giỡn mặt

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Giỡn mặt means to mess with or treat someone with disrespect, often through joking or teasing that the person finds insulting. Đừng giỡn mặt với tôi is a sharp warning, roughly Don’t mess with me or Don’t take me for a fool. Tone and relationships matter; the phrase does not necessarily involve swearing or physical threats.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
giỡn mặt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Giỡn mặt diễn tả đùa cợt, trêu chọc hoặc cư xử với ai như thể không cần coi trọng người ấy. Thường gặp trong lời trách hay cảnh cáo đừng giỡn mặt với tôi, tức đừng nhờn, đừng coi thường tôi. Lời này có thể phản ánh cảm giác bị xúc phạm của người nói, không tự chứng minh người kia cố ý hỗn. Không hiểu mặt theo nghĩa thao tác lên khuôn mặt, và không dịch mọi trường hợp thành đùa cho vui. Câu tiếng Anh có thể dùng mess with, take someone for a fool hoặc show disrespect tùy tình huống; không tự thêm lời tục hay đe dọa đánh người.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1nhờn, đùa cợt hoặc cư xử coi thường người khácGiao tiếp; tôn trọng và xung đột[informal]
B2

🇻🇳 Đùa cợt, trêu chọc hoặc cư xử khiến người khác cảm thấy mình bị coi thường, không được tôn trọng.

🇬🇧 To mess with or treat someone disrespectfully, particularly through teasing or joking perceived as insulting or presumptuous.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
giỡn mặt + với + ngườiđừng/chớ + giỡn mặtcho là/tưởng + ai + giỡn mặt

Ví dụ dùng từ:

Tôi đang nói chuyện nghiêm túc, anh đừng giỡn mặt với tôi.

I am being serious; do not mess with me.

Source: VietLayers editorial example

Chị tưởng em giỡn mặt, nhưng em chỉ nghe lầm câu hỏi.

She thought I was being disrespectful, but I had only misheard the question.

Source: VietLayers editorial example

Anh ấy thấy bị giỡn mặt khi mọi người cứ cười lúc anh trình bày.

He feels disrespected when everyone keeps laughing during his presentation.

Source: VietLayers editorial example

Mình nói giỡn cho vui, đừng để bạn nghĩ mình giỡn mặt.

We are joking for fun; let us not make our friend feel mocked.

Source: VietLayers editorial example

Đừng giỡn mặt với cô bằng cách trả lời qua loa như vậy.

Do not show her disrespect by giving such a careless answer.

Source: VietLayers editorial example

Nghe câu đừng giỡn mặt, cả nhóm biết chú đã bực rồi.

Hearing him say not to mess with him, the group knows he is upset.

Source: VietLayers editorial example

Tôi xin lỗi vì lời nói làm chị có cảm giác bị giỡn mặt.

I apologize for saying something that made you feel disrespected.

Source: VietLayers editorial example

Nó cứ bắt chước giọng bạn dù bạn đã bảo thôi, vậy là giỡn mặt rồi.

He keeps mimicking his friend after being asked to stop; that is disrespectful.

Source: VietLayers editorial example

Câu giỡn mặt với tôi hả nghe gay gắt hơn câu bạn đang đùa à.

Are you messing with me? sounds harsher than Are you joking?

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, lời cảnh cáo giỡn mặt cho thấy cuộc đối đáp đã căng thẳng.

In the story, the warning about disrespect shows that the exchange has become tense.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Ðừng giỡn mặt với tao!
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ruộng Lò Bom