Một quãng thời gian có đầu có đuôi, dài hay ngắn, tính từ lúc nầy tới lúc khác.
Tiếng Anh: A stretch of time, long or short, running from one point to another.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một quãng thời gian có đầu có đuôi, dài hay ngắn, tính từ lúc nầy tới lúc khác.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khoảng là quãng ở giữa hai mốc; thời gian là giờ, ngày, năm trôi qua. Ghép lại, khoảng thời gian là một quãng được cắt ra để nói tới. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chữ chỉ (khoảng thời gian nầy, khoảng thời gian đó), với chữ tả độ dài hay cái cảm giác của người trải qua (dài, lớn, khổ cực, chờ đợi, cấp bách), và có khi có mốc rõ ràng: từ sáu giờ sáng tới ba giờ trưa, sau năm 1882. Người viết cũng hay thêm chữ cái đứng trước: cái khoảng thời gian còn lại.
🇬🇧 The first word is the gap between two markers, the rest means time, the passing of hours, days and years. Together they name a slice of time cut out to talk about. In the Southern corpus it goes with pointing words, this stretch of time, that stretch of time, with words for its length or for how it felt to those living it, long, great, hard, spent waiting, pressing, and sometimes with clear bounds, from six in the morning to three in the afternoon, after 1882. Writers also like to put a word meaning the in front for emphasis.
Thí dụ:
Hạ không nhìn đồng hồ, Hạ sợ bắt gặp một khoảng thời gian cấp bách, hối thúc.
Ha did not look at the clock, afraid of catching sight of a stretch of time that was pressing and urgent.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngQuyển nhật ký mẹ bỏ trống một khoảng thời gian dài, cho đến ngày mẹ đau trở lại.
Mother's diary left a long stretch of time blank, until the day she fell ill again.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiCòn vài ngày nữa em đi học vì thế em dành trọn cho anh khoảng thời gian này.
In a few days I go back to school, so I am giving this whole stretch of time to you.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngNhững người khá giả như anh thấy đều đã trải qua khoảng thời gian khổ cực.
Well-off people like you have all been through a hard stretch of time.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúHôm sau, Cúc nghe khoảng thời gian từ sáu giờ sáng đến ba giờ trưa là cả một thế kỷ.
The next day Cuc felt the stretch of time from six in the morning to three in the afternoon as a whole century.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngChúng tôi không sưu tầm được tài liệu nào cụ thể trong khoảng thời gian sau năm 1882.
We have not managed to collect any concrete documents from the period after 1882.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamCái khoảng thời gian còn lại ở phía sau, quả thật mênh mông, bát ngát.
The stretch of time still left behind was truly vast and boundless.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTôi bỗng bàng hoàng nhận ra từ bây giờ tôi có một khoảng thời gian lớn để nhớ tới Thục.
I was suddenly stunned to realize that from now on I had a long stretch of time for missing Thuc.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayKhoảng thời gian đó, tiền bạc đâu để ông hút thuốc ăn trầu?
In that stretch of time, where would the money come from for him to smoke and chew betel?
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauKhoảng thời gian chờ đợi mới dài làm sao.
How long the time of waiting was.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hạ không nhìn đồng hồ, Hạ sợ bắt gặp một khoảng thời gian cấp bách, hối thúc.”“Quyển nhật ký mẹ bỏ trống một khoảng thời gian dài, cho đến ngày mẹ đau trở lại.”“Còn vài ngày nữa em đi học vì thế em dành trọn cho anh khoảng thời gian này.”“Những người khá giả như anh thấy đều đã trải qua khoảng thời gian khổ cực.”“Hôm sau, Cúc nghe khoảng thời gian từ sáu giờ sáng đến ba giờ trưa là cả một thế kỷ.”“Chúng tôi không sưu tầm được tài liệu nào cụ thể trong khoảng thời gian sau năm 1882.”“Cái khoảng thời gian còn lại ở phía sau, quả thật mênh mông, bát ngát.”“Tôi bỗng bàng hoàng nhận ra từ bây giờ tôi có một khoảng thời gian lớn để nhớ tới Thục.”