Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “kẹt” là gì?

Bị mắc, bị giữ lại không ra hay không đi được (mắc kẹt, kẹt xe, kẹt đèn đỏ); lâm vào thế khó, bị ràng buộc không xoay xở được (bị kẹt, thế kẹt); danh từ chỉ kẽ hẹp, chỗ khuất (kẹt cửa, xó kẹt, kẹt đá); còn tả tiếng cọt kẹt.

Tiếng Anh: To be stuck or caught, as in traffic; to be in a fix or tied by circumstances; in the South, a narrow gap or hidden corner, as in ket cua and xo ket; and the creak in cot ket.

Cách đọc
kẹt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kẹt”:

4 nét nghĩa
1bị mắc, bị giữ lạiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Bị mắc, bị giữ lại, không ra được hay không đi tới được: mắc kẹt, kẹt cứng, bị kẹt trong đó. Kẹt xe là xe cộ nghẽn đường; kẹt đèn đỏ là phải dừng vì đèn đỏ.

🇬🇧 To be caught or held fast, unable to get out or move on: mac ket, ket cung (jammed tight). Ket xe is to be stuck in a traffic jam; ket den do is to be held up at a red light.

Cụm thường gặp:
mắc kẹtkẹt cứngkẹt xekẹt đèn đỏ
Mẫu ngữ pháp:
chiếc / ghe / xuồng + kẹtchèo / bơi / lái / đi + kẹtkẹt + neo / cập bến / lướt sóng

Thí dụ:

Nhà họ lại không có vách, không có cửa gì hết thì đâu có lo họ bị kẹt trong đó.

Their houses have no walls and no doors at all, so there is no fear of their being trapped inside.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Vì quýnh quáng, cô dâu ấy đã trì, đã kéo mạnh và chéo áo kẹt càng kẹt cứng hơn.

In her fluster the bride tugged and pulled hard, and the flap of her dress only got caught tighter.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nguyệt chọn con đường nầy chính vì nó là con đường kẹt xe nhứt trong các nẻo đường ngoại ô.

Nguyet chose this road precisely because it was the most jammed of all the suburban roads.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II
2lâm thế khó, bị ràng buộchoàn cảnh[thân mật]
B1

🇻🇳 Nghĩa bóng: lâm vào thế khó, bị hoàn cảnh hay người khác ràng buộc, không làm theo ý mình được: bị kẹt, kẹt quá, cái thế kẹt, kẹt tiền là tạm thiếu tiền.

🇬🇧 Figuratively, to be in a fix, bound by circumstances or by other people and unable to act freely: bi ket, the ket (a tight spot); ket tien is to be short of money for the moment.

Cụm thường gặp:
bị kẹtthế kẹtkẹt tiền
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kẹtcó / dùng / giữ + kẹtkẹt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Không ai ép buộc em được hết, nhưng em bị kẹt vì anh nên em phải cắn răng chịu.

Nobody could force me, but I was caught because of you, so I had to grit my teeth and bear it.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Ông ấy đã thẳng thắn mà nói rõ ra rằng chàng bị kẹt không thể từ chối được.

He had said frankly and plainly that he was in a bind and could not refuse.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Thọ không dè Mai lại dồn mình vào cái thế kẹt như thế.

Tho never expected Mai to push him into such a tight spot.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn
3kẽ hẹp, chỗ khuấtnơi chốn[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Danh từ Nam Bộ: kẽ hở hẹp hay góc khuất giữa hai vật: kẹt cửa, kẹt đá, xó kẹt.

🇬🇧 A Southern noun: a narrow gap or out-of-the-way corner between two things: ket cua (the crack of a door), ket da (a crevice in the rock), xo ket (a nook).

Cụm thường gặp:
kẹt cửakẹt đáxó kẹt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kẹtcó / dùng / giữ + kẹtkẹt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dòm kẹt cửa mà coi thì thấy ngay trước cửa khám tối chỗ mình bị giam đó yếng sáng ửng lòa.

Peering through the crack of the door, he saw that right in front of the dark cell where he was held there was a bright glow.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Họ cứ di chuyển tòn teng như thế, tìm mấy ổ ong ở kẹt đá.

They kept moving along, dangling like that, looking for bees' nests in the crevices of the rocks.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
4tiếng cọt kẹtâm thanh[thường]
B1

🇻🇳 Tả tiếng gỗ, bản lề cọ vào nhau kêu khô khốc: cọt kẹt, kẽo kẹt, kẹt kẹt, như tiếng võng đưa hay cửa mở.

🇬🇧 Imitates the dry creak of wood or hinges rubbing together: cot ket, keo ket, ket ket, as of a swaying hammock or an opening door.

Cụm thường gặp:
cọt kẹtkẽo kẹtkẹt kẹt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + kẹtcó / dùng / giữ + kẹtkẹt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông Nhiêu lên võng mà nằm, gát tay lên trán, chơn đạp đất cho võng đưa cọt kẹt.

Mr Nhieu lay down in the hammock, rested his arm on his forehead and pushed against the ground with his foot so the hammock swung creaking.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Bây giờ trong ngoài đều nín khe, chỉ nghe chốt cửa kêu kẹt kẹt, rồi một cánh cửa nhẹ nhẹ mở ra.

Now everyone inside and out fell silent; there was only the creak of the door bolt, and then one leaf of the door opened softly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cọp ta đi dạo xuống bãi sông để tìm mồi, rủi bị kẹt đuôi trong bụi dừa nước.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “kẹt”

“kẹt” nghĩa là gì?

Bị mắc, bị giữ lại không ra hay không đi được (mắc kẹt, kẹt xe, kẹt đèn đỏ); lâm vào thế khó, bị ràng buộc không xoay xở được (bị kẹt, thế kẹt); danh từ chỉ kẽ hẹp, chỗ khuất (kẹt cửa, xó kẹt, kẹt đá); còn tả tiếng cọt kẹt.

“kẹt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Cọp ta đi dạo xuống bãi sông để tìm mồi, rủi bị kẹt đuôi trong bụi dừa nước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.