kêu

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

Kêu is a polysemous Vietnamese verb: to make a sound; to call, summon, or address someone; and, especially in Southern speech, to order food or call for a service. In older Southern court language, tòa kêu án or tòa kêu someone a stated term of imprisonment means that the court pronounces or hands down a sentence. The object and construction determine the translation; legal kêu must not be confused with a court calling a witness or calling repeatedly at an auction.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
kêu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Kêu` là động từ đa nghĩa. (1) Người, con vật, thiết bị hay vật phát ra tiếng: `mèo kêu`, `chuông kêu`, `cửa kêu`. (2) Gọi/réo ai để họ chú ý hoặc đến, xưng gọi bằng một vai quan hệ, và trong lời Nam Bộ, gọi–đặt món hay dịch vụ: `kêu bằng cô`, `kêu cơm`, `kêu cà phê`, `kêu xe`. (3) Trong văn Nam Bộ cũ và ngôn ngữ pháp đình thời trước, chủ thể `Tòa/Tòa án` có thể `kêu án`, `kêu sáu tháng tù`, `kêu án một năm`, nghĩa là tuyên hoặc phạt một mức án (*sentence; hand down/pronounce a sentence*). Nét thứ ba phải có khung pháp đình và nội dung án; `Tòa kêu tên nhân chứng` chỉ là gọi người lên hỏi, còn `Tòa kêu đủ ba lần` trong cuộc đấu giá là xướng/gọi lượt, không phải tuyên án. Không dịch mọi `kêu` thành *call*, không hiểu `kêu món` là hét tên món và không dùng cách nói lịch sử làm thuật ngữ pháp lý hiện hành nếu văn bản ngày nay dùng `tuyên án`, `phạt`, `kết án`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1phát ra tiếng hoặc cất tiếng thành lời để biểu lộ/gây chú ýÂm thanh và tín hiệu[regional]
B1

🇻🇳 Nói người, con vật, thiết bị hoặc vật phát ra âm thanh. Từ tiếng Anh thay đổi theo nguồn và loại tiếng: cry, call, bark, ring, beep, squeak hoặc make a sound.

🇬🇧 Says that a person, animal, device, or object produces a sound. English varies with the source and sound: cry, call, bark, ring, beep, squeak, or make a sound.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + kêu + cách thức/âm thanhkêu + cứu/tên ngườidanh từ thiết bị + kêu

Ví dụ dùng từ:

Con mèo kêu ngoài cửa vì má quên mở lối cho nó vô.

The cat meows outside because Mom forgot to open the way in for it.

Source: VietLayers editorial example

“Nghe chuông kêu thì con ra nhận hàng giùm má nghen,” má dặn.

“When the doorbell rings, please receive the delivery for me,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Cánh cửa kêu cót két khi mở, nên ba kiểm tra bản lề trước khi tra dầu.

The door squeaks when opened, so Dad checks the hinges before applying oil.

Source: VietLayers editorial example
2gọi người, gọi/xưng hô bằng một vai quan hệ hoặc gọi món/dịch vụGọi người, xưng hô và gọi món/dịch vụ[regional]
B1

🇻🇳 Dùng để làm cho ai chú ý/đến gần, gọi một người bằng tên hay vai thân tộc, hoặc trong lời Nam Bộ, yêu cầu quán/dịch vụ cung cấp một món hay phương tiện. Bổ ngữ người, bằng + danh xưng, hoặc món/dịch vụ phân biệt ba khung.

🇬🇧 Used to get someone's attention or summon them, address someone by a name or kinship role, or—in Southern usage—ask a business or service to provide an item or transport. The person object, bằng + form of address, or requested item distinguishes the frames.

Grammar Patterns:
kêu + người + động từkêu + người + bằng + danh xưngkêu + món/đồ uống/xe

Ví dụ dùng từ:

Ngoại kêu mấy đứa nhỏ vô rửa tay rồi mới dọn cơm.

Grandma calls the children inside to wash their hands before the meal is served.

Source: VietLayers editorial example

“Con kêu chị ấy bằng cô vì cô là em của ba,” má giải thích rõ quan hệ.

“You address her as cô because she is Dad's younger sister,” Mom explains, making the relationship clear.

Source: VietLayers editorial example

Hai người kêu một phần cơm tấm chia đôi và gọi thêm chén canh.

The two of them order one plate of cơm tấm to share and ask for an extra bowl of soup.

Source: VietLayers editorial example

“Anh kêu giùm em ly cà phê sữa ít đá, đừng thêm đường nghen,” chị nói.

“Please order me a milk coffee with little ice and no added sugar,” she says.

Source: VietLayers editorial example
3trong lời pháp đình cũ, tuyên hoặc phạt một mức ánPháp đình và văn Nam Bộ cũ[archaic]
B2

🇻🇳 Dùng với chủ thể Tòa/Tòa án và bổ ngữ án hoặc thời hạn–hình phạt để nói tòa tuyên mức án đối với một người.

🇬🇧 In older court language, for a court to pronounce, hand down, or impose a sentence on someone.

Grammar Patterns:
Tòa/Tòa án + kêu + thời hạn + tùngười + bị + Tòa + kêu ánTòa + kêu án + hình phạt/thời hạn

Ví dụ dùng từ:

Tòa kêu sáu tháng tù nhưng cho hưởng án treo, theo lời kể trong bản văn cũ.

The court handed down a six-month prison sentence but suspended it, according to the older text.

Source: VietLayers editorial example

Người kể lo anh mình sẽ bị tòa kêu án một năm, còn hồ sơ thật phải đọc nguyên bản án.

The narrator fears that his brother will be sentenced to one year, while the actual record must be established from the full judgment.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu `tòa kêu tên nhân chứng lên hỏi`, kêu nghĩa là gọi người chớ không phải tuyên án.

In tòa kêu tên nhân chứng lên hỏi, kêu means to call a person rather than to pronounce a sentence.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ăn cơm trưa rồi vợ chồng Phúc thường dắt nhau đi ra nhà mát, rồi mỗi người nằm một cái võng mà lóng nghe tiếng nước chảy, giọng chim kêu, hoặc nói chuyện chơi đặng trao đổi tình tứ với nhau, hoặc vợ đọc sách cho chồng nghe đặng thúc giục giấc ngủ.
Hồ Biểu ChánhÁi tình miếu, Chương 10
Việc gian ác như vậy mà cha tôi lúc đó còn làm Cai Tổng, lại không nói tới dì tôi, để giải thầy thuốc Đài lên tòa làm cho ổng bị tòa án kêu hai năm tù.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương ba
Tòa kêu sáu tháng tù, song được hưởng án treo.
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 11
Chú thím nó với mấy đứa con đã bị tòa kêu án sáu tháng tù và trong án có lịnh cấm không cho ở Nam nữa.
Hồ Biểu ChánhCay đắng mùi đời, Chương 7
Tòa kêu án một năm.
Hồ Biểu ChánhVì nghĩa vì tình, Chương 10