Giải nghĩa nhanh:

Giai may represent 佳 (good or beautiful), 階 (step or rank), 皆 (all) or 偕 (together). Separately, con giai is a colloquial form of con trai. Giai nhân and giai đoạn therefore do not share the same root meaning.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
giai(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Giai` có các nhánh chữ khác nhau: `佳` tốt đẹp trong giai nhân, giai thoại; `階` bậc/chặng trong giai đoạn, giai cấp, âm giai; `皆` đều/khắp trong lời Hán văn; `偕` cùng nhau, như giai lão. Ngoài lớp Hán–Việt còn có cách nói giai thay trai trong con giai, đẹp giai. Không suy rằng giai nào cũng là đẹp, và không lấy một lối ghi Nôm làm bằng chứng rằng trai bắt nguồn từ chữ 佳. Giai điệu có mục riêng về âm nhạc; lời chơi chữ của nhân vật không đủ xác nhận từ nguyên.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1Tốt đẹp hoặc hay, trong các từ ghép mang chữ 佳.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[literary]
B2

🇻🇳 Tốt đẹp hoặc hay, trong các từ ghép mang chữ 佳.

🇬🇧 Good, beautiful, or fine in compounds written with 佳.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
giai 佳 + nhân/thoại/cảnh

Ví dụ dùng từ:

Bài đọc kể về một giai nhân trong truyện cổ.

The reading tells of a beautiful woman in an old story.

Source: VietLayers editorial example

Cô giải thích vì sao giai thoại không nhất thiết là chuyện có thật.

She explains why an anecdote is not necessarily a factual account.

Source: VietLayers editorial example
2Bậc, cấp hoặc chặng trong một tiến trình.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[formal]
B2

🇻🇳 Bậc, cấp hoặc chặng trong một tiến trình.

🇬🇧 A step, rank, or stage in a sequence.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
giai 階 + đoạn/cấpâm/quan + giai 階

Ví dụ dùng từ:

Dự án đang bước sang giai đoạn thử nghiệm.

The project is moving into its testing phase.

Source: VietLayers editorial example

Em tập hát từng âm trong một âm giai đơn giản.

She practises singing each note in a simple scale.

Source: VietLayers editorial example
3Đều hoặc tất cả, khi đọc Hán văn với chữ 皆.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[archaic]
C1

🇻🇳 Đều hoặc tất cả, khi đọc Hán văn với chữ 皆.

🇬🇧 All or every, in Sino-Vietnamese readings of classical Chinese.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + giai 皆 + vị ngữ trong Hán văn

Ví dụ dùng từ:

Trong chúng nhân giai túy, giai được hiểu là đều.

In chúng nhân giai túy, giai is understood as all.

Source: VietLayers editorial example

Em ghi nghĩa đều bên cạnh chữ giai 皆 trong bài đọc.

She writes the meaning all beside giai 皆 in her reading notes.

Source: VietLayers editorial example
4Cùng nhau, trong các tổ hợp mang chữ 偕.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[literary]
C1

🇻🇳 Cùng nhau, trong các tổ hợp mang chữ 偕.

🇬🇧 Together, in expressions written with 偕.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
giai 偕 + hành động/trạng thái trong tổ hợp cố định

Ví dụ dùng từ:

Trên thiệp, đôi bạn viết lời chúc bách niên giai lão.

On the card, the two friends write a wish that the couple grow old together.

Source: VietLayers editorial example

Cô chú giải giai lão là cùng nhau sống đến tuổi già.

She glosses giai lão as growing old together.

Source: VietLayers editorial example
5Cách nói khác của trai, như trong con giai hoặc đẹp giai.Từ vựng; văn hóa; đọc hiểu[informal]
B1

🇻🇳 Cách nói khác của trai, như trong con giai hoặc đẹp giai.

🇬🇧 A colloquial form of trai, as in con giai or đẹp giai.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con + giaiđẹp + giai

Ví dụ dùng từ:

Bà cười khoe thằng cháu giai mới biết đi.

She smiles as she talks about her grandson, who has just learned to walk.

Source: VietLayers editorial example

Trong đoạn thoại, cô trêu bạn mình là đẹp giai.

In the dialogue, she teasingly calls her friend handsome.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bây giờ tới giai đoạn ba ra mặt.
Hồ Biểu ChánhBức thơ hối hận, Chương 11