Giải nghĩa nhanh:

An informal adjective and predicate, especially common in Southern Vietnamese, meaning lucky or fortunate: a favourable outcome occurs partly through chance rather than being fully controlled. In the pattern hên là..., it often means fortunately or luckily. It should not erase preparation, skill, privilege, or other causes that also shaped the result.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
hên(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ/từ vị ngữ khẩu ngữ rất quen trong tiếng Nam Bộ, tương ứng may hoặc may mắn: người hay sự việc gặp kết quả thuận lợi có phần do ngẫu nhiên hoặc điều ngoài dự tính; dịch lucky, fortunate, in luck hoặc get lucky. Trong cấu trúc hên là + mệnh đề, từ làm lời đánh giá của người nói về một điều may đã tránh hậu quả xấu; dịch fortunately hoặc luckily. Hên không đồng nghĩa hạnh phúc, giỏi hay chắc chắn thành công. Khi một kết quả còn do chuẩn bị, kỹ năng, hỗ trợ hoặc điều kiện xã hội, không quy hết công sức thành hên. Các giả thuyết nguồn gốc liên quan tiếp xúc Hoa ngữ còn khác nhau, nên mục từ không tự nhận một chữ Hán hoặc âm Hán–Việt duy nhất.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1gặp kết quả thuận lợi nhờ một phần may mắn hoặc tình cờMay mắn, cơ hội và đánh giá kết quả[informal]
B1

🇻🇳 Nói người hay tình huống được lợi, tránh hại hoặc gặp đúng cơ hội ngoài phần có thể chủ động. Có thể dùng trực tiếp làm vị ngữ, lời cảm thán hoặc mở đầu mệnh đề với hên là.

🇬🇧 Says that a person or situation benefits, avoids harm, or meets a favourable opportunity beyond what could be fully controlled. It can act as a predicate, an exclamation, or the clause opener hên là.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + hên + vì/khi + sự việchên là + mệnh đềhên + quá/thiệt

Ví dụ dùng từ:

Hên là má phát hiện vòi nước chưa khóa trước khi cả nhà ra khỏi nhà.

Fortunately, Mom notices that the tap is still running before the family leaves.

Source: VietLayers editorial example

“Con hên quá, chiếc ví rớt ở quán mà cô chủ còn giữ nguyên,” ba nói.

“You are very lucky: the wallet fell at the shop and the owner kept it intact,” Dad says.

Source: VietLayers editorial example

Chị hên gặp chuyến xe còn đúng một chỗ, nhưng vẫn kiểm tra biển số và thông tin tài xế trước khi lên.

She is lucky to find one remaining seat on the coach but still checks its plate and driver details before boarding.

Source: VietLayers editorial example

Quán hên tránh được thiệt hại lớn vì nhân viên ngửi thấy mùi khét và ngắt điện kịp lúc.

The shop is fortunate to avoid major damage because a worker smells burning and cuts the power in time.

Source: VietLayers editorial example

“Bữa nay tui hên thiệt, vừa tới chợ thì gặp đúng mối đang cần số bưởi này,” chú nói.

“I am really in luck today; I reached the market just as a buyer needed this batch of pomelos,” the vendor says.

Source: VietLayers editorial example

Anh nói mình hên khi được gọi phỏng vấn, đồng thời ghi nhận bạn đã giúp sửa hồ sơ suốt hai tối.

He says he was lucky to get an interview while acknowledging the friend who spent two evenings improving his application.

Source: VietLayers editorial example

Đội thắng nhờ luyện tập và phối hợp tốt; gọi họ chỉ hên sẽ xóa mất phần công sức đó.

The team wins through practice and coordination, so calling them merely lucky would erase that work.

Source: VietLayers editorial example

Cô không dựa vào hên để chọn thuốc mà đọc hướng dẫn và hỏi dược sĩ về liều dùng.

She does not rely on luck when choosing medicine; she reads the directions and asks a pharmacist about dosage.

Source: VietLayers editorial example

Hên trong câu này chỉ việc mưa ngưng đúng lúc giao hàng, không có nghĩa ngày nào người giao cũng gặp thuận lợi.

Here, the word means the rain stops at a fortunate moment for delivery, not that the courier is lucky every day.

Source: VietLayers editorial example

Người trúng một lần có thể hên, nhưng kết quả ngẫu nhiên đó không bảo đảm lần sau sẽ thắng tiếp.

Someone may get lucky once, but that random result does not guarantee another win.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mình hên thì mọi việc đều xong.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám