hú hí

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

An informal, expressive verb for two people chatting, laughing, or spending time together in a warm, private, and often affectionate way. It commonly describes a couple, but it can also be used playfully of close companions; the word alone does not prove a sexual relationship, secrecy, or infidelity.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hú hí(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Động từ biểu cảm khẩu ngữ chỉ hai người cười nói, tâm tình hoặc quấn quýt với nhau trong không khí riêng tư, vui và thân mật; dịch chat and laugh together, enjoy a cosy chat, cuddle up and chat hoặc spend affectionate time together tùy mức gần gũi được nêu. Từ điển thường dẫn vợ chồng hoặc đôi trai gái, nhưng khi dùng hiện nay người nói còn có thể trêu hai người bạn/người thân đang nói chuyện rôm rả riêng với nhau. Hú hí không đồng nghĩa thì thầm vì có thể có cười đùa; cũng không tự chứng minh hai người đang quan hệ tình dục, giấu giếm hay phản bội ai. Vì sắc thái dễ nghe như lời trêu hoặc soi chuyện riêng, không dùng làm mô tả trung tính trong văn bản trang trọng và nên cân nhắc quan hệ với người được nói tới.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cười nói hoặc ở bên nhau một cách riêng tư, vui vẻ và thân mậtTrò chuyện thân mật, tình cảm và quyền riêng tư[informal]
B1

🇻🇳 Mô tả hai người trò chuyện nhỏ to, cười đùa hay dành thời gian gần gũi với nhau. Thường nói về một đôi, nhưng chủ thể và loại quan hệ phải lấy từ văn cảnh thay vì suy từ riêng động từ.

🇬🇧 Describes two people chatting, laughing, or spending close and pleasant time together. It often refers to a couple, but context—not the verb alone—identifies their relationship.

Grammar Patterns:
hai người + hú hí + với nhauchủ thể số nhiều + hú hí + nơi chốnngồi + hú hí + cả khoảng thời gian

Ví dụ dùng từ:

Hai vợ chồng dọn xong quán mới ngồi hú hí với nhau bên ly trà nóng.

After closing the shop, the couple sit down for a cosy chat over hot tea.

Source: VietLayers editorial example

“Hai đứa hú hí gì ngoài ban công mà cười hoài vậy?” chị hỏi với giọng trêu vui.

“What are you two chatting about on the balcony that has you laughing so much?” their sister asks teasingly.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại với dì Út hú hí nhắc chuyện cũ suốt buổi, lâu lâu lại đưa tấm hình cho cả nhà coi.

Grandma and the youngest aunt chat warmly about old times all afternoon, occasionally showing the family a photograph.

Source: VietLayers editorial example

Thấy hai bạn hú hí ở góc tiệm, anh chỉ hiểu họ đang nói chuyện thân chứ không suy ra họ hẹn hò.

Seeing two friends chatting cosily in a corner of the shop, he understands only that they are close and does not assume they are dating.

Source: VietLayers editorial example

Cặp đôi hú hí chọn món cho chuyến đi cuối tuần rồi thống nhất mỗi người tự trả phần của mình.

The couple chat affectionately while choosing food for the weekend trip, then agree that each will pay their own share.

Source: VietLayers editorial example

“Tụi em chỉ hú hí kể chuyện hồi cấp ba thôi, có bí mật gì đâu,” cô cười.

“We are just having a cosy chat about high school; there is no secret,” she laughs.

Source: VietLayers editorial example

Bài báo không dùng hú hí để mô tả cuộc gặp công việc vì từ này mang sắc thái thân mật và có thể thành lời soi mói.

The article does not use the expressive verb for a business meeting because it sounds intimate and may feel intrusive.

Source: VietLayers editorial example

Hai anh em lâu ngày gặp lại, ngồi hú hí bên nồi bắp luộc tới khuya mà vẫn chưa hết chuyện.

The brothers reunite after a long time and chat cheerfully over boiled corn until late, with more still to say.

Source: VietLayers editorial example

Người kể dùng hú hí để trêu đôi mới cưới đang cười nói riêng, chứ không mô tả một hành vi tình dục.

The narrator uses the word to tease newlyweds who are laughing together privately, not to describe a sexual act.

Source: VietLayers editorial example

Cô chủ để hai người khách quen hú hí thêm mười phút rồi nhẹ nhàng báo tiệm sắp đóng cửa.

The owner lets two regulars enjoy their intimate chat for another ten minutes, then gently says the shop is closing.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi ở nhà hú hí với má bầy trẻ, chịu thêm chục roi rồi tới sau.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh
Cũng là một dịp tốt cho ổng có tiền về xứ hú hí với vợ con.
Chân PhươngÁnh Nắng Nhiệm Màu, 8. Tìm Người Đàn Bà
- Hôm nay em ở nhà thương bất chợt về sớm, thấy cô ả rước “mèo” vào bếp, hai đứa ngồi nói chuyện hú hí với nhau, anh bảo có tệ không?
Doãn Quốc SỹTình Yêu Thanh Hóa - Khu Rừng Lau 3, 5. Mối Tình Linh Lan
Lo chôn cất vợ xong, ông tiếp tục công việc của ông : công việc o mèo, sống hú hí với bầy vợ trẻ măng.
Duyên AnhĐiệu Ru Nước Mắt, Chương 5