giựt

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

A Southern spelling and pronunciation variant of giật. It can mean to pull or snatch something with a sudden force; to jerk, jolt, startle, twitch, or occur in sharp bursts; and, in competitive contexts, to win or capture a prize. The object and construction determine the English translation, and the spelling giật remains the nationwide standard form.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
giựt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Biến thể chữ viết/phát âm Nam Bộ của giật, không phải một từ Hán–Việt riêng. Nét một là kéo, làm rời hoặc lấy vật bằng động tác nhanh và mạnh; dịch jerk, yank, tug, snatch hoặc grab. Nét hai là người/vật chuyển động đột ngột, bị làm cho hốt hoảng, rung giật hoặc hiện tượng xảy ra thành luồng mạnh; dịch startle, jerk, jolt, twitch hoặc gust. Nét ba là giành được giải/thành tích trong cạnh tranh; dịch win, take hoặc capture. Phải phân biệt giựt một sợi dây thuộc sở hữu của mình với giựt đồ của người khác; cụm sau có thể chỉ cướp giật nhưng vẫn cần hành vi và quyền sở hữu. Trong văn bản hành chính, báo chí chuẩn hóa hoặc khi tra chéo, nên dẫn về hình thức phổ thông giật.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1kéo, làm rời hoặc lấy vật bằng một động tác nhanh và mạnhĐộng tác kéo, lấy vật và quyền sở hữu[informal]
B1

🇻🇳 Tác động lực đột ngột lên vật để vật di chuyển, rời ra hoặc bị lấy khỏi chỗ/người đang giữ. Tính hợp pháp phụ thuộc vật của ai và có sự cho phép hay không, không nằm sẵn trong động từ.

🇬🇧 Applies sudden force so that an object moves, comes loose, or leaves its position or holder. Legality depends on ownership and permission rather than being encoded in the verb alone.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + giựt + vậtgiựt + vật + khỏi + nơi/ngườibị + giựt + mất + vật

Ví dụ dùng từ:

Anh giựt nhẹ sợi dây thử chuông cửa, nghe chuông reo rồi buộc dây lại cho gọn.

He gives the doorbell cord a light pull, hears the bell ring, and ties the cord neatly again.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng giựt món đồ khỏi tay em; con hỏi mượn rồi chờ em đưa,” má nhắc.

“Do not snatch the object from your sibling's hand; ask to borrow it and wait for them to pass it over,” Mom says.

Source: VietLayers editorial example

Camera ghi cảnh một người giựt điện thoại của khách rồi chạy, nên chủ quán lưu bản gốc cho công an xác minh.

A camera records someone snatching a customer's phone and running, so the owner preserves the original footage for police verification.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ giựt chốt khẩn cấp theo hướng dẫn để dừng băng chuyền khi hộp hàng mắc kẹt.

The technician pulls the emergency pin as instructed to stop the conveyor when a box jams.

Source: VietLayers editorial example
2chuyển động hay xảy ra đột ngột thành một cái hoặc từng luồng mạnhPhản xạ, chuyển động đột ngột và hiện tượng[informal]
B1

🇻🇳 Dùng cho phản xạ hốt hoảng, cơ thể/máy móc rung giật, xe xóc hoặc gió tăng mạnh từng đợt. Mỗi hiện tượng cần động từ tiếng Anh riêng; co giật y tế không được chẩn đoán chỉ từ một quan sát mơ hồ.

🇬🇧 Covers a startled reaction, bodily or mechanical jerking, a vehicle's jolt, or wind arriving in strong bursts. Each phenomenon takes a different English verb, and a medical seizure should not be diagnosed from a vague observation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + giựt mình + vì/khivật + giựt + một cáigió + giựt + từng hồi

Ví dụ dùng từ:

Tiếng nắp nồi rơi làm ngoại giựt mình, rồi ngoại ngồi lại cho hết hoảng trước khi đứng dậy.

The falling pot lid startles Grandma, and she sits until the fright passes before standing.

Source: VietLayers editorial example

Xe máy chạy giựt từng cái ở tốc độ thấp, nên chị tắt máy và dắt vào tiệm kiểm tra.

The motorcycle jerks repeatedly at low speed, so she switches it off and wheels it to a repair shop.

Source: VietLayers editorial example

Gió giựt mạnh ngoài ban công, cả nhà đem chậu cây xuống sàn và đóng cửa kính.

Wind gusts strongly across the balcony, so the family lowers the plant pots to the floor and closes the glass door.

Source: VietLayers editorial example
3giành được giải, vị trí hoặc thành tích trong một cuộc cạnh tranhGiải thưởng, cuộc thi và thành tích[informal]
B1

🇻🇳 Cách dùng khẩu ngữ tương ứng giật giải, nhấn kết quả giành được sau cạnh tranh. Không đồng nghĩa lấy trái phép; câu nên nêu tên giải, hạng mục hoặc căn cứ kết quả.

🇬🇧 A colloquial counterpart of giật giải, highlighting a competitive win. It does not mean unlawful taking; a clear sentence names the prize, category, or basis of the result.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + giựt + giảigiựt + giải + nhờ + thành tíchgiựt + hạng + tại + cuộc thi

Ví dụ dùng từ:

Quán nhỏ giựt giải món chay được yêu thích nhất sau vòng chấm kín của ban tổ chức.

The small eatery wins the most popular vegetarian dish award after the organisers' blind judging.

Source: VietLayers editorial example

“Đội mình giựt cúp nhờ chơi chắc suốt mùa, chớ không phải chỉ một trận may,” huấn luyện viên nói.

“Our team took the cup by playing consistently all season, not through one lucky match,” the coach says.

Source: VietLayers editorial example

Bài đăng nói ca sĩ giựt giải nhưng chưa dẫn kết quả chính thức, nên biên tập viên chờ trang cuộc thi xác nhận.

A post says the singer won an award without citing an official result, so the editor waits for confirmation from the competition website.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

May sao, ông hương hào đã chạy đến, giựt cây ba-ton rồi cười:
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Tục lệ ăn trộm