Extremely or completely dry, often hard, crisp, or parched from heat or prolonged dryness. In this fixed adjective, rang intensifies the dry state; it does not necessarily mean that the object was roasted.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Tính từ nhấn trạng thái khô đến mức cứng, giòn, rút hết ẩm bề mặt hoặc khô cằn dưới nắng: bone-dry, parched, completely dry. Trong tổ hợp khô rang, rang làm yếu tố tăng mức; không được tự phân tích thành món đã được rang bằng chảo. Từ có thể tả đất, đồi, quần áo, tóc, vật liệu hay thức ăn theo ngữ cảnh, nhưng không tự xác nhận độ ẩm bằng số, vật đã tiệt trùng, thực phẩm an toàn hoặc đất mất hoàn toàn nước sâu. Phân biệt với khô queo thường gợi co/quắt và với động từ rang trong rang đậu, rang muối.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dùng biểu cảm để tăng mức của khô. Vật thể và nguyên nhân đi kèm quyết định nên hiểu là bone-dry, parched, crisp-dry hay simply completely dry.
🇬🇧 Expressively intensifies dryness. The object and cause determine whether the best rendering is bone-dry, parched, crisp-dry, or simply completely dry.
Ví dụ dùng từ:
Mặt liếp khô rang dưới nắng, nhưng chú Tư đào xuống kiểm tra rồi mới quyết định tưới.
The raised-bed surface is parched in the sun, but Uncle Tư digs below it before deciding whether to irrigate.
Source: VietLayers editorial example“Áo khô rang rồi đó, con lấy xuống xếp giùm má nghen,” má nói.
“The shirt is completely dry now; take it down and fold it for me,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleGió nóng thổi qua làm bãi cỏ khô rang và dễ bắt lửa, nên khu vực được dọn vật liệu cháy.
Hot wind leaves the grassland parched and readily combustible, so flammable material is cleared from the area.
Source: VietLayers editorial exampleTóc chị khô rang sau nhiều giờ ngoài nắng, nhưng nguyên nhân hư tổn cần được đánh giá riêng.
Her hair feels extremely dry after hours in the sun, though the cause of any damage requires separate assessment.
Source: VietLayers editorial exampleBánh nướng quá lâu thành khô rang, cắn nghe giòn nhưng không còn độ mềm như công thức yêu cầu.
The cake baked too long has become completely dry and crisp, losing the softness required by the recipe.
Source: VietLayers editorial exampleKhô rang trong câu đất khô rang là tính từ tăng mức, không có nghĩa người ta đem đất bỏ chảo rang.
In the phrase ‘parched earth,’ khô rang is an intensive adjective; it does not mean that someone roasted the soil in a pan.
Source: VietLayers editorial exampleKho hàng yêu cầu bề mặt phải khô rang trước khi dán nhãn, rồi nhân viên mới dùng thiết bị đo theo quy trình.
The warehouse requires the surface to be completely dry before labelling, after which staff use the prescribed measuring device.
Source: VietLayers editorial exampleMùa nắng làm con đường đất khô rang, mỗi chuyến xe qua lại cuốn bụi bay mù.
The dry season leaves the dirt road parched, and each passing vehicle sends up clouds of dust.
Source: VietLayers editorial exampleAnh dịch khô rang là bone-dry khi nói áo quần, còn parched hợp hơn với vùng đất dưới nắng.
He translates khô rang as ‘bone-dry’ for clothing but uses ‘parched’ for sunbaked land.
Source: VietLayers editorial exampleHũ gia vị phải khô rang ở bên trong, nhưng tình trạng sạch hay vô trùng vẫn là tiêu chí khác.
The spice jar must be completely dry inside, while cleanliness and sterility remain separate criteria.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nó tắm dưới bàu nước au chòi có thayy đồ thay đạc gì đâu mà chiếc quần đang mặc vẫn khô rang.”
“Hai cô gái, cổ họng khô rang, nuốt nước miếng thấy đau, nhè nhẹ gật đầu bước theo sát ông Lâm tiến vào phía vịnh.”
“Một cục nước đá to phía dưới nhỏ xuống những giọt nước mát rượi, Rớt nghe miệng khô rang và đắng.”
“Chàng bật quẹt châm thuốc , môi chàng gần như khô rang, cổ họng nghẹn đắng khói thuốc .”