Stuck, jammed, blocked, or unable to move or proceed; by extension, constrained by a circumstance or temporarily short of a needed resource, especially in Southern expressions such as kẹt xe, kẹt tiền, and kẹt việc.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Động từ/tính từ khẩu ngữ có lõi nghĩa bị giữ lại hoặc không tiến hành như mong muốn. Với vật/cơ cấu, kẹt là mắc, vướng, nghẽn hoặc không chuyển động; kẹt xe ở Nam Bộ chỉ ùn/tắc giao thông hoặc người bị chậm vì cảnh ấy. Với hoàn cảnh, kẹt việc, kẹt con, kẹt ở nhà là không đi hay không làm được vì một ràng buộc; kẹt tiền là tạm thiếu tiền để xoay xở, không tự đồng nghĩa nghèo lâu dài hay vỡ nợ. Dịch stuck, jammed, caught in traffic, tied up, unable to get away hoặc short of money theo bổ ngữ. Không nhầm kẹt với két chỉ tủ sắt/tiếng kêu đanh hoặc kẽ hở, và không gán Hán–Nôm thiếu chứng cứ.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Dùng cho vật, bộ phận, dòng xe hoặc người bị chặn trong một điểm tắc. Mức độ có thể từ khó chuyển động đến đứng hẳn; câu cần nêu vật và hậu quả cụ thể.
🇬🇧 Used of an object, mechanism, traffic flow, or person held at a blockage. The severity ranges from difficult movement to a complete stop, so the sentence should state the object and actual effect.
Ví dụ dùng từ:
Cánh cửa bị kẹt vì miếng thảm cuộn vào dưới chân, không phải do ổ khóa hư.
The door is stuck because the rug has rolled under it, not because the lock is broken.
Source: VietLayers editorial example“Anh đừng ráng kéo, dây đang kẹt trong ròng rọc đó,” chú Tư nhắc.
“Do not keep pulling; the rope is caught in the pulley,” Uncle Tư warns.
Source: VietLayers editorial exampleSáng nay kẹt xe ở ngã tư nên ba gọi báo sẽ giao hàng trễ mười lăm phút.
Traffic is jammed at the junction this morning, so Dad calls to say the delivery will be fifteen minutes late.
Source: VietLayers editorial exampleHai người bị kẹt trong thang máy đã bấm nút liên lạc và chờ kỹ thuật viên, không tự cạy cửa.
The two people stuck in the lift use the call button and wait for a technician instead of forcing the doors.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc nhẫn kẹt ở ngón tay sau khi bàn tay sưng, nên cô tới cơ sở y tế để được xử lý an toàn.
The ring is stuck on her finger after her hand swells, so she seeks medical help for safe removal.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nói người chưa thể rời đi, nhận việc, giữ hẹn hoặc chi trả vì công việc, trách nhiệm gia đình, thời gian hay tiền bạc đang hạn chế. Tính tạm thời và mức độ phải lấy từ văn cảnh.
🇬🇧 Says that someone cannot leave, accept a task, keep an appointment, or make a payment because work, family duties, time, or money is currently limiting them. Context establishes duration and severity.
Ví dụ dùng từ:
“Chiều nay tui kẹt việc ở tiệm, để sáng mai tui ghé được hôn?” chị hỏi.
“I am tied up at the shop this afternoon; could I come by tomorrow morning?” she asks.
Source: VietLayers editorial exampleDì đang kẹt con nhỏ nên chưa nhận ca tối, chứ không phải dì bỏ việc.
Auntie cannot take the evening shift because she is caring for a young child; she is not quitting her job.
Source: VietLayers editorial exampleCuối tháng anh hơi kẹt tiền nên xin chia hóa đơn sửa xe thành hai đợt có ghi ngày rõ ràng.
He is a little short of money at the end of the month, so he asks to split the repair bill into two dated payments.
Source: VietLayers editorial exampleMá kẹt ở bệnh viện chăm ngoại và đã nhắn cho cả nhà biết giờ về dự kiến.
Mom is held up at the hospital caring for Grandma and has told the family when she expects to return.
Source: VietLayers editorial exampleNói ai đó kẹt tiền chỉ cho biết khó xoay khoản cần lúc ấy; không đủ căn cứ kết luận họ nghèo hay mất khả năng trả nợ.
Saying someone is short of money only identifies difficulty meeting a current need; it is not enough to conclude that they are poor or insolvent.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cọp ta đi dạo xuống bãi sông để tìm mồi, rủi bị kẹt đuôi trong bụi dừa nước.”