Giải nghĩa nhanh:

Háp is a Southern regional adjective for plants or fruit that are stunted, dried, or shrivelled from poor development; of a person, especially in già háp, it can disparagingly mean prematurely aged and gaunt.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
háp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Háp` là tính từ vùng có liên hệ Chăm *hap* ‘đẹt, cằn’. Với cây, lúa hoặc trái, từ chỉ tình trạng phát triển không đầy, khô héo/thiếu nhựa sống, như `lúa háp, trái chín háp`; không đồng nghĩa với mọi kiểu `khô`, `lép`, `héo` hay `chín`. Với người, nhất là `già háp`, từ tả vẻ khô gầy, già trước tuổi và thường mang ý chê. Không dùng vẻ ngoài để suy tuổi thật, dinh dưỡng, bệnh lý, nghèo khó hay giá trị con người. Trong nông nghiệp, tên háp không đủ xác định nguyên nhân — có thể cần kiểm tra giống, nước, sâu bệnh, dinh dưỡng và thời tiết; trong giao tiếp về người nên ưu tiên cách nói trung tính.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1cây, lúa hoặc trái bị đẹt, cằn, khô héo hay phát triển không đầyNông nghiệp; cây trái[regional]
B2

🇻🇳 Tả nông sản/cây phát triển kém và thiếu độ đầy; không tự cho biết nguyên nhân.

🇬🇧 Stunted, dried, or shrivelled in a plant, grain, or fruit that has not developed fully.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ cây/trái + hápchín + háp

Ví dụ dùng từ:

Ruộng lúa háp từng vạt nên kỹ sư lấy mẫu đất và nước để tìm nguyên nhân.

Patches of rice are stunted, so the agronomist samples soil and water to investigate the cause.

Source: VietLayers editorial example

Trái cam chín háp có vỏ đổi màu nhưng phần múi chưa phát triển đầy.

The shrivelled orange has changed colour while its segments remain underdeveloped.

Source: VietLayers editorial example

Từ háp không đồng nghĩa với mọi trái nhỏ vì có giống vốn cho trái cỡ nhỏ.

Háp is not synonymous with every small fruit because some cultivars naturally bear small fruit.

Source: VietLayers editorial example

Nông dân không kết luận lúa háp do thiếu nước trước khi kiểm tra sâu bệnh và dinh dưỡng.

The farmer does not blame stunted rice on water shortage before checking pests and nutrients.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch háp chọn stunted cho cây và shrivelled cho trái theo ngữ cảnh.

The translation uses stunted for a plant and shrivelled for a fruit according to context.

Source: VietLayers editorial example

Háp khác lép vì lép thường nhấn hạt không có ruột hoặc không chắc hạt.

Háp differs from lép, which often emphasizes an empty or poorly filled grain.

Source: VietLayers editorial example
2khô gầy, trông già trước tuổi; thường trong già háp và mang ý chêNgoại hình; lời chê nhạy cảm[informal]
B2

🇻🇳 Lời đánh giá ngoại hình người, có thể xúc phạm; không phải chẩn đoán hay mốc tuổi.

🇬🇧 Gaunt and prematurely aged-looking, often disparagingly in the phrase già háp.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
già + hápmặt/dáng + háp

Ví dụ dùng từ:

Lời chê già háp dùng háp để tả vẻ khô gầy, không chỉ tuổi cao.

The disparaging phrase già háp uses háp for a gaunt, aged appearance rather than age alone.

Source: VietLayers editorial example

Không gọi anh ấy háp chỉ vì gương mặt gầy sau một đêm mất ngủ.

Do not label him háp merely because his face looks thin after one sleepless night.

Source: VietLayers editorial example

Háp khi nói về người không chứng minh bệnh, thiếu ăn hay tuổi thật.

Háp applied to a person proves neither illness, undernourishment, nor actual age.

Source: VietLayers editorial example

Bài viết thay háp bằng trông hốc hác khi cần mô tả trung tính và có căn cứ.

The article replaces háp with looks gaunt when a neutral, evidence-based description is needed.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhiều người cày ruộng thử, nhưng họ thất vọng vì lúa bị háp, bỏ nắm lúa vô thau nước thì mười hột, nổi lêu bêu có tới bảy.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn