Tìm ra hay chợt nhận ra một điều trước giờ còn kín, còn giấu hay mình chưa hề biết tới.
Tiếng Anh: To find out or suddenly realize something that was hidden, secret or unknown until then.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tìm ra hay chợt nhận ra một điều trước giờ còn kín, còn giấu hay mình chưa hề biết tới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khám phá là tìm tòi cho thấy cái còn khuất; thêm ra để nói cái kết quả: đã thấy, đã biết. Trong kho văn Nam Bộ khám phá ra đi với sự thiệt, một bí mật, một cái bẫy, hay một điều mới mẻ; và rất hay đi với rằng để nói người ta chợt nhận ra một điều về mình hay về người khác (khám phá ra rằng hạnh phúc ở đời chính là mơ ước). Nó cũng đi với được ở sau (khám phá ra được) và với vừa, mới, bỗng, bất chợt để nói cái nhận ra tới thình lình.
🇬🇧 The first part means to search out what is hidden; the second marks the result, having seen or come to know. In the Southern corpus it takes objects such as the truth, a secret, a trap or something new, and very often a that-clause for suddenly realizing something about oneself or another person. It also combines with a word meaning to manage to, and with just, only then, suddenly and all at once for a realization that comes unexpectedly.
Thí dụ:
Do một sự tình cờ, tôi đã khám phá ra một sự bí mật trong gia đình của cô ấy.
By chance I discovered a secret in her family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhHạ vừa khám phá ra có một cái bẫy to lớn chằng chịt trong câu nói của Nguyện.
Ha had just discovered a big, tangled trap in what Nguyen had said.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngBất chợt Thảo khám phá ra cả mình và Đàm lúc này cùng nhắc nhở đến Ngữ quá nhiều.
All at once Thao realized that both she and Dam were now mentioning Ngu far too often.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngNhưng bỗng nhiên anh ta cười ha hả như khám phá ra một điều gì mới mẻ và ưng ý lắm!
But suddenly he burst out laughing, as if he had discovered something new and much to his liking!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCho đến lúc không ngờ tôi đã khám phá ra tôi lệ thuộc chồng quá nhiều.
Until, when I least expected it, I found out that I depended on my husband far too much.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétNhưng cách nuôi thần tình và tốc hành ấy, dân làng rình mò mãi mà không khám phá ra được.
But that marvelous, speedy way of raising them the villagers spied on for ages and never managed to find out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNàng vừa khám phá ra được rằng hạnh phúc ở đời chính là mơ ước, chớ không phải là đạt được.
She had just come to realize that happiness in life lies in the longing, not in the getting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IThế mới có dịp khám phá ra rằng người đàn bà có những cử chỉ tuy lặt vặt nhưng rất dễ mến, dễ cảm.
Only then did The have the chance to discover that the woman had small gestures that were very endearing and touching.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtNhà vua ngạc nhiên, quyết tâm khám phá ra người trồng hoa.
The king was astonished and set his mind on finding out who had grown the flowers.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhVề sau, nàng mới khám phá ra sự thật, nhưng giờ, nàng chỉ biết đau cho số phận nàng thôi.
Only later did she discover the truth, but for now she could only grieve over her fate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Do một sự tình cờ, tôi đã khám phá ra một sự bí mật trong gia đình của cô ấy.”“Hạ vừa khám phá ra có một cái bẫy to lớn chằng chịt trong câu nói của Nguyện.”“Bất chợt Thảo khám phá ra cả mình và Đàm lúc này cùng nhắc nhở đến Ngữ quá nhiều.”“Nhưng bỗng nhiên anh ta cười ha hả như khám phá ra một điều gì mới mẻ và ưng ý lắm!”“Cho đến lúc không ngờ tôi đã khám phá ra tôi lệ thuộc chồng quá nhiều.”“Nhưng cách nuôi thần tình và tốc hành ấy, dân làng rình mò mãi mà không khám phá ra được.”“Nàng vừa khám phá ra được rằng hạnh phúc ở đời chính là mơ ước, chớ không phải là đạt được.”“Thế mới có dịp khám phá ra rằng người đàn bà có những cử chỉ tuy lặt vặt nhưng rất dễ mến, dễ cảm.”