Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giựt” là gì?

Lối nói Nam Bộ của giật: giựt mình là hoảng hốt thình lình; giựt là kéo mạnh, lấy nhanh (giựt lấy, giựt cá); giành giựt là tranh lấy; giựt giải là đoạt giải; nước giựt là nước rút xuống.

Tiếng Anh: The Southern form of giat: to be startled, in giut minh; to jerk, yank or snatch; to grab for oneself, in gianh giut; to win a prize, in giut giai; and of water, to recede.

Cách đọc
giựt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giựt”:

5 nét nghĩa
1giựt mình: hoảng hốt thình lìnhcảm xúc[thân mật]
A2

🇻🇳 Trong giựt mình: thân mình giựt lên vì hoảng hốt, sợ hãi hay ngạc nhiên thình lình; giựt mình thức dậy là thức giấc vì một tiếng động.

🇬🇧 In giut minh: to start or jump from sudden fright or surprise; giut minh thuc day is to wake with a start.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giựt + tân ngữgiựt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giựt

Thí dụ:

Ông chủ vừa thấy Hiếu thì giựt mình, lặng người đi rất lâu mà không nói gì cả.

The moment the owner saw Hieu he started, and stood stunned for a long while without a word.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Khánh giựt mình thức dậy thì trăm ngàn tiếng động khác ngăn chàng ngủ trở lại.

Khanh woke with a start, and a hundred thousand other noises kept him from going back to sleep.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Con chó sủa làm cho thằng Đồ giựt mình thức dậy nên nằm lên võng co tay giụi mắt.

The barking dog made Do wake with a start, so he lay in the hammock rubbing his eyes.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ
2kéo mạnh, lấy nhanhhành động[thân mật]
A2

🇻🇳 Kéo thiệt mạnh và nhanh, hay chụp lấy vật gì trong tay người khác: giựt lấy, giựt tay lại; giựt cá là giựt cần câu lên khi cá ăn mồi.

🇬🇧 To pull hard and fast, or to snatch something from someone's hand: giut lay (to snatch); in fishing, to jerk the rod up when a fish bites.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giựt + tân ngữgiựt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giựt

Thí dụ:

Không đợi người có mặt làm gì, nói gì cả, Thành giựt đại cái bị bánh của hắn.

Without waiting for anyone there to do or say anything, Thanh just snatched his bag of cakes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Một ngày kia, buồn quá, tôi xách cần ra bờ sông giựt lòng tong chơi.

One day, feeling very low, I took my rod down to the river to jerk out a few long tong minnows for fun.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
3giành giựt: tranh lấy về mìnhđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong giành giựt: tranh nhau lấy phần về mình, như giành giựt chỗ ngồi, giành giựt mối hàng.

🇬🇧 In gianh giut: to scramble or compete to take something for oneself, such as a seat or customers.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giựt + tân ngữgiựt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giựt

Thí dụ:

Tôi chợt hồ nghi đó là thủ đoạn tranh thương bất chánh để giành giựt mối hàng.

It suddenly struck me that this was a dishonest trick to snatch customers away from competitors.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nếu thiên hạ có áp vô giành giựt chỗ hết thì còn sở vườn thú nữa chi.

If people all rushed in and grabbed every spot, there would be nothing left of the zoo.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời
4giựt giải: đoạt giảithi cử[thân mật]
B1

🇻🇳 Trong giựt giải: đoạt được giải trong cuộc thi, cuộc đua, như giựt giải nhứt, giựt giải nguyên.

🇬🇧 In giut giai: to win a prize in an exam, race or contest, such as first prize.

Cụm thường gặp:
giựt giảigiựt giải nhứt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giựt + tân ngữgiựt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giựt

Thí dụ:

Đến khoa thi Hương năm ấy, quả nhiên Khiếu Hữu Thanh giựt giải nguyên.

At the provincial examination that year, Khieu Huu Thanh did indeed take first place.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Thiệt quả nửa năm sau, Vĩnh Xuân học giỏi hơn hết trong lớp, thi môn nào cậu cũng giựt giải nhứt luôn luôn.

Sure enough, half a year later Vinh Xuan was the best student in the class and always took first prize in every subject.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
5nước giựt: nước rút xuốngsông nước[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Nói nước sông, nước ruộng rút xuống thấp khi hết mùa nước nổi: nước giựt xuống, nước giựt ruộng khô.

🇬🇧 Of river or field water: to recede and drop when the flood season ends, as in nuoc giut xuong (the water goes down).

Cụm thường gặp:
nước giựtnước giựt xuống
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giựt + tân ngữgiựt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giựt

Thí dụ:

Tháng sau, nước giựt xuống thấp vì trời bớt mưa.

The next month the water dropped low because the rains eased.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“May sao, ông hương hào đã chạy đến, giựt cây ba-ton rồi cười:”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Tục lệ ăn trộm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giựt”

“giựt” nghĩa là gì?

Lối nói Nam Bộ của giật: giựt mình là hoảng hốt thình lình; giựt là kéo mạnh, lấy nhanh (giựt lấy, giựt cá); giành giựt là tranh lấy; giựt giải là đoạt giải; nước giựt là nước rút xuống.

“giựt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “May sao, ông hương hào đã chạy đến, giựt cây ba-ton rồi cười:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.