gởi

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

A regional spelling variant of gửi, familiar in Southern usage and also found in other regions. It can mean to send or transmit something; to leave money, an object, vehicle, or person with someone or somewhere for safekeeping, care, deposit, or parking; and to convey words, greetings, feelings, or trust. English translation depends on the object: send, transfer, deposit, leave, entrust, park, convey, or dedicate.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
gởi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Biến thể phương ngữ của gửi, quen trong chữ viết và lời nói Nam Bộ nhưng không chỉ độc quyền Nam Bộ; không phải từ Hán–Việt. Nét một là làm cho vật, tiền, hồ sơ hoặc thông tin tới người/nơi nhận, trực tiếp hay qua trung gian; dịch send, mail, transfer, submit hoặc forward. Nét hai là giao người/vật/tiền cho nơi hay người khác giữ, chăm sóc, trông coi hoặc nhận ký thác; dịch leave with, entrust, deposit, check, store hoặc park — gởi xe ở đây là để xe tại chỗ trông giữ, không phải send a vehicle. Nét ba là chuyển lời chào, lời cảm ơn, tình cảm hoặc niềm tin đến đối tượng; dịch convey, send, extend, dedicate hoặc entrust. Khi cần chuẩn hóa toàn quốc, dẫn chéo về gửi; không sửa lời trích dẫn Nam Bộ có chủ ý thành sai.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1làm cho vật, tiền, hồ sơ hoặc thông tin tới người hay nơi nhậnChuyển vật, tiền, hồ sơ và thông tin[informal]
B1

🇻🇳 Chuyển thứ hữu hình hoặc dữ liệu từ bên gửi đến một đích, có thể qua bưu điện, đơn vị vận chuyển, ngân hàng, ứng dụng hay người mang hộ. Động từ tiếng Anh đổi theo phương tiện và loại đối tượng.

🇬🇧 Causes a physical item or data to reach a recipient, possibly through post, delivery, banking, an application, or a person carrying it. The English verb changes with the medium and object.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + gởi + vật + cho + ngườigởi + vật + tới/về + nơigởi + qua + kênh

Ví dụ dùng từ:

Má gởi hũ mắm cho dì qua chuyến xe sáng và nhắn dì cất lạnh khi nhận.

Mom sends Auntie a jar of fermented fish on the morning coach and asks her to refrigerate it on arrival.

Source: VietLayers editorial example

“Con gởi vị trí quán cho cậu Năm nghen, ổng đi lần đầu sợ lạc,” ba nói.

“Send Uncle Năm the shop's location; he may get lost on his first visit,” Dad says.

Source: VietLayers editorial example

Chị gởi tiền cho nhà cung cấp bằng chuyển khoản rồi lưu mã giao dịch vào đơn hàng.

She transfers the supplier's payment and saves the transaction reference with the order.

Source: VietLayers editorial example

Tiệm gởi lại đúng mẫu áo sau khi khách báo gói đầu bị giao nhầm kích cỡ.

The shop sends the correct shirt after the customer reports that the first parcel contained the wrong size.

Source: VietLayers editorial example
2giao người, vật, tiền hoặc xe cho nơi khác giữ, chăm sóc hay nhận ký thácKý thác, trông giữ, tiền gửi và chăm sóc[informal]
B1

🇻🇳 Đặt một đối tượng dưới sự trông coi, bảo quản hoặc quản lý tạm thời của người/cơ sở khác. Quan hệ có thể là gửi tiết kiệm, nhờ giữ đồ, để xe ở bãi hoặc nhờ người thân chăm trẻ; không nhất thiết có sự di chuyển tới xa.

🇬🇧 Places someone or something temporarily under another person or institution's care, custody, or management. This includes deposits, safekeeping, parking, and childcare rather than necessarily sending something far away.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
gởi + đối tượng + ở/tại + nơigởi + đối tượng + cho + người + giữgởi + số tiền + vào + nơi

Ví dụ dùng từ:

Anh gởi xe ở bãi có vé rồi chụp lại số ô để lúc về dễ tìm.

He parks the motorcycle in a ticketed lot and photographs the bay number so it is easy to find later.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại gởi một phần tiền vào kỳ hạn sáu tháng sau khi nhân viên giải thích lãi suất và điều kiện rút trước.

Grandma deposits part of her money for six months after the employee explains the interest rate and early-withdrawal terms.

Source: VietLayers editorial example

“Chiều nay con gởi bé cho dì Hai một tiếng được không, dì nhận lời rồi má mới đi khám,” chị hỏi.

“May I leave the child with Aunt Hai for an hour this afternoon? I will go to the appointment only if she agrees,” she asks.

Source: VietLayers editorial example

Khách gởi ba lô tại quầy có biên nhận, không để giấy tờ tùy thân và tiền mặt bên trong.

The visitor checks a backpack at the receipt desk without leaving identification or cash inside.

Source: VietLayers editorial example
3chuyển lời, tình cảm, ý nguyện hoặc sự tin cậy tới một người hay đối tượngChuyển lời, biểu đạt và trao gửi niềm tin[informal]
B1

🇻🇳 Dùng với đối tượng trừu tượng như lời hỏi thăm, lời cảm ơn, tình cảm, tác phẩm hoặc niềm tin. Đây có thể là nhờ người chuyển lời, trực tiếp bày tỏ hoặc trao phó điều quan trọng.

🇬🇧 Takes an abstract object such as greetings, thanks, affection, a work, or trust. It may mean asking someone to pass on words, expressing something directly, dedicating a work, or entrusting something important.

Grammar Patterns:
gởi + lời + cho/đến + ngườigởi gắm + điều + vào/cho + đối tượnggởi tặng + tác phẩm + tới + người

Ví dụ dùng từ:

“Con gởi lời hỏi thăm ngoại giùm cô, bữa nào rảnh cô ghé,” người hàng xóm nhắn.

“Please give Grandma my regards; I will visit when I have time,” the neighbour says.

Source: VietLayers editorial example

Nhạc sĩ gởi tặng bài hát cho những người đã cứu trợ khu phố sau trận ngập.

The songwriter dedicates the song to those who helped the neighbourhood after the flood.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Dạ, nó lựa chỗ cao ráo mà gởi trứng để khỏi bị ẩm ướt hôi thúi.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa