khô queo

adjectiveA2
Giải nghĩa nhanh:

Completely dry, often to the point of becoming shrivelled, curled, or stiff. It is an expressive description of a result, not a technical measurement of moisture and not proof that food is spoiled or a plant is dead.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
khô queo(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ khẩu ngữ nhấn vật đã khô hẳn, thường kèm dáng teo, co, quắt, cong hoặc cứng vì mất nước: bone-dry, dried out, shrivelled dry. Queo làm nổi kết quả co/quắt hơn khô thông thường; nếu chỉ cần nói không còn ướt mà vật không biến dạng, khô ráo hoặc khô hẳn có thể chính xác hơn. Không suy khô queo thành cháy, hư, chết hay an toàn để ăn; các kết luận ấy cần dấu hiệu riêng. Phân biệt với khô rang thiên về mức khô cứng/giòn và với khô khốc có thể tả cả cảm giác, giọng hoặc lối biểu đạt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1khô hẳn đến mức thường teo, co, quắt, cong hoặc cứng lạiĐộ khô và biến đổi hình dạng[regional]
B1

🇻🇳 Miêu tả trạng thái mất nước rất rõ, thường thấy ở lá, thức ăn, quần áo hoặc vật liệu mỏng. Nét co/quắt là điển hình nhưng mức độ thực tế vẫn do vật và hoàn cảnh quyết định.

🇬🇧 Describes a conspicuously dried-out state, often involving leaves, food, clothing, or thin material. Shrivelling or curling is typical, but the actual degree depends on the object and context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + khô queophơi/để + cho + khô queokhô queo + vì/do + nguyên nhân

Ví dụ dùng từ:

Mớ lá quên ngoài nắng đã khô queo, cuộn mép lại thành từng mảnh giòn.

The leaves left in the sun have dried to a shrivel, their edges curling into brittle pieces.

Source: VietLayers editorial example

“Con đừng phơi cá tới khô queo nếu mình cần phần thịt còn mềm,” má nhắc.

“Do not dry the fish until it is completely shrivelled if we want the flesh to remain soft,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Cái khăn mỏng hong sát quạt đã khô queo, nhưng chị vẫn kiểm tra kỹ phần gấp ở giữa.

The thin cloth by the fan is bone-dry, though she still checks the folded middle section.

Source: VietLayers editorial example

Cành rau để quên trong ngăn mát khô queo và co lại, nên chú bỏ riêng khỏi phần còn tươi.

The vegetable stem left in the refrigerator is dried out and shrivelled, so he separates it from the fresh produce.

Source: VietLayers editorial example

Đất mặt khô queo sau nhiều ngày nắng, còn độ ẩm bên dưới phải đo hoặc đào kiểm tra.

The surface soil is parched after days of sun, but moisture below must be measured or checked by digging.

Source: VietLayers editorial example

Miếng bánh khô queo vì để hở gió, chứ câu đó chưa tự cho biết bánh đã hư hay chưa.

The cake has dried out from being left exposed to air, but that statement alone does not establish whether it has spoiled.

Source: VietLayers editorial example

Anh dùng bone-dry cho khô queo khi câu nhấn mức khô, và shrivelled dry khi cần giữ cả dáng co quắt.

He uses ‘bone-dry’ when khô queo stresses dryness and ‘shrivelled dry’ when the contracted shape also matters.

Source: VietLayers editorial example

Mấy cánh hoa khô queo vẫn còn màu nhạt, được cô ép vào sổ làm mẫu quan sát.

The shrivelled-dry petals retain a pale colour and are pressed into a notebook as observation specimens.

Source: VietLayers editorial example

“Bộ đồ khô queo rồi, đem vô giùm má trước khi trời chuyển mưa nghen,” má gọi.

“The clothes are completely dry; bring them in before the weather turns,” Mom calls.

Source: VietLayers editorial example

Khô queo tả kết quả rất khô; muốn kết luận cây chết, người trồng còn phải kiểm tra thân và rễ.

Khô queo describes an extremely dry result; to conclude that a plant is dead, the grower must also inspect its stem and roots.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Khi lên tới mặt nước thì xuồng tôi đã đậu sẵn tại bến Trâu, khô queo như mới đẩy xuống sông vậy.
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Câu Dầm
Tôi nghe cuống họng khô queo và khát nước quá sức.
Bình Nguyên LộcDiễm Phượng, Xuân ủy nhiệm
Đất khô queo và gió cuốn cát bụt mịt mù.
Pearl S. BuckBa Người Con Gái Của Lương Phu Nhân, Chương 10
Nhờ thế nên hoa lá trong vườn tha hồ nở tha hồ tàn chẳng bị ai phá rối chỉ những lúc nào xác hoa đã khô queo trên cành Liên mới chịu lấy kéo tỉa đi để chỗ cho những bông hoa khác sắp ra.
Minh Đức Hoài TrinhBơ Vơ, Phần Thứ I