Hằm bà lằng means all sorts of things mixed or gathered together. Related historical forms include hăm bà lằng, trăm thứ bà ràng, and the source-table form bà rằng; their exact contact history remains debated.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Hằm bà lằng` là cách nói khẩu ngữ chỉ nhiều thứ khác loại được trộn, chất, gom hoặc kể chung một lượt: *all sorts of things, a jumble, a hodgepodge*. Có các dạng `hầm bà lằng`, `hàm bà lằng`, `hăm pà làng`; tư liệu học thuật còn nối `trăm thứ bà ràng`, chuỗi lịch sử `bà rằng/bà giằn`. Sắc thái có thể vui, trung tính hoặc chê bừa bộn tùy câu. Khi nói món ăn, cụm chỉ có nhiều thành phần chứ không tự cho biết công thức, chất lượng hay an toàn. Nghiên cứu đưa ra những đường tiếp xúc Chăm, Quảng Đông và Mã Lai khác nhau; vì vậy hệ thống ghi đúng chứng tích và mức tranh luận, không chốt một nguyên dạng duy nhất hay dựng mặt chữ Hán.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có thể là mô tả trung tính hoặc lời chê tùy cách nói; không tự suy chất lượng.
🇬🇧 All sorts of things mixed or gathered together; a jumble or hodgepodge.
Ví dụ dùng từ:
Trong ngăn kéo có hằm bà lằng dây thun, chìa khóa và mấy cây viết.
The drawer contains a jumble of rubber bands, keys, and pens.
Source: VietLayers editorial exampleNồi cháo hằm bà lằng có nhiều phần lòng, nhưng mỗi nơi nấu một kiểu.
The mixed offal porridge contains several cuts, though each place makes it differently.
Source: VietLayers editorial exampleChú Tám kể hằm bà lằng chuyện chợ, chuyện ghe rồi mới vô chuyện chính.
Uncle Tám mixes together stories about the market and boats before getting to the point.
Source: VietLayers editorial exampleCái kệ để hằm bà lằng chứ không có nghĩa món nào trên đó cũng bỏ đi.
The shelf is jumbled, but that does not mean everything on it should be discarded.
Source: VietLayers editorial exampleTụi nhỏ gom hằm bà lằng lá, hột và vỏ ốc để làm tranh.
The children gather all sorts of leaves, seeds, and shells to make a picture.
Source: VietLayers editorial exampleQuán ghi rõ tô hằm bà lằng gồm những thành phần nào để khách dễ chọn.
The eatery states which ingredients are in the mixed bowl so customers can choose.
Source: VietLayers editorial exampleHằm bà lằng trong câu này mang giọng vui, không phải lời chê nặng.
Hằm bà lằng has a playful tone in this sentence, not a harsh criticism.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng trộn hằm bà lằng hai bộ hồ sơ vì mỗi bộ có thời hạn riêng.
Do not jumble the two files together because each has its own deadline.
Source: VietLayers editorial exampleTên hằm bà lằng không bảo đảm món ăn hợp với mọi dị ứng hay chế độ ăn.
The name hằm bà lằng does not guarantee that the dish suits every allergy or diet.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn hodgepodge cho hằm bà lằng khi câu nhấn một mớ nhiều thứ lẫn nhau.
The translation uses hodgepodge for hằm bà lằng when the sentence emphasizes a jumble of varied things.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thật là hằm bà lằng, xà ngầu.”