Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hên” là gì?

Tiếng Nam Bộ nghĩa là may, gặp may (hên quá, gặp hên); cũng dùng như danh từ chỉ sự may (cái hên, lấy hên, hên xui).

Tiếng Anh: Southern Vietnamese for lucky or in luck; also used as a noun for luck itself, as in lay hen (to get some luck) and hen xui (luck, good or bad).

Cách đọc
hên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hên”:

2 nét nghĩa
1may, gặp mayđời sống[thân mật]
A2

🇻🇳 May mắn, gặp dịp thuận lợi ngoài sự tính trước: hên quá, hên lắm, gặp hên.

🇬🇧 Lucky, in luck, getting a good break one did not plan for: hen qua (so lucky), gap hen (to get lucky).

Cụm thường gặp:
hên quáhên lắmgặp hên
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hêncó / dùng / giữ + hênhên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Kể ra chú em cũng hên dữ lắm nên mới còn toàn mạng mà lên tới đây đó chú em à!

Come to think of it, young man, you were very lucky to make it up here in one piece!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Bữa nay họ hên quá, vì phim mới vô xuất nhì, quảng cáo chiếu chưa xong.

They were lucky today, because the second showing had just started and the advertisements were not over yet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Tháng này cổ hên lắm, nghe nói cổ ăn luôn luôn.

She has been very lucky this month; they say she wins every time.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Chắc tui được cô Huỳnh Mai đây tui hên lắm đa!

I must be very lucky to have Miss Huynh Mai here with me!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Giờ được năm chục ngàn nên em thấy là hên.

Now I got fifty thousand, so I think I was lucky.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Nếu vậy té ra tôi đây hên quá há!

If that is so, then I am in luck!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Ông đạo Đất nói rằng tôi đã tới lúc hên, nếu rút được hơi độc trong mình ra.

Master Dat said my lucky time had come, if only the poison could be drawn out of my body.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2sự may: cái hên, hên xuiđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Dùng như danh từ chỉ sự may: cái hên, lấy hên là làm trước một chút cho có may; hên xui là may rủi.

🇬🇧 Used as a noun for luck: cai hen (the luck), lay hen (to do something first for luck); hen xui is luck, good or bad.

Cụm thường gặp:
cái hênlấy hênhên xui
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + hêncó / dùng / giữ + hênhên + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lần này, nếu quả thật ông bạn Mộc quí hóa trúng số thì tôi được hưởng cái hên lây.

This time, if my dear friend Moc really wins the lottery, some of his luck will rub off on me.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Tắm rửa sạch sẽ và cơm nước xong xuôi, anh ra câu liền một lát lấy hên.

Once he had washed and eaten, he went straight out to fish for a while for luck.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Trên xe cũng có những may mắn, hên xui.

On the bus, too, there were strokes of luck, good and bad.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mình hên thì mọi việc đều xong.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hên”

“hên” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ nghĩa là may, gặp may (hên quá, gặp hên); cũng dùng như danh từ chỉ sự may (cái hên, lấy hên, hên xui).

“hên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Mình hên thì mọi việc đều xong.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.