Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “gởi” là gì?

Làm cho thơ từ, tiền bạc, đồ vật tới tay người khác (gởi thơ, gởi tiền); giao người, vật cho người khác giữ, trông (gởi con, gởi xe, gởi nhà băng); chuyển lời, gởi thân (gởi lời thăm).

Tiếng Anh: To send letters, money or things to someone; to leave a person or thing in someone's care or deposit it; and to convey greetings or entrust oneself.

Cách đọc
gởi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gởi”:

3 nét nghĩa
1gởi đi, làm cho tới tay người nhậnđời sống[thường]
A1

🇻🇳 Làm cho thơ từ, tiền bạc, đồ vật tới tay người khác hay tới một nơi, trực tiếp hay qua người mang: gởi thơ, gởi tiền, gởi quà.

🇬🇧 To send letters, money or things to a person or place, directly or through someone: goi tho (to send a letter), goi tien (to send money).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + gởi + tân ngữgởi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + gởi

Thí dụ:

Để tôi ở lâu rồi tôi sẽ gởi thơ mời cha với má tôi lên trên nầy chơi ít ngày.

Once I have been here a while I will send a letter inviting my father and mother up to stay for a few days.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Cổ gởi cho anh một thố củ kiệu ngâm giấm và một gói tôm khô để anh nhậu chơi.

She sent you a jar of pickled scallions and a packet of dried shrimp to go with your drinks.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Như đi đến đâu mà rủi hụt tiền thì đánh dây thép về, ba sẽ gởi tiền thêm cho.

If you run short of money wherever you go, send a telegram home and I will send you more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Xa cách với nhau mấy năm nay hai đứa nó gởi thơ từ với nhau luôn luôn không ngớt.

Though apart for several years, the two of them wrote letters to each other constantly.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
2giao cho người khác giữ, trông nomđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Giao người, đồ vật, tiền bạc cho người khác hay một chỗ giữ giùm, trông nom một thời gian: gởi con, gởi xe, gởi tiền nhà băng.

🇬🇧 To leave a person, thing or money in someone's care or in a place for a time: goi con (to leave a child with someone), goi xe (to park a vehicle with an attendant), to deposit money in a bank.

Cụm thường gặp:
gởi congởi xegởi nhà bănggởi ngân hàngtiền gởi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + gởi + tân ngữgởi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + gởi

Thí dụ:

Thu phải trang điểm cho xong đâu đó cả, phải gởi con cho người bà con ở gần đó.

Thu had to finish her makeup and everything, and leave her child with a relative who lived nearby.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Lưu đi lững thững trên đại lộ Bạch Đằng sau khi gởi xe trước rạp Cao Đồng Hưng.

Luu strolled along Bach Dang boulevard after leaving his vehicle in front of the Cao Dong Hung theater.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Còn số bạc gởi tại ngân hàng chia cho cháu ông rồi thì còn hơn vài triệu.

As for the money deposited in the bank, after his grandchildren's share there were still a few million left.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Nhưng cái số tiền ba trăm ngàn gởi nhà băng phải có hai chữ ký chàng mới lãnh ra được.

But the three hundred thousand in the bank needed both their signatures to be drawn out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen
3gởi lời, gởi thântình cảm[thường]
B1

🇻🇳 Chuyển lời thăm hỏi, tình cảm tới người khác (gởi lời thăm); trong gởi thân là phó thác thân mình vô một nơi, một cảnh đời.

🇬🇧 To send greetings or feelings to someone (goi loi tham); in goi than, to entrust oneself to a place or a new life.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + gởi + tân ngữgởi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + gởi

Thí dụ:

Nếu có về xóm cũ, tôi gởi lời thăm bác.

If you go back to the old neighborhood, give my regards to the old man.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Từ đây Chung gởi thân vào cảnh đời mới.

From then on Chung gave himself over to a new life.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Dạ, nó lựa chỗ cao ráo mà gởi trứng để khỏi bị ẩm ướt hôi thúi.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “gởi”

“gởi” nghĩa là gì?

Làm cho thơ từ, tiền bạc, đồ vật tới tay người khác (gởi thơ, gởi tiền); giao người, vật cho người khác giữ, trông (gởi con, gởi xe, gởi nhà băng); chuyển lời, gởi thân (gởi lời thăm).

“gởi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Dạ, nó lựa chỗ cao ráo mà gởi trứng để khỏi bị ẩm ướt hôi thúi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.