ghế nghi

nounC1
Giải nghĩa nhanh:

Ghế nghi is an old household furnishing: a small auxiliary table, often set beside a wooden platform and used for a betel tray, tea set, lamp, books, or dishes—not ordinarily a chair for sitting.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ghế nghi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Ghế nghi là một loại bàn nhỏ trong nhà Việt xưa, thường kê sát hoặc trước bộ ván để đặt khay trầu, bộ trà, đèn, sách và đồ dùng; khi có tiệc còn có thể đặt rượu hay món ăn. Dù gọi là ghế, ngữ liệu cho thấy chức năng chính là mặt kê đồ, không nên mặc định đây là ghế ngồi. Từ không tự quy định chất gỗ, kiểu chạm cẩn, kích thước hay công dụng thờ cúng; những đặc điểm ấy phải có trong từng câu và từng hiện vật.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1bàn nhỏ kê cạnh bộ ván để đặt trầu, trà, đèn hoặc đồ dùngNội thất và nếp nhà xưa[archaic]
C1

🇻🇳 Đồ nội thất dạng bàn nhỏ trong nhà xưa, thường đứng cạnh bộ ván và dùng làm mặt kê đồ.

🇬🇧 A small auxiliary table in an older Vietnamese home, often beside a wooden platform and used to hold household items.

Grammar Patterns:
đặt/để + vật + trên ghế nghikê + ghế nghi + cạnh/trước + bộ vánghế nghi + chất liệu/kiểu dáng

Ví dụ dùng từ:

Ngoại đặt khay trầu với bình trà lên ghế nghi cạnh bộ ván.

Grandmother places the betel tray and teapot on the small table beside the wooden platform.

Source: VietLayers editorial example

“Con lau giùm má cái ghế nghi rồi để ngọn đèn lên đó.”

“Wipe the small table for me and put the lamp on it.”

Source: VietLayers editorial example

Cái ghế nghi bằng gỗ cũ đã sẫm màu sau mấy chục năm.

The old wooden ghế nghi has darkened over several decades.

Source: VietLayers editorial example

Ông lấy cuốn sách trên ghế nghi rồi ngồi xuống đầu bộ ván đọc.

He takes the book from the small table and sits at the end of the wooden platform to read.

Source: VietLayers editorial example

Trong bữa tiệc, gia đình dùng ghế nghi kê thêm mấy dĩa bánh và ly nước.

During the gathering, the family uses the small table for extra plates of cakes and drinking glasses.

Source: VietLayers editorial example

Ghế nghi trong câu này là bàn nhỏ kê đồ, không phải chiếc ghế để ngồi nghỉ.

Ghế nghi here is a small table for holding objects, not a chair for sitting.

Source: VietLayers editorial example

Một ghế nghi có thể chạm cẩn đẹp, nhưng tên gọi không buộc món nào cũng phải cẩn ốc.

A ghế nghi may be finely inlaid, but the name does not require every example to have shell inlay.

Source: VietLayers editorial example

Người phục dựng kê ghế nghi trước bộ ván theo đúng cách bày trong tư liệu.

The set designer places the small table before the wooden platform as described in the source.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch giữ ghế nghi rồi chú thích là small auxiliary table in an old Vietnamese home.

The translation retains ghế nghi and glosses it as a small auxiliary table in an old Vietnamese home.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ khi văn cảnh nói rõ bàn vong mới nên hiểu ghế nghi ấy đang dùng trong việc thờ cúng.

Only when the context explicitly mentions a memorial table should that ghế nghi be understood as serving a ritual function.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Trước bộ ván có để một cái ghế nghi đóng theo kiểu xưa, mà cũng bằng gỗ cẩn ốc, lau chùi láng bóng, trên ghế có để ô ăn trầu bằng bạc, với bộ đồ trà, bình chén đều là đồ xưa.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 6
Căn bên tay mặt thì có lót một bộ ván gõ lớn, đầu ván phía ngoài có để một cái bàn vuông mặt cẩm thạch làm ghế nghi .
Hồ Biểu ChánhTừ hôn, Chương 3