Nghĩa của “giai” là gì?
Tốt đẹp hoặc hay, trong các từ ghép mang chữ 佳.
Tiếng Anh: Giai may represent 佳 (good or beautiful), 階 (step or rank), 皆 (all) or 偕 (together). Separately, con giai is a colloquial form of con trai. Giai nhân and giai đoạn therefore do not share the same root meaning.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
giai đoạn
Chữ Hán 階段: một chặng, một bước trong một việc, một kế hoạch (giai đoạn thứ nhì); một quãng thời gian trong đời người hay trong lịch sử (giai đoạn giao thời); đốt giai đoạn là bỏ bớt bước cho mau.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Giai có các nhánh chữ khác nhau: 佳 tốt đẹp trong giai nhân, giai thoại; 階 bậc/chặng trong giai đoạn, giai cấp, âm giai; 皆 đều/khắp trong lời Hán văn; 偕 cùng nhau, như giai lão. Ngoài lớp Hán Việt còn có cách nói giai thay trai trong con giai, đẹp giai. Không suy rằng giai nào cũng là đẹp, và không lấy một lối ghi Nôm làm bằng chứng rằng trai bắt nguồn từ chữ 佳. Giai điệu có mục riêng về âm nhạc; lời chơi chữ của nhân vật không đủ xác nhận từ nguyên.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giai”:
5 nét nghĩa🇻🇳 Tốt đẹp hoặc hay, trong các từ ghép mang chữ 佳.
🇬🇧 Good, beautiful, or fine in compounds written with 佳.
Thí dụ:
Bài đọc kể về một giai nhân trong truyện cổ.
The reading tells of a beautiful woman in an old story.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô giải thích vì sao giai thoại không nhất thiết là chuyện có thật.
She explains why an anecdote is not necessarily a factual account.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Bậc, cấp hoặc chặng trong một tiến trình.
🇬🇧 A step, rank, or stage in a sequence.
Thí dụ:
Dự án đang bước sang giai đoạn thử nghiệm.
The project is moving into its testing phase.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtEm tập hát từng âm trong một âm giai đơn giản.
She practises singing each note in a simple scale.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Đều hoặc tất cả, khi đọc Hán văn với chữ 皆.
🇬🇧 All or every, in Sino-Vietnamese readings of classical Chinese.
Thí dụ:
Trong chúng nhân giai túy, giai được hiểu là đều.
In chúng nhân giai túy, giai is understood as all.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtEm ghi nghĩa đều bên cạnh chữ giai 皆 trong bài đọc.
She writes the meaning all beside giai 皆 in her reading notes.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Cùng nhau, trong các tổ hợp mang chữ 偕.
🇬🇧 Together, in expressions written with 偕.
Thí dụ:
Trên thiệp, đôi bạn viết lời chúc bách niên giai lão.
On the card, the two friends write a wish that the couple grow old together.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCô chú giải giai lão là cùng nhau sống đến tuổi già.
She glosses giai lão as growing old together.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Cách nói khác của trai, như trong con giai hoặc đẹp giai.
🇬🇧 A colloquial form of trai, as in con giai or đẹp giai.
Thí dụ:
Bà cười khoe thằng cháu giai mới biết đi.
She smiles as she talks about her grandson, who has just learned to walk.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong đoạn thoại, cô trêu bạn mình là đẹp giai.
In the dialogue, she teasingly calls her friend handsome.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bây giờ tới giai đoạn ba ra mặt.”Câu hỏi thường gặp về “giai”
“giai” nghĩa là gì?
Tốt đẹp hoặc hay, trong các từ ghép mang chữ 佳.
Cụm từ “giai đoạn” nghĩa là gì?
Chữ Hán 階段: một chặng, một bước trong một việc, một kế hoạch (giai đoạn thứ nhì); một quãng thời gian trong đời người hay trong lịch sử (giai đoạn giao thời); đốt giai đoạn là bỏ bớt bước cho mau.
“giai” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Bây giờ tới giai đoạn ba ra mặt.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.