Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Đã hứa sẽ cưới một người, tức là đã có hôn ước với người đó mà chưa làm lễ cưới.

Tiếng Anh: To be betrothed to someone, having promised to marry them before the wedding has taken place.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
hứa hôn với(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đã hứa sẽ cưới một người, tức là đã có hôn ước với người đó mà chưa làm lễ cưới.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đã có hôn ước với aiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Hứa hôn là hứa sẽ cưới nhau; chữ với chỉ người mình đã hứa. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy nói cái hẹn trăm năm đã có từ trước mà chưa thành: người hứa hôn với mình ngày nào, cô đã hứa hôn với tôi, hồi trước có hứa hôn với một cô. Nó hay đi với đã, có để nói việc hứa là chuyện cũ, và hay kéo theo chuyện cưới hay không cưới về sau: quyết cưới cho được, hay thất vọng mà từ hôn. Cũng có khi nói hứa hôn với nhau, cho hai người đã hẹn với nhau.

🇬🇧 To promise marriage; the preposition marks the person one is promised to. In the Southern corpus the phrase speaks of a pledge made earlier and not yet fulfilled: the one betrothed to me long ago, the girl I was engaged to, a young woman he was once promised to. It often comes with a word marking the promise as past, and it usually leads to what happened next, a firm resolve to marry or a disappointment that ends in breaking it off. It also appears as betrothed to each other, for two people who have made that promise.

Thí dụ:

Nhờ vậy mà anh Tư nhận được bóng ma nọ: cô Một, người hứa hôn với anh ngày nào.

That was how Tu recognized the ghost: Miss Mot, the one betrothed to him long ago.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Anh làm như tôi đã hứa hôn với anh từ mấy năm trước, từ cái hồi tôi còn đi học trên Sài Gòn vậy.

You act as if I had been engaged to you years ago, back when I was still at school up in Sai Gon.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Cô hứa hôn với tôi đó nói năng lia lịa, đi đứng tự do, tôi thấy thì tôi thất vọng, bởi vậy mà tôi từ hôn liền.

The girl I was engaged to talked a mile a minute and went about as she pleased; seeing that, I was disappointed, and so I broke off the engagement at once.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Người con gái hứa hôn với ảnh tên cô Hạnh.

The young woman he was betrothed to was named Hanh.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Anh đã hứa cưới em thì ta là đôi bạn hứa hôn với nhau, nào ai nói ra nói vào gì được mà em cứ bị mặc cảm hoài, làm anh tức lắm.

I have promised to marry you, so we are engaged to each other; no one can say a thing about it, yet you keep feeling ashamed, and it upsets me so.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Tôi tỏ thiệt việc tôi đã hứa hôn với cô cho cha mẹ tôi hay, và tôi quyết bề nào tôi cũng cưới cô, chớ tôi không chịu cưới người khác.

I told my parents plainly that I was engaged to you, and that I was determined to marry you whatever happened and would not marry anyone else.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhờ vậy mà anh Tư nhận được bóng ma nọ: cô Một, người hứa hôn với anh ngày nào.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
“Anh làm như tôi đã hứa hôn với anh từ mấy năm trước, từ cái hồi tôi còn đi học trên Sài Gòn vậy.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3
“Cô hứa hôn với tôi đó nói năng lia lịa, đi đứng tự do, tôi thấy thì tôi thất vọng, bởi vậy mà tôi từ hôn liền.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 8
“Người con gái hứa hôn với ảnh tên cô Hạnh.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 3
“Anh đã hứa cưới em thì ta là đôi bạn hứa hôn với nhau, nào ai nói ra nói vào gì được mà em cứ bị mặc cảm hoài, làm anh tức lắm.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Tôi tỏ thiệt việc tôi đã hứa hôn với cô cho cha mẹ tôi hay, và tôi quyết bề nào tôi cũng cưới cô, chớ tôi không chịu cưới người khác.”
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 5