Con heo cái nuôi để đẻ. Tiếng nái không chỉ đánh dấu giống cái, nó còn nói rõ con đó nuôi để gây bầy.
Tiếng Anh: A sow kept for breeding. The word nai does not merely mark the female, it says the animal is kept to bear litters, which is why the South uses it rather than the plain female marker.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Con heo cái nuôi để đẻ. Tiếng nái không chỉ đánh dấu giống cái, nó còn nói rõ con đó nuôi để gây bầy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Con heo cái để gây bầy, không làm thịt khi còn đẻ tốt. Thịt heo nái già thì dai, phải luộc kỹ mới mềm.
🇬🇧 A female hog kept to bear litters, not slaughtered while she still breeds well. The meat of an old sow is tough and needs long boiling to soften.
Thí dụ:
Tư Ngạn bị cọp cõng mất một con heo nái.
A tiger carried off one of his sows.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon heo nái dắt bầy con đi ổn ện trong đám cỏ.
The sow led her litter grunting through the grass.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThịt heo nái mà dì luộc rồi thì cũng trở nên mềm mại.
Even sow meat turns tender once she has boiled it.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột mẹ mà tới mười con, sai như heo nái.
One mother with ten children, as prolific as a sow.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNó nằm thù lù ra đó như heo nái.
He lay sprawled there like a sow.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCon cá he lớn như một con heo nái lội tới trước mặt.
A fish as big as a sow swam up in front of him.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThúy là con heo nái, đẻ con vì tai nạn.
She was the sow, bearing children by accident.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNuôi một con heo nái tốt thì cả năm có hai bầy.
A good sow gives two litters a year.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChuồng heo nái phải lót rơm cho ấm.
The sow's pen has to be bedded with straw for warmth.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBán con heo nái già rồi mua con tơ khác.
They sold the old sow and bought a young one.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tư Ngạn bị cọp cõng mất một con heo nái.”“con heo nái dắt bầy con đi ổn ện trong đám cỏ”“thịt heo nái mà dì luộc rồi thì cũng trở nên mềm mại”“sai như heo nái”“nằm thù lù ra đó như heo nái”“lớn như một con heo nái”“Thúy là con heo nái”