Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “khóm” là gì?

Tiếng miền Tây chỉ trái thơm, trái dứa (trái khóm, rẫy khóm); cụm cây, bụi cây mọc sát nhau (khóm trúc, khóm hoa); còn chỉ một nhóm người, một đám vật tụ lại một chỗ.

Tiếng Anh: In the western Mekong Delta, the pineapple; a clump or cluster of plants growing close together; and a small group of people or things gathered in one spot.

Cách đọc
khóm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “khóm”:

3 nét nghĩa
1trái thơm, trái dứatrái cây[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tiếng miền Tây Nam Bộ chỉ cây và trái thơm, tức trái dứa: trái khóm, rẫy khóm, vỏ khóm.

🇬🇧 The word used in the western Mekong Delta for the pineapple plant and fruit, elsewhere called thom or dua: trai khom (a pineapple), ray khom (a pineapple field).

Cụm thường gặp:
trái khómrẫy khóm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khómcó / dùng / giữ + khómkhóm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Họ dùng cám hoặc vỏ trái khóm chà vào bàn tay là bao nhiêu bụi bặm, dầu mỡ đều trôi hết.

They rub their hands with bran or pineapple peel, and all the dirt and grease comes off.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Còn phía bên kia suối, chú sẽ gây cho thành một rẫy khóm và thơm, có xoài, mít, chen lộn.

And on the other side of the stream I will make a field of pineapples, with mango and jackfruit mixed in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình
2cụm cây, bụi câycây cối[thường]
B1

🇻🇳 Cụm cây, bụi cây hay đám hoa mọc sát nhau thành một chòm: khóm trúc, khóm hoa, khóm lá, khóm dừa nước.

🇬🇧 A clump or cluster of plants, shrubs or flowers growing close together: khom truc (a clump of bamboo), khom hoa (a flower bed), khom dua nuoc (a stand of nipa palms).

Cụm thường gặp:
khóm trúckhóm hoakhóm câykhóm lá
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khómcó / dùng / giữ + khómkhóm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một bọn hơn mươi thiếu nữ quê mùa đang rải rác đứng bên những khóm dâu xanh.

A group of more than ten country girls stood scattered among the green mulberry bushes.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Bọn nhóc đứa đứng đứa ngồi, lổm ngổm trong bóng mát của những khóm dừa nước.

The kids stood or squatted about in the shade of the nipa palm clumps.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Thới nhìn qua các khóm trúc thì thấy nhà quán, cất bằng gạch men mà vách không tô xi măng, rất có vẻ gia đình.

Looking through the clumps of bamboo, Thoi saw the inn, built of glazed brick with unplastered walls, very homely.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Một hôm anh ra sau hè, chỗ vợ anh đã tắm rửa bằng lọ thuốc trường sanh hôm nọ, thấy khóm hành trồng cạnh đó bỗng to lớn khác thường.

One day he went out behind the house, to the spot where his wife had bathed with the elixir of life, and saw that the clump of spring onions planted there had suddenly grown unusually large.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Chúng nó không có lấy một mái tranh để mà nhớ, không có một khóm rau để mà thương, chúng nó sẽ giống như những cọng rác trôi theo dòng.

They will not have a single thatched roof to remember or a patch of greens to love; they will be like bits of straw drifting with the current.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Lan ngồi bên một khóm hoa, chăm chú trông theo đường quyền của Nhi.

Lan sat by a clump of flowers, intently following Nhi's martial arts moves.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu
3nhóm người, đám vật tụ lạiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Một nhóm người hay một đám vật tụ lại một chỗ: ngồi một khóm, từng khóm năm ba người.

🇬🇧 A small group of people, or a cluster of things, gathered in one spot: ngoi mot khom (to sit in a huddle), tung khom (in little groups).

Cụm thường gặp:
từng khómmột khóm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + khómcó / dùng / giữ + khómkhóm + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bây giờ trong trường chỉ còn có mười mấy trò, nhưng dụm nhau từ khóm năm ba trò, con trai thì ra sau hè đánh đáo, con gái thì ngồi dưới đất đánh đũa.

Now there were only a dozen or so pupils left at school, but they gathered in little groups of three or five: the boys went out back to toss coins and the girls sat on the ground playing jacks with chopsticks.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chàng bước lại ngồi chum nhum một khóm rồi hai người xầm xì bàn bạc với nhau.

He went over and they squatted down together in a huddle, whispering and conferring.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ dùng cám hoặc vỏ trái khóm chà vào bàn tay là bao nhiêu bụi bặm, dầu mỡ đều trôi hết.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Bác Vật Xà Bông
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “khóm”

“khóm” nghĩa là gì?

Tiếng miền Tây chỉ trái thơm, trái dứa (trái khóm, rẫy khóm); cụm cây, bụi cây mọc sát nhau (khóm trúc, khóm hoa); còn chỉ một nhóm người, một đám vật tụ lại một chỗ.

“khóm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Họ dùng cám hoặc vỏ trái khóm chà vào bàn tay là bao nhiêu bụi bặm, dầu mỡ đều trôi hết.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.