Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giỡn” là gì?

Chơi đùa, cười giỡn (con nít chạy giỡn); nói giỡn là nói cho vui chớ không thiệt; bộ giỡn sao là coi nhẹ chuyện đáng nghiêm; còn nói nước, sóng như đùa nghịch (cá nược giỡn sóng).

Tiếng Anh: To play and romp; in noi gion, to say something in jest; to treat something serious lightly; and figuratively, of animals or nature, to play with the waves.

Cách đọc
giỡn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giỡn”:

4 nét nghĩa
1chơi đùa, cười giỡnđời sống[thân mật]
A2

🇻🇳 Chơi đùa, nghịch ngợm với nhau cho vui, nhứt là con nít: chạy giỡn, cười giỡn, trửng giỡn, đùa giỡn, giỡn với con.

🇬🇧 To play, romp and fool around for fun, especially of children: chay gion (to run about playing), cuoi gion (to laugh and play), trung gion (to frolic).

Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giỡn + tân ngữgiỡn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giỡn

Thí dụ:

Sắp con nít tựu mấy chỗ có bóng mát mà trửng giỡn, đứa chạy rần rật, đứa la om sòm.

The children gathered in the shady spots to frolic, some running about noisily, some shouting at the top of their voices.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Hùng chạy giỡn trong sân mệt rồi thì lại đứng một bên ông nội.

Hung ran about playing in the yard, and when he was tired he went and stood beside his grandfather.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợ

Hẻm quá nhỏ, trẻ con chạy giỡn lăng xăng, mấy người bán hàng chưng bày thúng mủng chật cả lối đi.

The alley was very narrow; children ran about playing and the vendors' baskets filled the whole way.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Nàng không cười giỡn trong lớp nữa và co rút lại sống trong thế giới riêng biệt của nàng.

She no longer laughed and played in class, and withdrew into a world of her own.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
2nói giỡn: nói cho vui, không thiệtlời ăn tiếng nói[thân mật]
A2

🇻🇳 Trong nói giỡn: nói cho vui, trêu chơi, chớ không có ý thiệt; trái với nói thiệt, nói thật.

🇬🇧 In noi gion: to say something in jest or to tease, without meaning it; the opposite of noi thiet, to speak in earnest.

Cụm thường gặp:
nói giỡnnói giỡn hay nói thậtnói giỡn sao
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giỡn + tân ngữgiỡn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giỡn

Thí dụ:

Em nói giỡn hay nói thật?

Are you joking or are you serious?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Má nó nói giỡn sao chớ!

Surely you are joking, dear!

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Cô hổng nói giỡn đó chớ?

You are not joking, are you?

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
3coi nhẹ chuyện đáng nghiêmthái độ[thân mật]
B1

🇻🇳 Làm hay đối xử với chuyện đáng nghiêm, chuyện nguy hiểm như thể chơi cho vui; thường gặp trong câu hỏi vặn bộ giỡn sao, hay đùa giỡn với rắn, với lửa.

🇬🇧 To treat a serious or dangerous matter as if it were play; common in the retort bo gion sao (do you think this is a game?) and in playing with snakes or fire.

Cụm thường gặp:
bộ giỡn saođùa giỡn với
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giỡn + tân ngữgiỡn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giỡn

Thí dụ:

Chuyện này là chuyện người lớn chớ bộ giỡn sao mà mầy lôi kéo nó vậy hả!

This is grown-up business, it is no game, so why are you dragging him into it like that!

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Thầy rắn Chà Và đùa giỡn với rắn hổ con, rắn cắn không sao hết vì nọc còn non.

The Indian snake charmer played with a young cobra; its bite did no harm because its venom was still weak.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
4nói con vật, sóng nước như đùa nghịchhình ảnh[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói con vật, sóng nước, gió mưa như đang đùa nghịch, nhào lộn; cá nược giỡn sóng là hình ảnh cá nược nhào lộn trên mặt sóng.

🇬🇧 Of animals, waves or weather: to seem to play and tumble; ca nuoc gion song is the image of a dolphin tumbling in the waves.

Cụm thường gặp:
giỡn sóngcá nược giỡn sóng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giỡn + tân ngữgiỡn + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giỡn

Thí dụ:

Mầy làm gì mà lăn qua trở lại rầm rầm như cá nược giỡn sóng vậy!

What are you doing, tossing and turning with such a racket, like a dolphin playing in the waves!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mầy giỡn với ta hả?”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giỡn”

“giỡn” nghĩa là gì?

Chơi đùa, cười giỡn (con nít chạy giỡn); nói giỡn là nói cho vui chớ không thiệt; bộ giỡn sao là coi nhẹ chuyện đáng nghiêm; còn nói nước, sóng như đùa nghịch (cá nược giỡn sóng).

“giỡn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Mầy giỡn với ta hả?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.