Nghĩa của “hổi” là gì?
hồi ấy, hồi đó; trỏ một thời đoạn quá khứ đã được xác định trong văn cảnh
Tiếng Anh: A Southern Vietnamese temporal demonstrative meaning at that time or back then. It points to a past period already identified in the conversation, so the listener must be able to recover which time the speaker means.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Đại từ thời gian Nam Bộ nghĩa là hồi ấy, hồi đó, lúc đó hoặc back then/at that time. Hổi hình thành trong lớp hợp âm danh từ thời gian + ấy/đó, cùng kiểu hổm từ hôm ấy và nẳm từ năm ấy. Từ đứng độc lập để trỏ lại một thời đoạn quá khứ đã được câu trước, ký ức chung hoặc tình huống làm rõ; nó không tự cho biết năm nào, cách hiện tại bao lâu hay kéo dài tới hiện tại. Không đồng nhất hổi với hồi nẳm nhấn thời xa xưa, hổi giờ nghĩa từ hồi đó tới giờ, hoặc hồi trong cấu trúc kể thứ tự như hồi một, hồi hai. Đây là từ vùng có lịch sử cấu tạo tiếng Việt, không phải từ Hán Việt chỉ vì đồng âm với hồi trong các từ Hán Việt khác.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hổi”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thay cho hồi ấy hoặc hồi đó khi người nói và người nghe đã biết đang nhắc giai đoạn nào. Điểm thời gian có thể gần hay xa, nhưng phải được văn cảnh neo lại.
🇬🇧 Replaces at that time or back then when speaker and listener already know which past period is meant. The period may be recent or remote, but context must anchor it.
Thí dụ:
Hổi tui còn nhỏ, con đường trước nhà chỉ là lối đất, mưa xuống đi trơn dữ lắm.
Back when I was little, the road in front of the house was only a dirt track and became very slippery in the rain.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgoại nhắc mùa nước lớn năm đó rồi nói: “Hổi, nhà mình phải kê bộ ván lên cao.”
Grandma recalls that year's high-water season and says, “At that time, our family had to raise the wooden platform.”
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHổi chưa có cầu, bà con qua sông bằng chiếc đò nhỏ của chú Sáu.
Before the bridge was built, people crossed the river in Uncle Sáu's small ferry.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh đã nói rõ đang kể năm đầu vào Sài Gòn, nên hổi trong câu sau trỏ đúng giai đoạn ấy.
He has made clear that he is recalling his first year in Saigon, so the next use of the word points to that period.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Hổi bộ cô bán ở chợ cũ phải hôn?” dì Tư hỏi để xác nhận ký ức.
“You were selling at the old market back then, weren't you?” Aunt Tư asks to confirm her memory.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHổi quán chưa có bảng hiệu, khách quen cứ kêu là quán chè đầu hẻm.
Back when the shop had no sign, regulars simply called it the dessert shop at the alley entrance.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hổi tụi nhỏ nghỉ học cần đoạn trước cho biết đó là đợt nào; riêng hổi không nêu ngày tháng.
The sentence meaning ‘the children were off school then’ needs earlier context to identify the period; the word alone gives no date.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBa kể lần máy ghe hư giữa sông: hổi điện thoại chưa bắt sóng được ở khúc đó.
Dad recalls when the boat engine failed mid-river: mobile phones had no signal along that stretch at the time.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHổi hai bên còn hiểu lầm nhau, cuộc họp nào cũng kéo dài; sau khi thống nhất số liệu thì đỡ hơn.
Back when the two sides still misunderstood each other, every meeting ran long; things improved after they agreed on the figures.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHổi nghĩa là hồi ấy trong giọng Nam Bộ, không mặc định là thời xa xưa hay từ đó kéo dài đến nay.
The Southern word means at that time; it does not automatically mean long ago or continuously since then.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “hổi”
“hổi” nghĩa là gì?
hồi ấy, hồi đó; trỏ một thời đoạn quá khứ đã được xác định trong văn cảnh
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.