A Southern regional counterpart of hạt with several object-dependent translations. It can mean a seed, grain, kernel, pit, or pip; a small rounded piece such as a bead; and, in established Southern compounds, an egg—hột gà, hột vịt—or a diamond—hột xoàn. It cannot be replaced mechanically by hạt in every fixed compound.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Danh từ/yếu tố danh từ Nam Bộ tương ứng hạt trong nhiều ngữ cảnh nhưng có hệ kết hợp riêng. Nét thực vật/vật liệu chỉ bộ phận nằm trong quả có thể nảy mầm, nhân cứng, hạt lương thực hoặc phần nhỏ rời; dịch seed, grain, kernel, pit hoặc pip theo loài và việc ăn/gieo. Nét hình dạng chỉ vật nhỏ, thường tròn, như hột cườm; riêng hột xoàn là tên vùng của kim cương/viên kim cương, dịch diamond chứ không dịch seed. Trong tên thực phẩm Nam Bộ, hột gà, hột vịt, hột vịt lộn dùng hột với nghĩa trứng; dịch egg. Không thay hột bằng seed trong các kết hợp này và cũng không đổi máy móc mọi hạt toàn quốc sang hột nếu cụm cố định vùng không dùng vậy. Từ điển liệt kê nhiều âm/chữ Hán–Nôm cho hột; dữ liệu đó chứng minh lịch sử chữ viết phức tạp, không cho phép gán mọi nét hiện đại cho một tự dạng duy nhất.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ phần nằm trong quả có khả năng làm giống, phần nhân ăn được, phần cứng bỏ đi hoặc đơn vị hạt của cây lương thực. Câu cần nêu tên cây và hành động để chọn đúng seed, kernel, pit, pip hay grain.
🇬🇧 Refers to the propagating seed, edible kernel, discarded hard pit, small pip, or grain of a named plant. The plant and action determine the correct English noun.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại để riêng mấy hột đậu chắc làm giống, còn phần lép thì bỏ ra trước khi phơi.
Grandma sets aside several firm bean seeds for planting and removes the empty ones before drying.
Source: VietLayers editorial example“Con ăn xoài nhớ bỏ hột vô rổ, đừng để dưới sàn trơn chân,” má dặn.
“Put the mango pit in the basket after eating; do not leave it on the floor where someone may slip,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleChú rang hột bắp trên lửa nhỏ rồi đậy nắp khi bắp bắt đầu nổ.
Uncle heats the corn kernels over a low flame and covers the pan when they begin to pop.
Source: VietLayers editorial exampleTrái mãng cầu này nhiều hột, cô chủ cân nguyên trái chứ không quảng cáo là phần ăn được hoàn toàn.
This custard apple has many seeds, and the seller weighs the whole fruit without claiming it is entirely edible flesh.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Dùng theo hình dạng cho hột cườm, hột nút và một số vật nhỏ; trong kết hợp cố định hột xoàn, toàn cụm chỉ kim cương hoặc viên kim cương. Giá trị/chất liệu phải được xác minh riêng.
🇬🇧 Extends by shape to beads, buttons, and other small rounded pieces. In the fixed Southern expression hột xoàn, the whole phrase means a diamond; material and value require separate verification.
Ví dụ dùng từ:
Bé nhặt từng hột cườm bỏ vào hộp có nắp để em nhỏ không cho vào miệng.
The child picks up each bead and puts it in a lidded box so the toddler cannot swallow it.
Source: VietLayers editorial example“Hột nút áo rớt rồi, con để đây ngoại may lại cho,” ngoại nói.
“The shirt button has fallen off; leave it here and I will sew it back on,” Grandma says.
Source: VietLayers editorial exampleTiệm ghi rõ chiếc nhẫn gắn hột xoàn nhân tạo, kèm giấy về vật liệu thay vì chỉ nói hàng thiệt.
The shop states that the ring has a lab-created diamond and provides material documentation rather than merely calling it genuine.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Xuất hiện trong hột gà, hột vịt, hột vịt lộn và các tên thực phẩm tương tự, tương ứng trứng. Đây là kết hợp vùng cố định, không phải nghĩa seed của riêng từ khi tách khỏi tên con vật.
🇬🇧 Appears in Southern food terms such as hột gà, hột vịt, and hột vịt lộn, where it corresponds to egg. This is a conventional regional compound pattern rather than the seed sense applied literally.
Ví dụ dùng từ:
Cô bán bánh hỏi khách có ăn hột gà không rồi mới thêm trứng vào phần bánh.
The baker asks whether the customer eats eggs before adding one to the serving.
Source: VietLayers editorial example“Con luộc hai hột vịt tám phút rồi vớt ra tô nước mát nghen,” chị dặn.
“Boil two duck eggs for eight minutes, then move them to a bowl of cool water,” she says.
Source: VietLayers editorial exampleQuán ghi hột vịt lộn trong thực đơn và dịch là fertilized duck egg, không dịch thành duck seed.
The shop lists hột vịt lộn and translates it as fertilized duck egg, not duck seed.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“, liếc thấy cái chuồng heo và cái mùng giăng trên bãi cỏ, bốn sợi dây căng thẳng qua bốn cây chuối hột.”