Trở lại từ điển

hương cảng

danh từ riêngB1
Nghĩa vắn tắt:

Hồng Kông, đọc theo âm Hán Việt. Gạo Sài Gòn từng đi qua cảng này, và Bình Nguyên Lộc có so ba lối viết tên đó.

Tiếng Anh: Hong Kong, under the Sino-Vietnamese reading. Saigon rice went out through it, and Bình Nguyên Lộc compares the three ways the name was written.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
hương cảng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Hồng Kông, đọc theo âm Hán Việt. Gạo Sài Gòn từng đi qua cảng này, và Bình Nguyên Lộc có so ba lối viết tên đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1Hồng KôngĐịa lý và tên đất[trang trọng]
B1

🇻🇳 Hồng Kông, đọc theo âm Hán Việt. Gạo Sài Gòn từng đi qua cảng này, và Bình Nguyên Lộc có so ba lối viết tên đó.

🇬🇧 Hong Kong, under the Sino-Vietnamese reading. Saigon rice went out through it, and Bình Nguyên Lộc compares the three ways the name was written.

Mẫu ngữ pháp:
bên + hương cảngqua + hương cảng

Thí dụ:

Tàu máy chở gạo qua Hương Cảng với giá vốn nhẹ hơn.

Steamers carried rice to Hong Kong at a lower cost.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồng Kông đẹp hơn Hương Cảng ở chỗ nào.

In what way is one spelling of the name finer than another.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hương Cảng là một cảng nước sâu.

Hong Kong is a deep water port.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hàng Hương Cảng bán nhiều ngoài chợ.

Hong Kong goods sold widely at the market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tàu từ Sài Gòn lên Hương Cảng mất mấy ngày.

The ship from Saigon up to Hong Kong took several days.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Phim Hương Cảng chiếu khắp các rạp.

Hong Kong films played in every cinema.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hương Cảng gồm một đảo với đất liền kề.

Hong Kong comprises an island and the mainland beside it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thợ bạc Hương Cảng làm hàng rất tinh.

Hong Kong silversmiths work very finely.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ông qua Hương Cảng mua máy về bán.

He went to Hong Kong to buy machines to sell.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Giá vàng Hương Cảng lên thì bên mình lên theo.

When the Hong Kong gold price rose ours followed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tàu máy chở gạo qua Hương Cảng với giá vốn nhẹ hơn.
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Cần Thơ, đầu cầu và thủ đô miền Hậu giang
Hồng Kông đẹp hơn Hương Cảng
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay