Trở lại từ điển

heo nái

danh từA2
Nghĩa vắn tắt:

Con heo cái nuôi để đẻ. Tiếng nái không chỉ đánh dấu giống cái, nó còn nói rõ con đó nuôi để gây bầy.

Tiếng Anh: A sow kept for breeding. The word nai does not merely mark the female, it says the animal is kept to bear litters, which is why the South uses it rather than the plain female marker.

Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc:Giọng Sài Gòn
heo nái(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Con heo cái nuôi để đẻ. Tiếng nái không chỉ đánh dấu giống cái, nó còn nói rõ con đó nuôi để gây bầy.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1con heo cái nuôi để đẻChăn nuôi và loài vật[thường]
A2

🇻🇳 Con heo cái để gây bầy, không làm thịt khi còn đẻ tốt. Thịt heo nái già thì dai, phải luộc kỹ mới mềm.

🇬🇧 A female hog kept to bear litters, not slaughtered while she still breeds well. The meat of an old sow is tough and needs long boiling to soften.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + heo náinuôi + heo nái

Thí dụ:

Tư Ngạn bị cọp cõng mất một con heo nái.

A tiger carried off one of his sows.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con heo nái dắt bầy con đi ổn ện trong đám cỏ.

The sow led her litter grunting through the grass.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thịt heo nái mà dì luộc rồi thì cũng trở nên mềm mại.

Even sow meat turns tender once she has boiled it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một mẹ mà tới mười con, sai như heo nái.

One mother with ten children, as prolific as a sow.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nó nằm thù lù ra đó như heo nái.

He lay sprawled there like a sow.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con cá he lớn như một con heo nái lội tới trước mặt.

A fish as big as a sow swam up in front of him.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thúy là con heo nái, đẻ con vì tai nạn.

She was the sow, bearing children by accident.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nuôi một con heo nái tốt thì cả năm có hai bầy.

A good sow gives two litters a year.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chuồng heo nái phải lót rơm cho ấm.

The sow's pen has to be bedded with straw for warmth.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bán con heo nái già rồi mua con tơ khác.

They sold the old sow and bought a young one.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tư Ngạn bị cọp cõng mất một con heo nái.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hết thời oanh liệt
con heo nái dắt bầy con đi ổn ện trong đám cỏ
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 04
thịt heo nái mà dì luộc rồi thì cũng trở nên mềm mại
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Con Bảy đưa đò
sai như heo nái
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Lại mẹ tôi tái giá
nằm thù lù ra đó như heo nái
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 2.1
lớn như một con heo nái
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Câu Dầm
Thúy là con heo nái
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5