Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hột” là gì?

Tiếng Nam Bộ của hạt: hột lúa, hột dưa, hột trà; hột mưa là giọt mưa (mưa dứt hột); hột xoàn là kim cương, hột chai là hột giả; hột gà, hột vịt là trứng; còn hột quẹt là cái bật lửa.

Tiếng Anh: Southern Vietnamese for a seed or grain; a raindrop, as in mua dut hot (the rain stops); a gem, as in hot xoan (a diamond); an egg, as in hot ga and hot vit; and in hot quet, a lighter.

Cách đọc
hột(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hột”:

5 nét nghĩa
1hạt của cây, hạt lương thựccây trái[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Tiếng Nam Bộ của hạt: phần nằm trong trái, có thể đem gieo hay ăn được, hay hạt lương thực: hột lúa, hột dưa, hột đậu, hột trà, hột sen.

🇬🇧 The Southern word for a seed, kernel or grain: the part inside a fruit that can be sown or eaten, or a grain of a food crop: hot lua (rice grain), hot dua (melon seeds), hot sen (lotus seeds).

Cụm thường gặp:
hột lúahột dưahột đậuhột senhột gạo
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hộtcó / dùng / giữ + hộthột + nầy / này / đó

Thí dụ:

Phân quá nhiều, cây lúa nẩy nở nhanh chóng, gốc to, lá rậm nhưng gié ít hột.

With too much fertilizer the rice plants grow fast, with thick stalks and dense leaves, but few grains on the ear.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Ông cũng mua hột trà đặng ương cho sẵn qua năm sau có mà đặt cho giáp hết mấy liếp.

He also bought tea seeds to raise seedlings, so that next year he would have enough to plant out all the beds.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Cái bụm tay tràn trề hột dưa của Hồng rút về cùng một lượt với nắm tay của Thảo.

Hong's cupped hand, overflowing with melon seeds, drew back at the same moment as Thao's fist.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
2hột mưa: giọt mưathời tiết[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Hột mưa là giọt mưa; mưa dứt hột là mưa tạnh hẳn, mưa nặng hột là mưa hột lớn.

🇬🇧 Hot mua is a raindrop; mua dut hot means the rain has stopped completely, mua nang hot is rain falling in big drops.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hộtcó / dùng / giữ + hộthột + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chung ra đường, mưa đã dứt hột, Chung máng cây dù vào cánh tay, lầm-lũi đi về.

Chung went out into the street; the rain had stopped, so he hung his umbrella on his arm and trudged home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số

Những hột mưa thưa rơi trong ánh đèn, bắt đầu trở nhặt như hối thúc họ ra đường cho mau.

Scattered raindrops fell in the lamplight and began to thicken, as if urging them to get out on the road quickly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
3hột xoàn, hột ngọc: viên đá quýtrang sức[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Viên đá quý gắn trên nữ trang: hột xoàn là kim cương, hột ngọc là viên ngọc, hột chai là hột giả bằng thủy tinh.

🇬🇧 A gemstone set in jewelry: hot xoan is a diamond, hot ngoc a jewel, hot chai a glass imitation stone.

Cụm thường gặp:
hột xoànhột chaihột ngọcbông hột xoànnhẫn hột xoàn
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + hộttrồng / bẻ / hái + hộthột + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Cháu ông Phủ gì mà đeo bông hột chai, phải đòi mua bông hột xoàn mà đeo.

What kind of grandchild of a district chief wears glass earrings? She must demand diamond earrings to wear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời
4hột gà, hột vịt: trứngăn uống[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Trong hột gà, hột vịt, hột vịt lộn: trứng gà, trứng vịt, trứng vịt lộn; lối nói quen của miền Nam.

🇬🇧 In hot ga, hot vit and hot vit lon: a chicken egg, a duck egg and a fertilized duck egg; the everyday Southern usage.

Cụm thường gặp:
hột gàhột vịthột vịt lộnhột gà chưng
Mẫu ngữ pháp:
con + hộtnuôi / bắt / thấy + hộtbầy / đàn + hột

Thí dụ:

Mỗi người ăn hết hai hột gà rồi Tự Cường mới lấy ổ bánh mì bẻ hai đoạn chia con phân nửa.

Each of them ate two eggs, and then Tu Cuong broke the loaf of bread in two and gave his child half.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Hai Thình nhúm lửa nướng lạp xưởng, chiên hột vịt rồi dọn cơm ra vợ chồng ăn với mẹ con Thu Vân.

Hai Thinh lit the fire, grilled Chinese sausage and fried duck eggs, then served the meal, and husband and wife ate with Thu Van and her mother.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
5hột quẹt, hột xoài: đồ vật nhỏđồ dùng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Tên một số đồ vật nhỏ: hột quẹt là cái bật lửa hay que quẹt, hột xoài là núm tròn để vặn mở cửa.

🇬🇧 Names of some small objects: hot quet is a lighter or a match, hot xoai is a round door knob.

Cụm thường gặp:
hột quẹthột quẹt máyhột xoài
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hộtcó / dùng / giữ + hộthột + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hoàng ngồi dựa vào thành ghế, móc trong túi ra một bao thuốc Ruby Queen và một chiếc hột quẹt máy.

Hoang leaned back in his chair and took from his pocket a pack of Ruby Queen cigarettes and a lighter.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“, liếc thấy cái chuồng heo và cái mùng giăng trên bãi cỏ, bốn sợi dây căng thẳng qua bốn cây chuối hột.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hột”

“hột” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ của hạt: hột lúa, hột dưa, hột trà; hột mưa là giọt mưa (mưa dứt hột); hột xoàn là kim cương, hột chai là hột giả; hột gà, hột vịt là trứng; còn hột quẹt là cái bật lửa.

“hột” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “, liếc thấy cái chuồng heo và cái mùng giăng trên bãi cỏ, bốn sợi dây căng thẳng qua bốn cây chuối hột.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.