Trở lại từ điển

khói lên nghi ngút

cụm động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Khói hay hơi nóng bốc lên nhiều, cuộn lên liên tiếp không dứt, như từ nồi cơm mới chín hay từ ống khói tàu.

Tiếng Anh: Smoke or steam rising thickly, billowing up without letup, as from a freshly cooked pot of rice or a ship's funnel.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
khói lên nghi ngút(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Khói hay hơi nóng bốc lên nhiều, cuộn lên liên tiếp không dứt, như từ nồi cơm mới chín hay từ ống khói tàu.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1khói bốc lên dày, không dứtđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Nghi ngút tả khói hay hơi bốc lên dày, lớp nầy nối lớp kia không ngớt; khói lên nghi ngút là thấy cái khói đó đang bốc. Trong kho văn Nam Bộ cái khói đó phần nhiều là hơi của cơm nóng: chén cơm còn nóng, nồi cơm trên lò than, hai tô cơm mới đem ra. Nó cũng là khói bếp từ một căn nhà có người đang nấu nướng, hay khói từ chiếc tàu nhúm lửa sắp chạy. Cụm nầy tả cảnh, hay đứng cuối câu sau một dấu phẩy, gợi cái ấm của bữa ăn hay cái rộn ràng của lúc sắp đi.

🇬🇧 Nghi ngut describes smoke or steam rising thickly, layer upon layer without pause; khoi len nghi ngut is to see it rising. In the Southern corpus the smoke is mostly the steam of hot rice: a bowl still hot, a pot on a charcoal stove, two bowls just brought out. It is also kitchen smoke from a house where someone is cooking, or smoke from a ship stoking its fires before departure. The phrase is descriptive, often closing a sentence after a comma, and evokes the warmth of a meal or the bustle before a journey.

Thí dụ:

Chiếc tàu ở Hải Phòng sửa soạn trở về Tây nhúm lửa khói lên nghi ngút.

The ship from Hai Phong, getting ready to return to France, stoked its fires and smoke billowed up.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Thị Tố bưng chén cơm mà và, cơm còn nóng nên khói lên nghi ngút.

Thi To picked up her bowl and shoveled in the rice, which was still so hot that steam rose thickly from it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Tôi thấy trên cái lò than có một nồi cơm, khói lên nghi ngút.

I saw a pot of rice on the charcoal stove, steam billowing from it.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Mụ bước vào, một lát đem ra hai tô cơm, khói lên nghi ngút.

The old woman went in and a moment later brought out two bowls of rice, steaming hot.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng

Chúa tàu lúc về ngang qua nhà Kỉnh Chi thì có khói lên nghi ngút, đứa con ngồi dựa hè, tay vo gạo còn miệng bình sách om sòm.

When the ship owner passed Kinh Chi's house on the way back, smoke was rising thickly, and the child sat against the porch, washing rice with his hands while loudly reciting his book.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chiếc tàu ở Hải Phòng sửa soạn trở về Tây nhúm lửa khói lên nghi ngút.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 1
“Thị Tố bưng chén cơm mà và, cơm còn nóng nên khói lên nghi ngút.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 2
“Tôi thấy trên cái lò than có một nồi cơm, khói lên nghi ngút.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 8
“Mụ bước vào, một lát đem ra hai tô cơm, khói lên nghi ngút.”
Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi Mộng, 3. Giữa cuộc hành trình
“Chúa tàu lúc về ngang qua nhà Kỉnh Chi thì có khói lên nghi ngút, đứa con ngồi dựa hè, tay vo gạo còn miệng bình sách om sòm.”
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 11