ghế tô-nê

nounC1
Giải nghĩa nhanh:

Ghế tô-nê is an older Vietnamese name for a Thonet-style bentwood chair.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ghế tô-nê(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Ghế tô-nê là tên gọi cũ của loại ghế gỗ uốn kiểu Thonet, bắt nguồn từ tên Michael Thonet và dòng đồ gỗ uốn được sản xuất rộng rãi từ thế kỷ XIX. Trong văn liệu Việt Nam, tên có thể chỉ kiểu ghế quen thuộc chứ không bảo đảm từng chiếc là hàng chính hãng Thonet. Từ cũng không tự ấn định số hiệu mẫu, có tay vịn hay không, mặt mây hay mặt gỗ, loại gỗ, niên đại hoặc giá trị đồ cổ.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1ghế gỗ uốn kiểu Thonet trong cách gọi cũNội thất; vật dụng; từ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Loại ghế có các bộ phận gỗ được uốn tạo dáng theo kiểu đồ nội thất gắn với tên Thonet, gọi theo cách phiên âm cũ.

🇬🇧 A Thonet-style bentwood chair, referred to by an older Vietnamese name derived from Thonet.

Grammar Patterns:
ghế tô-nê + số lượng/trạng tháingồi/kê/mua + ghế tô-nêbộ/dãy + ghế tô-nê

Ví dụ dùng từ:

Phòng khách kê bốn chiếc ghế tô-nê quanh chiếc bàn tròn.

The sitting room has four Thonet-style bentwood chairs arranged around a round table.

Source: VietLayers editorial example

“Con lau nhẹ cái ghế tô-nê này, đừng làm trầy lớp gỗ nghen.”

“Wipe this bentwood chair gently so that you do not scratch the wood.”

Source: VietLayers editorial example

Ông chủ quán mua thêm một bộ ghế tô-nê để khách ngồi uống cà phê.

The café owner buys another set of Thonet-style chairs for customers.

Source: VietLayers editorial example

Tên ghế tô-nê gợi kiểu đồ gỗ uốn chứ không chứng minh chiếc ghế là hàng chính hãng.

The name ghế tô-nê suggests a bentwood style but does not prove that the chair is an authentic branded piece.

Source: VietLayers editorial example

Một chiếc ghế tô-nê có thể không giống hệt chiếc khác về lưng, tay vịn hoặc mặt ghế.

One ghế tô-nê may differ from another in its back, armrests, or seat.

Source: VietLayers editorial example

Nhà nghiên cứu ghi ghế tô-nê như một tên vật dụng gặp trong văn Việt Nam cũ.

The researcher records ghế tô-nê as a household-item name found in older Vietnamese texts.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng Thonet-style bentwood chair cho ghế tô-nê để tránh khẳng định nhãn hiệu.

The translation uses Thonet-style bentwood chair for ghế tô-nê to avoid asserting a brand attribution.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ nghe gọi ghế tô-nê thì chưa thể xác định niên đại hoặc giá trị đồ cổ.

The name ghế tô-nê alone cannot establish the chair's age or antique value.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ xem kỹ mối nối của ghế tô-nê trước khi nhận sửa.

The craftsperson closely examines the joints of the bentwood chair before accepting the repair.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, ghế tô-nê là tên cả loại ghế, còn tô-nê không đứng riêng như một vật khác.

In this sentence, ghế tô-nê names the chair type as a whole; tô-nê does not stand alone for a different object.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chủ nhà hàng dắt hai đứa nó lên lầu, đem vô một cái phòng rộng lớn, có giường sắt, nệm ruột gà, mùng lưới trải ra trắng lốp, có bàn mặt đá, có bàn rửa mặt, có tủ kiếng, có ghế tô-nê, mà lại có một bộ ván gõ láng bóng.
Hồ Biểu ChánhCay đắng mùi đời, Chương 9
Vòng theo cái bàn ấy thì để 4 cái ghế tô-nê , ghế tuy tốt, song không phải một điệu với cái bàn.
Hồ Biểu ChánhCon nhà nghèo, Chương 4