Đang ngủ mà thức giấc thình lình, người hơi giựt lên, thường vì một tiếng động hay một cái gì làm động tới mình.
Tiếng Anh: To wake up with a start from sleep, often jolted awake by a noise or some disturbance.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đang ngủ mà thức giấc thình lình, người hơi giựt lên, thường vì một tiếng động hay một cái gì làm động tới mình.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giựt mình là cái thân thể giựt lên vì bất ngờ, thức dậy là hết ngủ; ghép lại là tỉnh giấc một cách đột ngột. Trong kho văn Nam Bộ cái làm người ta giựt mình thức dậy thường có tên: tiếng mõ, tiếng chó sủa, tiếng gà gáy, tiếng con nít khóc thét, tia nắng soi vô mặt. Cũng có khi không có gì, chỉ là tỉnh ra và thấy mình đã ngủ quá lâu, mặt trời đã lên cao. Giựt là cách viết và cách nói của người Nam; nơi khác viết giật.
🇬🇧 The first part is the body's jolt of surprise, the second means to wake from sleep; together they mean waking suddenly. In the Southern corpus what startles the sleeper is usually named: a wooden alarm bell, a barking dog, a crowing rooster, a screaming baby, sunlight on the face. At times there is nothing, just coming to and finding one has slept too long, the sun already high. The spelling of the first word is the Southern one; elsewhere it is written with a different vowel.
Thí dụ:
Mặt trời chưa mọc, ông Rốp bỗng giựt mình thức dậy vì tiếng mõ nổi lên inh ỏi.
Before sunrise, Mr. Rop suddenly woke with a start at the loud clatter of the wooden alarm bell.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauKhánh giựt mình thức dậy thì trăm ngàn tiếng động khác ngăn chàng ngủ trở lại.
Khanh woke with a start, and a thousand other noises kept him from falling back asleep.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCon chó sủa làm cho thằng Đồ giựt mình thức dậy nên nằm lên võng co tay giụi mắt.
The dog's barking made Do wake with a start, so he lay in the hammock rubbing his eyes.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợSáng hôm ấy Long giựt mình thức dậy khi nghe con gà trống tơ ở nhà gáy lên.
That morning Long woke with a start on hearing the young rooster at home crow.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcHồi bốn giờ khuya, bé Nhã bỗng khóc thét lên khiến cả nhà đều giựt mình thức dậy.
At four in the morning little Nha suddenly screamed, and the whole household woke with a start.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTia nắng xế đầu tiên soi thẳng vào mặt Hai, khiến hắn giựt mình thức dậy.
The first rays of afternoon sun shone straight onto Hai's face, and he woke with a start.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoNgười ấy giựt mình thức dậy, ngó Trần-Lãm trân trân không chịu trả lời.
That person woke with a start and stared at Tran Lam, refusing to answer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huyThầy giựt mình thức dậy thì nghe có tiếng vợ nói trong buồng.
He woke with a start and heard his wife talking in the bedroom.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônMặt trời mọc cao hơn một sào khi tôi giựt mình thức dậy.
The sun was already more than a pole's height up when I woke with a start.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũHồng giựt mình thức dậy rồi cũng hoảng hốt vì chính nàng cũng có cảm-giác rằng ngủ quá lâu.
Hong woke with a start and was alarmed too, for she also felt she had slept far too long.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mặt trời chưa mọc, ông Rốp bỗng giựt mình thức dậy vì tiếng mõ nổi lên inh ỏi.”“Khánh giựt mình thức dậy thì trăm ngàn tiếng động khác ngăn chàng ngủ trở lại.”“Con chó sủa làm cho thằng Đồ giựt mình thức dậy nên nằm lên võng co tay giụi mắt.”“Sáng hôm ấy Long giựt mình thức dậy khi nghe con gà trống tơ ở nhà gáy lên.”“Hồi bốn giờ khuya, bé Nhã bỗng khóc thét lên khiến cả nhà đều giựt mình thức dậy.”“Tia nắng xế đầu tiên soi thẳng vào mặt Hai, khiến hắn giựt mình thức dậy.”“Người ấy giựt mình thức dậy, ngó Trần-Lãm trân trân không chịu trả lời.”“Thầy giựt mình thức dậy thì nghe có tiếng vợ nói trong buồng.”