quick tongue and a bright face.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuTui hỏi bà: nếu mình muốn kiếm vợ cho nó mà lại nhè lựa một con sắc sảo, khôn lanh, tui đố khỏi rồi đây nó bị con vợ nó xỏ mũi cho mà coi!
I ask you: if we want to find him a wife and go and pick a sharp, clever girl, I bet he will soon be led by the nose by her, just watch!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu🇻🇳 Với giọng chê hay dè chừng: khéo mánh lới, biết lừa lọc hay giành phần lợi về mình, như khôn lanh quỷ quyệt.
🇬🇧 With a note of disapproval or caution: crafty, good at tricks and at getting the better of others, as in khon lanh quy quyet, cunning and wily.
Thí dụ:
Ở đời nầy phải khôn lanh quỷ quyệt mới có tiền chớ.
In this world you have to be crafty and wily to make money.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhVề nhà đó thì phải đứa khôn lanh mới chiên xào sang sớt của người ta được.
In that household only a sly one could manage to wheedle away other people's goods.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnĐời nầy người ta khôn lanh quá!
People nowadays are far too cunning!
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuHóa ra chỉ một việc nói dối cỏn con, Trà cũng không đủ khôn lanh để gạt được chú Phan.
So it turned out that even with a trifling lie, Tra was not crafty enough to fool Uncle Phan.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em thật thông minh và khôn lanh.”Câu hỏi thường gặp về “khôn lanh”
“khôn lanh” nghĩa là gì?
Sáng ý, lanh lợi, hiểu nhanh và biết xoay xở cho mình; khi nói về người đời hay kẻ chỉ lo lợi riêng thì nghiêng sang khôn lỏi, mánh lới, khéo lừa lọc.
“khôn lanh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chú Thỏ Đế của BÍCH THỦY: “Em thật thông minh và khôn lanh.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.